land: Đất
Land là một khu vực đất, có thể được sử dụng cho việc xây dựng, nông nghiệp hoặc các mục đích khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
land
|
Phiên âm: /lænd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hạ cánh; đáp xuống | Ngữ cảnh: Dùng trong hàng không/di chuyển |
Ví dụ: The plane landed safely
Máy bay hạ cánh an toàn |
Máy bay hạ cánh an toàn |
| 2 |
2
landing
|
Phiên âm: /ˈlændɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hạ cánh; bậc cầu thang | Ngữ cảnh: Dùng trong hàng không/kiến trúc |
Ví dụ: The landing was smooth
Cuộc hạ cánh diễn ra êm ái |
Cuộc hạ cánh diễn ra êm ái |
| 3 |
3
landed
|
Phiên âm: /ˈlændɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã hạ cánh | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: Landed aircraft were inspected
Máy bay đã hạ cánh được kiểm tra |
Máy bay đã hạ cánh được kiểm tra |
| 4 |
4
landing site
|
Phiên âm: /ˈlændɪŋ saɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điểm hạ cánh | Ngữ cảnh: Dùng trong hàng không/vũ trụ |
Ví dụ: The rover reached the landing site
Tàu thăm dò đến điểm hạ cánh |
Tàu thăm dò đến điểm hạ cánh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
When at sea, sail; when on land, settle.
Ở biển thì đi thuyền, trên đất thì ổn định. |
Ở biển thì đi thuyền, trên đất thì ổn định. | |
| 2 |
A prophet is not recognized in his own land.
Không ai được công nhận trên chính quê hương mình. |
Không ai được công nhận trên chính quê hương mình. | |
| 3 |
The land was flat, giving no scope for defence.
Vùng đất bằng phẳng, không có lợi thế phòng thủ. |
Vùng đất bằng phẳng, không có lợi thế phòng thủ. | |
| 4 |
He hedged a piece of land in.
Anh ấy rào một mảnh đất lại. |
Anh ấy rào một mảnh đất lại. | |
| 5 |
The land flattens out near the coast.
Địa hình trở nên bằng phẳng gần bờ biển. |
Địa hình trở nên bằng phẳng gần bờ biển. | |
| 6 |
The land lay derelict for ten years.
Mảnh đất bị bỏ hoang suốt mười năm. |
Mảnh đất bị bỏ hoang suốt mười năm. | |
| 7 |
The barren land could produce little food.
Vùng đất cằn cỗi sản xuất rất ít lương thực. |
Vùng đất cằn cỗi sản xuất rất ít lương thực. | |
| 8 |
The government expropriated the land for an airport.
Chính phủ trưng dụng đất để xây sân bay. |
Chính phủ trưng dụng đất để xây sân bay. | |
| 9 |
He set forth on a journey to a far land.
Anh ấy lên đường đến một vùng đất xa xôi. |
Anh ấy lên đường đến một vùng đất xa xôi. | |
| 10 |
Does he have any title to the land?
Anh ấy có quyền sở hữu mảnh đất đó không? |
Anh ấy có quyền sở hữu mảnh đất đó không? | |
| 11 |
The storm blew over land and sea.
Cơn bão quét qua cả đất liền và biển. |
Cơn bão quét qua cả đất liền và biển. | |
| 12 |
In the distance, the crew sighted land.
Ở phía xa, thủy thủ đoàn nhìn thấy đất liền. |
Ở phía xa, thủy thủ đoàn nhìn thấy đất liền. | |
| 13 |
This piece of land abuts on a street.
Mảnh đất này giáp với một con đường. |
Mảnh đất này giáp với một con đường. | |
| 14 |
We don't have flat land in this region.
Khu vực này không có đất bằng phẳng. |
Khu vực này không có đất bằng phẳng. | |
| 15 |
We travelled by land until we reached the sea.
Chúng tôi đi đường bộ cho đến khi tới biển. |
Chúng tôi đi đường bộ cho đến khi tới biển. | |
| 16 |
Desert land stretches eastward across Arabia into Central Asia.
Vùng sa mạc kéo dài về phía đông qua Ả Rập đến Trung Á. |
Vùng sa mạc kéo dài về phía đông qua Ả Rập đến Trung Á. | |
| 17 |
The bank refused to accept any mortgage on land.
Ngân hàng từ chối nhận thế chấp đất đai. |
Ngân hàng từ chối nhận thế chấp đất đai. | |
| 18 |
A vast tract of land is ready for development.
Một vùng đất rộng lớn sẵn sàng được phát triển. |
Một vùng đất rộng lớn sẵn sàng được phát triển. | |
| 19 |
The wave heaved the boat onto the land.
Con sóng đánh thuyền dạt lên bờ. |
Con sóng đánh thuyền dạt lên bờ. | |
| 20 |
The land is barren on the east coast.
Vùng đất ở bờ đông rất cằn cỗi. |
Vùng đất ở bờ đông rất cằn cỗi. | |
| 21 |
His new farm buildings encroach on his neighbour's land.
Các công trình mới của anh ấy lấn sang đất của hàng xóm. |
Các công trình mới của anh ấy lấn sang đất của hàng xóm. | |
| 22 |
His land abuts on the motorway.
Đất của anh ấy giáp với đường cao tốc. |
Đất của anh ấy giáp với đường cao tốc. | |
| 23 |
A bosom friend afar brings a distant land near.
Bạn thân ở xa cũng khiến khoảng cách trở nên gần. |
Bạn thân ở xa cũng khiến khoảng cách trở nên gần. | |
| 24 |
Don't come trespassing on my land again.
Đừng xâm phạm đất của tôi lần nữa. |
Đừng xâm phạm đất của tôi lần nữa. | |
| 25 |
The cost of land in Tokyo is prohibitive.
Giá đất ở Tokyo đắt đến mức khó chấp nhận. |
Giá đất ở Tokyo đắt đến mức khó chấp nhận. | |
| 26 |
This land is rich in petroleum.
Vùng đất này giàu dầu mỏ. |
Vùng đất này giàu dầu mỏ. | |
| 27 |
We have a vast expanse of cultivated land.
Chúng tôi có một vùng đất canh tác rộng lớn. |
Chúng tôi có một vùng đất canh tác rộng lớn. | |
| 28 |
The land here has been intensively cultivated for generations.
Vùng đất này đã được canh tác chuyên sâu qua nhiều thế hệ. |
Vùng đất này đã được canh tác chuyên sâu qua nhiều thế hệ. | |
| 29 |
Their ancestors settled the land in 1856.
Tổ tiên họ định cư trên vùng đất này vào năm 1856. |
Tổ tiên họ định cư trên vùng đất này vào năm 1856. | |
| 30 |
A good head and an industrious hand are worth gold in any land.
Trí tuệ và sự chăm chỉ đều quý giá ở bất cứ nơi nào. |
Trí tuệ và sự chăm chỉ đều quý giá ở bất cứ nơi nào. | |
| 31 |
The new project will reclaim the land from the sea.
Dự án mới sẽ lấn biển để tạo thêm đất. |
Dự án mới sẽ lấn biển để tạo thêm đất. | |
| 32 |
It was good to be back on land.
Thật tốt khi được trở lại đất liền. |
Thật tốt khi được trở lại đất liền. | |
| 33 |
Some animals can live both on land and in water.
Một số loài động vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước. |
Một số loài động vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước. | |
| 34 |
We travelled by land, though flying would have been cheaper.
Chúng tôi đi bằng đường bộ, dù đi máy bay có lẽ rẻ hơn. |
Chúng tôi đi bằng đường bộ, dù đi máy bay có lẽ rẻ hơn. | |
| 35 |
It's impossible to reach this beach by land because of the high cliffs.
Không thể đến bãi biển này bằng đường bộ vì có những vách đá cao. |
Không thể đến bãi biển này bằng đường bộ vì có những vách đá cao. | |
| 36 |
We can organize air transport, land transport, and all accommodation for your trip.
Chúng tôi có thể sắp xếp vận chuyển đường hàng không, đường bộ và toàn bộ chỗ ở cho chuyến đi của bạn. |
Chúng tôi có thể sắp xếp vận chuyển đường hàng không, đường bộ và toàn bộ chỗ ở cho chuyến đi của bạn. | |
| 37 |
The region has fertile agricultural land.
Khu vực này có đất nông nghiệp màu mỡ. |
Khu vực này có đất nông nghiệp màu mỡ. | |
| 38 |
Changes in land use can have significant effects on the local wildlife.
Những thay đổi trong việc sử dụng đất có thể ảnh hưởng đáng kể đến động vật hoang dã địa phương. |
Những thay đổi trong việc sử dụng đất có thể ảnh hưởng đáng kể đến động vật hoang dã địa phương. | |
| 39 |
They bought a plot of land near the river.
Họ mua một mảnh đất gần con sông. |
Họ mua một mảnh đất gần con sông. | |
| 40 |
The land rose to the east.
Địa hình cao dần về phía đông. |
Địa hình cao dần về phía đông. | |
| 41 |
Some of the country's richest grazing lands are in these valleys.
Một số vùng đồng cỏ chăn thả màu mỡ nhất của đất nước nằm trong các thung lũng này. |
Một số vùng đồng cỏ chăn thả màu mỡ nhất của đất nước nằm trong các thung lũng này. | |
| 42 |
It is private land.
Đó là đất tư nhân. |
Đó là đất tư nhân. | |
| 43 |
They decided to buy land outside the city.
Họ quyết định mua đất ở ngoại ô thành phố. |
Họ quyết định mua đất ở ngoại ô thành phố. | |
| 44 |
He acquired a parcel of several acres of land.
Ông ấy mua được một thửa đất rộng vài mẫu Anh. |
Ông ấy mua được một thửa đất rộng vài mẫu Anh. | |
| 45 |
The college owns vast tracts of land.
Trường cao đẳng sở hữu những vùng đất rộng lớn. |
Trường cao đẳng sở hữu những vùng đất rộng lớn. | |
| 46 |
Land ownership is a sensitive issue.
Quyền sở hữu đất là một vấn đề nhạy cảm. |
Quyền sở hữu đất là một vấn đề nhạy cảm. | |
| 47 |
During the war, their lands were occupied by the enemy.
Trong chiến tranh, đất đai của họ bị kẻ thù chiếm đóng. |
Trong chiến tranh, đất đai của họ bị kẻ thù chiếm đóng. | |
| 48 |
Ancient tribes were forced off their ancestral lands.
Các bộ lạc cổ xưa bị buộc rời khỏi vùng đất tổ tiên của họ. |
Các bộ lạc cổ xưa bị buộc rời khỏi vùng đất tổ tiên của họ. | |
| 49 |
The adjoining plot of land belongs to the local council.
Mảnh đất liền kề thuộc về hội đồng địa phương. |
Mảnh đất liền kề thuộc về hội đồng địa phương. | |
| 50 |
Many people leave the land to find work in towns and cities.
Nhiều người rời bỏ nghề nông để tìm việc ở thị trấn và thành phố. |
Nhiều người rời bỏ nghề nông để tìm việc ở thị trấn và thành phố. | |
| 51 |
Her family had farmed the land for generations.
Gia đình cô ấy đã canh tác trên mảnh đất đó qua nhiều thế hệ. |
Gia đình cô ấy đã canh tác trên mảnh đất đó qua nhiều thế hệ. | |
| 52 |
She longed to return to her native land.
Cô ấy khao khát trở về quê hương. |
Cô ấy khao khát trở về quê hương. | |
| 53 |
They dreamed of travelling to foreign lands.
Họ mơ được du lịch đến những vùng đất xa lạ. |
Họ mơ được du lịch đến những vùng đất xa lạ. | |
| 54 |
They told stories of faraway lands beyond the sea.
Họ kể những câu chuyện về những vùng đất xa xôi bên kia biển. |
Họ kể những câu chuyện về những vùng đất xa xôi bên kia biển. | |
| 55 |
America is the land of freedom and opportunity.
Nước Mỹ là vùng đất của tự do và cơ hội. |
Nước Mỹ là vùng đất của tự do và cơ hội. | |
| 56 |
The story is set in the land of fairies and elves.
Câu chuyện lấy bối cảnh ở xứ sở của tiên và yêu tinh. |
Câu chuyện lấy bối cảnh ở xứ sở của tiên và yêu tinh. | |
| 57 |
By lunchtime, I’d returned to the land of the living.
Đến giờ ăn trưa, tôi đã tỉnh táo trở lại. |
Đến giờ ăn trưa, tôi đã tỉnh táo trở lại. | |
| 58 |
He dreamed of emigrating to Canada, the land of milk and honey.
Anh ấy mơ được di cư đến Canada, miền đất hứa. |
Anh ấy mơ được di cư đến Canada, miền đất hứa. | |
| 59 |
The castle was hidden by the lie of the land.
Lâu đài bị địa hình che khuất. |
Lâu đài bị địa hình che khuất. | |
| 60 |
Check out the lie of the land before you make a decision.
Hãy xem xét tình hình trước khi đưa ra quyết định. |
Hãy xem xét tình hình trước khi đưa ra quyết định. | |
| 61 |
Let's wait and see how the land lies before we do anything.
Hãy chờ xem tình hình thế nào rồi hãy hành động. |
Hãy chờ xem tình hình thế nào rồi hãy hành động. | |
| 62 |
It was good to be back on dry land again.
Thật tốt khi được trở lại đất liền. |
Thật tốt khi được trở lại đất liền. | |
| 63 |
They fought both at sea and on land.
Họ chiến đấu cả trên biển lẫn trên đất liền. |
Họ chiến đấu cả trên biển lẫn trên đất liền. | |
| 64 |
It is an area of rich, fertile land.
Đó là một vùng đất màu mỡ, phì nhiêu. |
Đó là một vùng đất màu mỡ, phì nhiêu. | |
| 65 |
The elephant is the largest living land animal.
Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất còn sống. |
Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất còn sống. | |
| 66 |
In the distance, the crew sighted land.
Ở phía xa, thủy thủ đoàn nhìn thấy đất liền. |
Ở phía xa, thủy thủ đoàn nhìn thấy đất liền. | |
| 67 |
The explorers reached land after a long voyage.
Các nhà thám hiểm đã tới đất liền sau một chuyến hải trình dài. |
Các nhà thám hiểm đã tới đất liền sau một chuyến hải trình dài. | |
| 68 |
With the land forces defeated, everything now rested on the navy.
Khi lực lượng trên bộ bị đánh bại, mọi thứ giờ phụ thuộc vào hải quân. |
Khi lực lượng trên bộ bị đánh bại, mọi thứ giờ phụ thuộc vào hải quân. | |
| 69 |
Antarctica is the only continent without a land mammal population.
Nam Cực là châu lục duy nhất không có quần thể động vật có vú trên cạn. |
Nam Cực là châu lục duy nhất không có quần thể động vật có vú trên cạn. | |
| 70 |
At last, we sighted land.
Cuối cùng, chúng tôi đã nhìn thấy đất liền. |
Cuối cùng, chúng tôi đã nhìn thấy đất liền. | |
| 71 |
We travelled mainly by land.
Chúng tôi chủ yếu di chuyển bằng đường bộ. |
Chúng tôi chủ yếu di chuyển bằng đường bộ. | |
| 72 |
Agricultural land is valuable in this region.
Đất nông nghiệp rất có giá trị ở khu vực này. |
Đất nông nghiệp rất có giá trị ở khu vực này. | |
| 73 |
She bought a small plot of land to build a house.
Cô ấy mua một mảnh đất nhỏ để xây nhà. |
Cô ấy mua một mảnh đất nhỏ để xây nhà. | |
| 74 |
The land was very dry and hard after the long, hot summer.
Đất trở nên rất khô và cứng sau mùa hè dài nóng bức. |
Đất trở nên rất khô và cứng sau mùa hè dài nóng bức. | |
| 75 |
It was a piece of derelict land.
Đó là một mảnh đất bỏ hoang. |
Đó là một mảnh đất bỏ hoang. | |
| 76 |
Every scrap of land is used for growing food.
Từng tấc đất đều được dùng để trồng lương thực. |
Từng tấc đất đều được dùng để trồng lương thực. | |
| 77 |
Good agricultural land is scarce.
Đất nông nghiệp tốt rất khan hiếm. |
Đất nông nghiệp tốt rất khan hiếm. | |
| 78 |
The land has been cleared ready for building.
Khu đất đã được dọn sạch để chuẩn bị xây dựng. |
Khu đất đã được dọn sạch để chuẩn bị xây dựng. | |
| 79 |
They finally got out of the town and reached open land.
Cuối cùng họ ra khỏi thị trấn và đến vùng đất trống. |
Cuối cùng họ ra khỏi thị trấn và đến vùng đất trống. | |
| 80 |
It is a piece of land adjoining a disused railway line.
Đó là một mảnh đất tiếp giáp với một tuyến đường sắt bỏ hoang. |
Đó là một mảnh đất tiếp giáp với một tuyến đường sắt bỏ hoang. | |
| 81 |
Animals were grazing on marginal land that was previously heath or moorland.
Gia súc đang gặm cỏ trên vùng đất cằn trước đây là đồng hoang hoặc bãi hoang. |
Gia súc đang gặm cỏ trên vùng đất cằn trước đây là đồng hoang hoặc bãi hoang. | |
| 82 |
The land is rich in mineral deposits.
Vùng đất này giàu khoáng sản. |
Vùng đất này giàu khoáng sản. | |
| 83 |
This area is prime building land.
Khu vực này là đất xây dựng rất tiềm năng. |
Khu vực này là đất xây dựng rất tiềm năng. | |
| 84 |
This region has rich agricultural land.
Khu vực này có đất nông nghiệp màu mỡ. |
Khu vực này có đất nông nghiệp màu mỡ. | |
| 85 |
Forested areas were cleared to create pastures and arable land.
Các khu rừng đã bị khai phá để tạo đồng cỏ và đất canh tác. |
Các khu rừng đã bị khai phá để tạo đồng cỏ và đất canh tác. | |
| 86 |
It's an attractive village in the heart of the county's agricultural land.
Đây là một ngôi làng hấp dẫn nằm giữa vùng đất nông nghiệp của hạt. |
Đây là một ngôi làng hấp dẫn nằm giữa vùng đất nông nghiệp của hạt. | |
| 87 |
Sheep and goats can live quite happily on mountainous land like this.
Cừu và dê có thể sống rất tốt trên vùng đất núi như thế này. |
Cừu và dê có thể sống rất tốt trên vùng đất núi như thế này. | |
| 88 |
The land is parched, and no crops can grow here.
Đất đai khô cằn, không có cây trồng nào phát triển được ở đây. |
Đất đai khô cằn, không có cây trồng nào phát triển được ở đây. | |
| 89 |
The valley provides rich grazing land for farmers.
Thung lũng cung cấp vùng đất chăn thả màu mỡ cho nông dân. |
Thung lũng cung cấp vùng đất chăn thả màu mỡ cho nông dân. | |
| 90 |
There was a stretch of derelict land next to the railway.
Có một dải đất hoang bên cạnh đường sắt. |
Có một dải đất hoang bên cạnh đường sắt. | |
| 91 |
The price of land is rising rapidly.
Giá đất đang tăng nhanh. |
Giá đất đang tăng nhanh. | |
| 92 |
There are conflicts over tribal lands.
Có những xung đột về đất đai của các bộ tộc. |
Có những xung đột về đất đai của các bộ tộc. | |
| 93 |
These are the tribe's ancestral lands.
Đây là vùng đất tổ tiên của bộ tộc. |
Đây là vùng đất tổ tiên của bộ tộc. | |
| 94 |
These remote tribal lands have been semi-autonomous for decades.
Những vùng đất bộ tộc xa xôi này đã bán tự trị trong nhiều thập kỷ. |
Những vùng đất bộ tộc xa xôi này đã bán tự trị trong nhiều thập kỷ. | |
| 95 |
He owns 50 hectares of land in Scotland.
Anh ấy sở hữu 50 hecta đất ở Scotland. |
Anh ấy sở hữu 50 hecta đất ở Scotland. | |
| 96 |
He was granted land by the king.
Anh ấy được nhà vua ban đất. |
Anh ấy được nhà vua ban đất. | |
| 97 |
This used to be common land, where everyone had the right to graze animals.
Đây từng là đất chung, nơi mọi người đều có quyền chăn thả gia súc. |
Đây từng là đất chung, nơi mọi người đều có quyền chăn thả gia súc. | |
| 98 |
The villagers held land in common.
Người dân trong làng cùng sở hữu đất chung. |
Người dân trong làng cùng sở hữu đất chung. | |
| 99 |
Wealthy colonists bought up vast tracts of land.
Những người thực dân giàu có đã mua những vùng đất rộng lớn. |
Những người thực dân giàu có đã mua những vùng đất rộng lớn. | |
| 100 |
They own a small plot of land.
Họ sở hữu một mảnh đất nhỏ. |
Họ sở hữu một mảnh đất nhỏ. | |
| 101 |
Everyone had the right to graze animals on communal land.
Mọi người đều có quyền chăn thả gia súc trên đất chung. |
Mọi người đều có quyền chăn thả gia súc trên đất chung. | |
| 102 |
They were refused permission to develop the land.
Họ bị từ chối cấp phép phát triển khu đất đó. |
Họ bị từ chối cấp phép phát triển khu đất đó. | |
| 103 |
This pattern of woods and fields is typical of the English landscape.
Kiểu phân bố rừng và cánh đồng này là đặc trưng của cảnh quan nước Anh. |
Kiểu phân bố rừng và cánh đồng này là đặc trưng của cảnh quan nước Anh. | |
| 104 |
Many young people are leaving the land to find work in the cities.
Nhiều người trẻ rời bỏ nông thôn để tìm việc ở thành phố. |
Nhiều người trẻ rời bỏ nông thôn để tìm việc ở thành phố. | |
| 105 |
He's tired of city life and wants to return to the land.
Anh ấy chán cuộc sống thành thị và muốn quay về với nông thôn. |
Anh ấy chán cuộc sống thành thị và muốn quay về với nông thôn. | |
| 106 |
His family had always worked the land.
Gia đình anh ấy luôn làm nghề nông. |
Gia đình anh ấy luôn làm nghề nông. | |
| 107 |
It's very fertile countryside where you can live off the land.
Đây là vùng nông thôn rất màu mỡ, nơi bạn có thể sống nhờ vào đất đai. |
Đây là vùng nông thôn rất màu mỡ, nơi bạn có thể sống nhờ vào đất đai. | |
| 108 |
Almost a third of the population live off the land.
Gần một phần ba dân số sống dựa vào đất đai. |
Gần một phần ba dân số sống dựa vào đất đai. | |
| 109 |
He traveled to many distant lands.
Anh ấy đã đi đến nhiều vùng đất xa xôi. |
Anh ấy đã đi đến nhiều vùng đất xa xôi. | |
| 110 |
She was all alone in a strange land.
Cô ấy hoàn toàn cô đơn ở một vùng đất xa lạ. |
Cô ấy hoàn toàn cô đơn ở một vùng đất xa lạ. | |
| 111 |
He found himself all alone in a strange land.
Anh ấy nhận ra mình hoàn toàn cô đơn ở một vùng đất xa lạ. |
Anh ấy nhận ra mình hoàn toàn cô đơn ở một vùng đất xa lạ. | |
| 112 |
They dreamed of traveling to faraway lands.
Họ mơ được đi đến những vùng đất xa xôi. |
Họ mơ được đi đến những vùng đất xa xôi. | |
| 113 |
It's an attractive village in the heart of the county's agricultural lands.
Đó là một ngôi làng hấp dẫn ở trung tâm vùng đất nông nghiệp của quận. |
Đó là một ngôi làng hấp dẫn ở trung tâm vùng đất nông nghiệp của quận. | |
| 114 |
the tribe's ancestral lands
vùng đất tổ tiên của bộ tộc |
vùng đất tổ tiên của bộ tộc | |
| 115 |
He's tired of living in cities, and wants to get back to the land.
Anh ấy chán sống ở các thành phố và muốn quay trở lại đất liền. |
Anh ấy chán sống ở các thành phố và muốn quay trở lại đất liền. | |
| 116 |
It's very fertile countryside where you can just live off the land.
Đó là vùng nông thôn rất màu mỡ, nơi bạn có thể sống nhờ đất đai. |
Đó là vùng nông thôn rất màu mỡ, nơi bạn có thể sống nhờ đất đai. |