landlord: Chủ nhà
Landlord là danh từ chỉ người sở hữu và cho thuê nhà hoặc đất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
landlord
|
Phiên âm: /ˈlændlɔːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ nhà (cho thuê) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người cho thuê nhà/đất |
Ví dụ: The landlord raised the rent
Chủ nhà đã tăng tiền thuê |
Chủ nhà đã tăng tiền thuê |
| 2 |
2
landlady
|
Phiên âm: /ˈlændleɪdi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ nhà nữ | Ngữ cảnh: Dạng giống cái của landlord |
Ví dụ: The landlady lives upstairs
Bà chủ nhà sống ở tầng trên |
Bà chủ nhà sống ở tầng trên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He is a buy-to-let landlord who buys houses and flats in order to rent them out.
Ông ấy là chủ nhà mua bất động sản để cho thuê, tức là mua nhà và căn hộ nhằm cho thuê lại. |
Ông ấy là chủ nhà mua bất động sản để cho thuê, tức là mua nhà và căn hộ nhằm cho thuê lại. |