known: Được biết đến; nổi tiếng
Known là tính từ mô tả điều gì đã được nhận biết hoặc nổi tiếng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
knowledge
|
Phiên âm: /ˈnɒlɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kiến thức | Ngữ cảnh: Dùng trong học tập/khoa học |
Ví dụ: Knowledge is power
Kiến thức là sức mạnh |
Kiến thức là sức mạnh |
| 2 |
2
know
|
Phiên âm: /nəʊ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biết | Ngữ cảnh: Dùng cho kiến thức/sự quen biết |
Ví dụ: I know the answer
Tôi biết câu trả lời |
Tôi biết câu trả lời |
| 3 |
3
knew
|
Phiên âm: /njuː/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã biết | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: She knew the truth
Cô ấy đã biết sự thật |
Cô ấy đã biết sự thật |
| 4 |
4
known
|
Phiên âm: /nəʊn/ | Loại từ: Động từ (V3)/Tính từ | Nghĩa: Được biết đến | Ngữ cảnh: Dùng mô tả danh tiếng |
Ví dụ: He is well-known worldwide
Anh ấy nổi tiếng trên toàn thế giới |
Anh ấy nổi tiếng trên toàn thế giới |
| 5 |
5
knowing
|
Phiên âm: /ˈnəʊɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Am hiểu; cố ý | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thái độ |
Ví dụ: She gave a knowing smile
Cô ấy mỉm cười đầy ẩn ý |
Cô ấy mỉm cười đầy ẩn ý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He's a known thief.
Anh ta là một tên trộm nổi tiếng. |
Anh ta là một tên trộm nổi tiếng. | |
| 2 |
The disease has no known cure.
Căn bệnh này không có cách chữa trị. |
Căn bệnh này không có cách chữa trị. | |
| 3 |
He's a known thief.
Anh ta là một tên trộm nổi tiếng. |
Anh ta là một tên trộm nổi tiếng. |