Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

invested là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ invested trong tiếng Anh

invested /ɪnˈvɛstɪd/
- Động từ (V-ed)/Tính từ : Đã đầu tư

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "invested"

1 investor
Phiên âm: /ɪnˈvestə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Nhà đầu tư Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế

Ví dụ:

Investors seek profits

Nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận

2 investment
Phiên âm: /ɪnˈvestmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đầu tư Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính

Ví dụ:

Investment increased returns

Đầu tư làm tăng lợi nhuận

3 invest
Phiên âm: /ɪnˈvest/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đầu tư Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính

Ví dụ:

They invest in startups

Họ đầu tư vào các công ty khởi nghiệp

4 invested
Phiên âm: /ɪnˈvestɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã đầu tư; gắn bó Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng

Ví dụ:

She is heavily invested

Cô ấy đầu tư rất nhiều

5 investable
Phiên âm: /ɪnˈvestəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể đầu tư Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính

Ví dụ:

An investable project emerged

Một dự án có thể đầu tư xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!