instruction: Hướng dẫn
Instruction là các chỉ dẫn hoặc chỉ thị được đưa ra để giúp ai đó thực hiện một nhiệm vụ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
instruction
|
Phiên âm: /ɪnˈstrʌkʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hướng dẫn; chỉ dẫn | Ngữ cảnh: Dùng cho quy trình |
Ví dụ: Follow the instructions
Hãy làm theo hướng dẫn |
Hãy làm theo hướng dẫn |
| 2 |
2
instructor
|
Phiên âm: /ɪnˈstrʌktə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Giảng viên; người hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đào tạo |
Ví dụ: The instructor explained clearly
Giảng viên giải thích rõ ràng |
Giảng viên giải thích rõ ràng |
| 3 |
3
instruct
|
Phiên âm: /ɪnˈstrʌkt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hướng dẫn; chỉ thị | Ngữ cảnh: Dùng trong giảng dạy/quản lý |
Ví dụ: The teacher instructed the class
Giáo viên hướng dẫn lớp học |
Giáo viên hướng dẫn lớp học |
| 4 |
4
instructed
|
Phiên âm: /ɪnˈstrʌktɪd/ | Loại từ: Động từ (V-ed) | Nghĩa: Đã hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: He instructed them carefully
Anh ấy hướng dẫn họ cẩn thận |
Anh ấy hướng dẫn họ cẩn thận |
| 5 |
5
instructing
|
Phiên âm: /ɪnˈstrʌktɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: She is instructing trainees
Cô ấy đang hướng dẫn học viên |
Cô ấy đang hướng dẫn học viên |
| 6 |
6
instructive
|
Phiên âm: /ɪnˈstrʌktɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bổ ích; mang tính hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trải nghiệm |
Ví dụ: The workshop was instructive
Buổi hội thảo rất bổ ích |
Buổi hội thảo rất bổ ích |
| 7 |
7
instructional
|
Phiên âm: /ɪnˈstrʌkʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng cho tài liệu/bài giảng |
Ví dụ: Instructional videos are useful
Video hướng dẫn rất hữu ích |
Video hướng dẫn rất hữu ích |
| 8 |
8
instructionally
|
Phiên âm: /ɪnˈstrʌkʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: Instructionally designed courses work
Khóa học được thiết kế tốt về mặt hướng dẫn |
Khóa học được thiết kế tốt về mặt hướng dẫn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Adversity comes with instruction in its hand.
Nghịch cảnh luôn mang theo bài học của nó. |
Nghịch cảnh luôn mang theo bài học của nó. | |
| 2 |
First we have to lift the level of instruction.
Trước tiên chúng ta phải nâng cao chất lượng giảng dạy. |
Trước tiên chúng ta phải nâng cao chất lượng giảng dạy. | |
| 3 |
Virtually all instruction is in small groups or one-on-one.
Hầu như mọi việc giảng dạy đều diễn ra theo nhóm nhỏ hoặc kèm riêng từng người. |
Hầu như mọi việc giảng dạy đều diễn ra theo nhóm nhỏ hoặc kèm riêng từng người. | |
| 4 |
You'll get nowhere if you follow his instruction.
Bạn sẽ chẳng đi đến đâu nếu làm theo chỉ dẫn của anh ta. |
Bạn sẽ chẳng đi đến đâu nếu làm theo chỉ dẫn của anh ta. | |
| 5 |
The computer comes with a 600-page instruction manual.
Máy tính đi kèm một cuốn hướng dẫn sử dụng dài 600 trang. |
Máy tính đi kèm một cuốn hướng dẫn sử dụng dài 600 trang. | |
| 6 |
Each candidate is given instruction in safety.
Mỗi ứng viên được hướng dẫn về an toàn. |
Mỗi ứng viên được hướng dẫn về an toàn. | |
| 7 |
The medium of instruction throughout the course is English.
Ngôn ngữ giảng dạy trong suốt khóa học là tiếng Anh. |
Ngôn ngữ giảng dạy trong suốt khóa học là tiếng Anh. | |
| 8 |
She was released on instruction from the Foreign Ministry.
Cô ấy được thả theo chỉ thị của Bộ Ngoại giao. |
Cô ấy được thả theo chỉ thị của Bộ Ngoại giao. | |
| 9 |
The patient pantomimed an exit instruction to the nurse.
Bệnh nhân ra hiệu cho y tá rằng anh ta muốn ra ngoài. |
Bệnh nhân ra hiệu cho y tá rằng anh ta muốn ra ngoài. | |
| 10 |
The information is for the instruction of passengers.
Thông tin này dành để hướng dẫn hành khách. |
Thông tin này dành để hướng dẫn hành khách. | |
| 11 |
English is the medium of instruction.
Tiếng Anh là ngôn ngữ giảng dạy. |
Tiếng Anh là ngôn ngữ giảng dạy. | |
| 12 |
The manufacturers helpfully provide an instruction manual.
Nhà sản xuất chu đáo cung cấp một cuốn hướng dẫn sử dụng. |
Nhà sản xuất chu đáo cung cấp một cuốn hướng dẫn sử dụng. | |
| 13 |
The instruction manual completely defeated me.
Cuốn hướng dẫn sử dụng khiến tôi hoàn toàn bối rối. |
Cuốn hướng dẫn sử dụng khiến tôi hoàn toàn bối rối. | |
| 14 |
His father's instruction rained influence on his behaviour.
Sự dạy dỗ của cha anh đã ảnh hưởng sâu sắc đến hành vi của anh. |
Sự dạy dỗ của cha anh đã ảnh hưởng sâu sắc đến hành vi của anh. | |
| 15 |
I had to refer to the instruction booklet.
Tôi phải tra cuốn sách hướng dẫn. |
Tôi phải tra cuốn sách hướng dẫn. | |
| 16 |
She stared at the instruction booklet in complete perplexity.
Cô ấy nhìn chằm chằm vào cuốn hướng dẫn với vẻ hoàn toàn bối rối. |
Cô ấy nhìn chằm chằm vào cuốn hướng dẫn với vẻ hoàn toàn bối rối. | |
| 17 |
She had no formal instruction in music.
Cô ấy chưa từng được đào tạo chính quy về âm nhạc. |
Cô ấy chưa từng được đào tạo chính quy về âm nhạc. | |
| 18 |
In this course, students receive instruction in basic engineering.
Trong khóa học này, sinh viên được hướng dẫn về kỹ thuật cơ bản. |
Trong khóa học này, sinh viên được hướng dẫn về kỹ thuật cơ bản. | |
| 19 |
Read the instruction book carefully.
Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn. |
Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn. | |
| 20 |
I anticipate deriving much instruction from the lecture.
Tôi hy vọng sẽ học được nhiều điều từ bài giảng. |
Tôi hy vọng sẽ học được nhiều điều từ bài giảng. | |
| 21 |
The course gives you basic instruction in car maintenance.
Khóa học cung cấp hướng dẫn cơ bản về bảo dưỡng ô tô. |
Khóa học cung cấp hướng dẫn cơ bản về bảo dưỡng ô tô. | |
| 22 |
The students generously gave them instruction in social responsibility.
Các sinh viên đã nhiệt tình hướng dẫn họ về trách nhiệm xã hội. |
Các sinh viên đã nhiệt tình hướng dẫn họ về trách nhiệm xã hội. | |
| 23 |
The police were under instruction to fire if necessary.
Cảnh sát được lệnh nổ súng nếu cần thiết. |
Cảnh sát được lệnh nổ súng nếu cần thiết. | |
| 24 |
The school gives instruction in First Aid.
Trường dạy các kỹ năng sơ cứu. |
Trường dạy các kỹ năng sơ cứu. | |
| 25 |
This group of trainees is still under instruction.
Nhóm thực tập sinh này vẫn đang trong quá trình đào tạo. |
Nhóm thực tập sinh này vẫn đang trong quá trình đào tạo. | |
| 26 |
The video provides instruction on how to operate the computer.
Video cung cấp hướng dẫn cách vận hành máy tính. |
Video cung cấp hướng dẫn cách vận hành máy tính. | |
| 27 |
The two-day course features instruction by leading professionals and academics.
Khóa học hai ngày có sự giảng dạy của các chuyên gia và học giả hàng đầu. |
Khóa học hai ngày có sự giảng dạy của các chuyên gia và học giả hàng đầu. | |
| 28 |
Follow the instructions on the packet carefully.
Hãy làm theo hướng dẫn trên bao bì một cách cẩn thận. |
Hãy làm theo hướng dẫn trên bao bì một cách cẩn thận. | |
| 29 |
Always read the instructions before you start.
Luôn đọc hướng dẫn trước khi bắt đầu. |
Luôn đọc hướng dẫn trước khi bắt đầu. | |
| 30 |
Step-by-step instructions are provided.
Hướng dẫn từng bước được cung cấp. |
Hướng dẫn từng bước được cung cấp. | |
| 31 |
The plant comes with full instructions on how to care for it.
Cây này đi kèm hướng dẫn đầy đủ về cách chăm sóc. |
Cây này đi kèm hướng dẫn đầy đủ về cách chăm sóc. | |
| 32 |
The tin or packet should be clearly labelled with instructions for use.
Hộp hoặc bao bì nên được ghi rõ hướng dẫn sử dụng. |
Hộp hoặc bao bì nên được ghi rõ hướng dẫn sử dụng. | |
| 33 |
The website has easy instructions for making dozens of costumes for children.
Trang web có hướng dẫn dễ làm cho hàng chục bộ trang phục trẻ em. |
Trang web có hướng dẫn dễ làm cho hàng chục bộ trang phục trẻ em. | |
| 34 |
According to the instructions, you can get started in one hour.
Theo hướng dẫn, bạn có thể bắt đầu sau một giờ. |
Theo hướng dẫn, bạn có thể bắt đầu sau một giờ. | |
| 35 |
Climbers should always follow the instructions of their guide.
Người leo núi luôn nên làm theo hướng dẫn của người dẫn đường. |
Người leo núi luôn nên làm theo hướng dẫn của người dẫn đường. | |
| 36 |
You should carry out your manager's instructions.
Bạn nên thực hiện chỉ dẫn của quản lý. |
Bạn nên thực hiện chỉ dẫn của quản lý. | |
| 37 |
Police are awaiting instructions from senior officers before proceeding.
Cảnh sát đang chờ chỉ thị từ các sĩ quan cấp cao trước khi tiếp tục. |
Cảnh sát đang chờ chỉ thị từ các sĩ quan cấp cao trước khi tiếp tục. | |
| 38 |
His instructions to his staff were very clear.
Chỉ thị của ông ấy dành cho nhân viên rất rõ ràng. |
Chỉ thị của ông ấy dành cho nhân viên rất rõ ràng. | |
| 39 |
She gave him detailed instructions on the procedure to be followed.
Cô ấy đưa cho anh ấy hướng dẫn chi tiết về quy trình cần tuân theo. |
Cô ấy đưa cho anh ấy hướng dẫn chi tiết về quy trình cần tuân theo. | |
| 40 |
The government has issued specific instructions on reducing waste disposal.
Chính phủ đã ban hành hướng dẫn cụ thể về việc giảm xử lý rác thải. |
Chính phủ đã ban hành hướng dẫn cụ thể về việc giảm xử lý rác thải. | |
| 41 |
He said he received his instructions for the attack on the embassy by telephone.
Anh ta nói mình nhận chỉ thị tấn công đại sứ quán qua điện thoại. |
Anh ta nói mình nhận chỉ thị tấn công đại sứ quán qua điện thoại. | |
| 42 |
He left strict instructions that the box should only be opened after his death.
Ông ấy để lại chỉ thị nghiêm ngặt rằng chiếc hộp chỉ được mở sau khi ông qua đời. |
Ông ấy để lại chỉ thị nghiêm ngặt rằng chiếc hộp chỉ được mở sau khi ông qua đời. | |
| 43 |
I have explicit instructions not to let anyone else in.
Tôi được chỉ thị rõ ràng là không cho bất kỳ ai khác vào. |
Tôi được chỉ thị rõ ràng là không cho bất kỳ ai khác vào. | |
| 44 |
I'm under instructions to keep my speech short.
Tôi được yêu cầu phải nói ngắn gọn. |
Tôi được yêu cầu phải nói ngắn gọn. | |
| 45 |
He phoned you on my instructions.
Anh ấy gọi cho bạn theo chỉ thị của tôi. |
Anh ấy gọi cho bạn theo chỉ thị của tôi. | |
| 46 |
Religious instruction is banned in all state schools in the country.
Việc giảng dạy tôn giáo bị cấm ở tất cả trường công lập trong nước. |
Việc giảng dạy tôn giáo bị cấm ở tất cả trường công lập trong nước. | |
| 47 |
The language of instruction used in the school is English.
Ngôn ngữ giảng dạy được sử dụng trong trường là tiếng Anh. |
Ngôn ngữ giảng dạy được sử dụng trong trường là tiếng Anh. | |
| 48 |
She had no formal instruction in music.
Cô ấy không được đào tạo chính quy về âm nhạc. |
Cô ấy không được đào tạo chính quy về âm nhạc. | |
| 49 |
The course provides basic instruction on using the internet.
Khóa học cung cấp hướng dẫn cơ bản về cách sử dụng internet. |
Khóa học cung cấp hướng dẫn cơ bản về cách sử dụng internet. | |
| 50 |
He is a driver under instruction.
Anh ấy là người đang học lái xe. |
Anh ấy là người đang học lái xe. | |
| 51 |
The booklet contains instructions on the procedures to be followed.
Cuốn sách nhỏ có hướng dẫn về các quy trình cần tuân theo. |
Cuốn sách nhỏ có hướng dẫn về các quy trình cần tuân theo. | |
| 52 |
Did it come with any instructions about assembling it?
Nó có kèm hướng dẫn lắp ráp không? |
Nó có kèm hướng dẫn lắp ráp không? | |
| 53 |
The instructions tell you not to let the machine get too hot.
Hướng dẫn yêu cầu bạn không để máy quá nóng. |
Hướng dẫn yêu cầu bạn không để máy quá nóng. | |
| 54 |
Just follow our simple step-by-step instructions.
Chỉ cần làm theo hướng dẫn từng bước đơn giản của chúng tôi. |
Chỉ cần làm theo hướng dẫn từng bước đơn giản của chúng tôi. | |
| 55 |
Microwave ovens should be serviced according to the manufacturer's instructions.
Lò vi sóng nên được bảo dưỡng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. |
Lò vi sóng nên được bảo dưỡng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. | |
| 56 |
Step-by-step instructions are included.
Hướng dẫn từng bước được kèm theo. |
Hướng dẫn từng bước được kèm theo. | |
| 57 |
There are instructions that tell you where everything goes.
Có hướng dẫn cho bạn biết mọi thứ nên đặt ở đâu. |
Có hướng dẫn cho bạn biết mọi thứ nên đặt ở đâu. | |
| 58 |
These fondant decorations are easy to master if you follow our simple step-by-step instructions.
Những món trang trí bằng fondant này rất dễ làm thành thạo nếu bạn làm theo hướng dẫn từng bước đơn giản của chúng tôi. |
Những món trang trí bằng fondant này rất dễ làm thành thạo nếu bạn làm theo hướng dẫn từng bước đơn giản của chúng tôi. | |
| 59 |
You should always read the instructions on medicines thoroughly.
Bạn nên luôn đọc kỹ hướng dẫn trên thuốc. |
Bạn nên luôn đọc kỹ hướng dẫn trên thuốc. | |
| 60 |
Follow the manufacturer's instructions for use.
Hãy làm theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. |
Hãy làm theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. | |
| 61 |
These are instructions on how to use the photocopier.
Đây là hướng dẫn cách sử dụng máy photocopy. |
Đây là hướng dẫn cách sử dụng máy photocopy. | |
| 62 |
Instructions are supplied with the product.
Hướng dẫn được cung cấp kèm theo sản phẩm. |
Hướng dẫn được cung cấp kèm theo sản phẩm. | |
| 63 |
She carried out his instructions to the letter.
Cô ấy thực hiện chỉ thị của anh ấy đúng từng chi tiết. |
Cô ấy thực hiện chỉ thị của anh ấy đúng từng chi tiết. | |
| 64 |
She called you on my instructions.
Cô ấy gọi cho bạn theo chỉ thị của tôi. |
Cô ấy gọi cho bạn theo chỉ thị của tôi. | |
| 65 |
Failure to obey a policeman's instructions may amount to an offence.
Không tuân theo chỉ dẫn của cảnh sát có thể cấu thành hành vi phạm tội. |
Không tuân theo chỉ dẫn của cảnh sát có thể cấu thành hành vi phạm tội. | |
| 66 |
He remained under cover and waited for further instructions from headquarters.
Anh ấy tiếp tục ẩn mình và chờ chỉ thị thêm từ trụ sở. |
Anh ấy tiếp tục ẩn mình và chờ chỉ thị thêm từ trụ sở. | |
| 67 |
He was disqualified for failing to comply with the referee's instructions.
Anh ấy bị loại vì không tuân thủ chỉ dẫn của trọng tài. |
Anh ấy bị loại vì không tuân thủ chỉ dẫn của trọng tài. | |
| 68 |
She is acting under direct instructions from the president.
Cô ấy đang hành động theo chỉ thị trực tiếp từ tổng thống. |
Cô ấy đang hành động theo chỉ thị trực tiếp từ tổng thống. | |
| 69 |
She was released on instructions from the Foreign Ministry.
Cô ấy được thả theo chỉ thị từ Bộ Ngoại giao. |
Cô ấy được thả theo chỉ thị từ Bộ Ngoại giao. | |
| 70 |
The director sat in his chair barking instructions at the cast.
Đạo diễn ngồi trên ghế và quát chỉ đạo dàn diễn viên. |
Đạo diễn ngồi trên ghế và quát chỉ đạo dàn diễn viên. | |
| 71 |
The jockey followed his trainer's instructions to the letter.
Nài ngựa làm theo chỉ dẫn của huấn luyện viên đúng từng chi tiết. |
Nài ngựa làm theo chỉ dẫn của huấn luyện viên đúng từng chi tiết. | |
| 72 |
The organizer will give instructions as to what to do.
Người tổ chức sẽ đưa ra hướng dẫn về việc cần làm. |
Người tổ chức sẽ đưa ra hướng dẫn về việc cần làm. | |
| 73 |
They were not empowered to negotiate without instructions.
Họ không được trao quyền đàm phán nếu không có chỉ thị. |
Họ không được trao quyền đàm phán nếu không có chỉ thị. | |
| 74 |
Under Charlemagne's instructions, many classical texts were recopied.
Theo chỉ thị của Charlemagne, nhiều văn bản cổ điển đã được sao chép lại. |
Theo chỉ thị của Charlemagne, nhiều văn bản cổ điển đã được sao chép lại. | |
| 75 |
We acted according to the instructions we received.
Chúng tôi hành động theo chỉ thị đã nhận. |
Chúng tôi hành động theo chỉ thị đã nhận. | |
| 76 |
This was an instruction to Lieutenant-General Gough from General Clark.
Đây là chỉ thị của Tướng Clark gửi cho Trung tướng Gough. |
Đây là chỉ thị của Tướng Clark gửi cho Trung tướng Gough. | |
| 77 |
Lawyers may not accept instructions in cases where they would have a conflict of interest.
Luật sư không được nhận ủy quyền trong các vụ việc có xung đột lợi ích. |
Luật sư không được nhận ủy quyền trong các vụ việc có xung đột lợi ích. | |
| 78 |
Language instruction by a native speaker has many benefits.
Việc học ngôn ngữ với người bản xứ có nhiều lợi ích. |
Việc học ngôn ngữ với người bản xứ có nhiều lợi ích. | |
| 79 |
Individual instruction is available, but it can be expensive.
Dạy kèm cá nhân có sẵn, nhưng có thể tốn kém. |
Dạy kèm cá nhân có sẵn, nhưng có thể tốn kém. | |
| 80 |
The medium of instruction in these classes is English.
Ngôn ngữ giảng dạy trong các lớp này là tiếng Anh. |
Ngôn ngữ giảng dạy trong các lớp này là tiếng Anh. | |
| 81 |
Trained lifeguards were on hand to offer instruction.
Các nhân viên cứu hộ được đào tạo đã có mặt để hướng dẫn. |
Các nhân viên cứu hộ được đào tạo đã có mặt để hướng dẫn. | |
| 82 |
He claimed that he was not capable of giving instruction in poetry.
Ông ấy cho rằng mình không có khả năng giảng dạy thơ. |
Ông ấy cho rằng mình không có khả năng giảng dạy thơ. | |
| 83 |
He takes instruction very well.
Anh ấy tiếp thu hướng dẫn rất tốt. |
Anh ấy tiếp thu hướng dẫn rất tốt. | |
| 84 |
The Cleveland Clog Dancers were on hand to offer instruction on the important steps.
Nhóm Cleveland Clog Dancers đã có mặt để hướng dẫn các bước quan trọng. |
Nhóm Cleveland Clog Dancers đã có mặt để hướng dẫn các bước quan trọng. | |
| 85 |
The language of instruction throughout the course is English.
Ngôn ngữ giảng dạy trong suốt khóa học là tiếng Anh. |
Ngôn ngữ giảng dạy trong suốt khóa học là tiếng Anh. | |
| 86 |
The two-day course features instruction by leading professionals and academics.
Khóa học hai ngày có phần giảng dạy từ các chuyên gia và học giả hàng đầu. |
Khóa học hai ngày có phần giảng dạy từ các chuyên gia và học giả hàng đầu. | |
| 87 |
You can often get free instruction at your local community college.
Bạn thường có thể được hướng dẫn miễn phí tại trường cao đẳng cộng đồng địa phương. |
Bạn thường có thể được hướng dẫn miễn phí tại trường cao đẳng cộng đồng địa phương. | |
| 88 |
The information is provided for the instruction of passengers.
Thông tin này được cung cấp để hướng dẫn hành khách. |
Thông tin này được cung cấp để hướng dẫn hành khách. | |
| 89 |
Microwave ovens should be serviced according to the manufacturer's instructions.
Lò vi sóng phải được bảo dưỡng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. |
Lò vi sóng phải được bảo dưỡng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. | |
| 90 |
follow the manufacturer's instructions for use
làm theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất |
làm theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất | |
| 91 |
Failure to obey a policeman's instructions may amount to an offence.
Không tuân theo chỉ dẫn của cảnh sát có thể bị coi là phạm tội. |
Không tuân theo chỉ dẫn của cảnh sát có thể bị coi là phạm tội. | |
| 92 |
He was disqualified for failing to comply with the referee's instructions.
Anh ta bị truất quyền thi đấu do không tuân thủ hướng dẫn của trọng tài. |
Anh ta bị truất quyền thi đấu do không tuân thủ hướng dẫn của trọng tài. | |
| 93 |
The jockey followed his trainer's instructions to the letter.
Tay đua ngựa làm theo hướng dẫn của người huấn luyện để đến lá thư. |
Tay đua ngựa làm theo hướng dẫn của người huấn luyện để đến lá thư. | |
| 94 |
Under Charlemagne's instructions, many classical texts were recopied.
Dưới sự hướng dẫn của Charlemagne, nhiều văn bản cổ điển đã được mở lại. |
Dưới sự hướng dẫn của Charlemagne, nhiều văn bản cổ điển đã được mở lại. |