inability: Sự bất lực
Inability là sự thiếu khả năng làm điều gì đó hoặc không thể thực hiện được một hành động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
able
|
Phiên âm: /ˈeɪbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để diễn tả khả năng làm việc gì đó |
She is able to solve complex problems |
Cô ấy có khả năng giải quyết những vấn đề phức tạp |
| 2 |
Từ:
enable
|
Phiên âm: /ɪˈneɪbəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho có khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc cung cấp khả năng hoặc điều kiện cho ai đó làm điều gì đó |
The new software will enable us to work more efficiently |
Phần mềm mới sẽ giúp chúng ta làm việc hiệu quả hơn |
| 3 |
Từ:
inability
|
Phiên âm: /ˌɪnəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự không có khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng không có khả năng làm điều gì đó |
His inability to communicate caused many misunderstandings |
Sự thiếu khả năng giao tiếp của anh ấy đã gây ra nhiều sự hiểu lầm |
| 4 |
Từ:
ableness
|
Phiên âm: /ˈeɪbəlˌnɛs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính có khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tính chất hoặc tình trạng có khả năng làm điều gì đó |
His ableness was evident during the meeting |
Tính có khả năng của anh ấy đã rõ ràng trong cuộc họp |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I raged at my own inability. Tôi tức giận vì sự bất lực của chính mình. |
Tôi tức giận vì sự bất lực của chính mình. | Lưu sổ câu |
| 2 |
His inability to speak English puts him at a disadvantage when he attends international conferences. Việc anh ấy không nói được tiếng Anh khiến anh ấy gặp bất lợi khi tham dự các hội nghị quốc tế. |
Việc anh ấy không nói được tiếng Anh khiến anh ấy gặp bất lợi khi tham dự các hội nghị quốc tế. | Lưu sổ câu |
| 3 |
She felt increasingly frustrated by her inability to demonstrate her ideas. Cô ấy ngày càng thất vọng vì không thể trình bày ý tưởng của mình. |
Cô ấy ngày càng thất vọng vì không thể trình bày ý tưởng của mình. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He has to overcome his inability to assert himself. Anh ấy phải vượt qua sự thiếu tự tin khi thể hiện bản thân. |
Anh ấy phải vượt qua sự thiếu tự tin khi thể hiện bản thân. | Lưu sổ câu |
| 5 |
It's inconstancy, but not inability, that's to be feared. Điều đáng sợ là sự thiếu kiên định chứ không phải sự bất lực. |
Điều đáng sợ là sự thiếu kiên định chứ không phải sự bất lực. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Her inability to understand the problem bothered her. Việc không hiểu được vấn đề khiến cô ấy bận tâm. |
Việc không hiểu được vấn đề khiến cô ấy bận tâm. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Alcoholism can result in an inability to cope. Nghiện rượu có thể dẫn đến việc mất khả năng đối phó với cuộc sống. |
Nghiện rượu có thể dẫn đến việc mất khả năng đối phó với cuộc sống. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Her inability to concentrate could cause an accident. Việc cô ấy không thể tập trung có thể gây ra tai nạn. |
Việc cô ấy không thể tập trung có thể gây ra tai nạn. | Lưu sổ câu |
| 9 |
His inability to resist temptation would eventually cost him his freedom. Sự không thể cưỡng lại cám dỗ cuối cùng sẽ khiến anh ấy mất tự do. |
Sự không thể cưỡng lại cám dỗ cuối cùng sẽ khiến anh ấy mất tự do. | Lưu sổ câu |
| 10 |
His inability to speak French puts him at a disadvantage. Việc anh ấy không nói được tiếng Pháp khiến anh ấy gặp bất lợi. |
Việc anh ấy không nói được tiếng Pháp khiến anh ấy gặp bất lợi. | Lưu sổ câu |
| 11 |
His inability to handle the situation is a sure sign of weakness. Việc anh ấy không thể xử lý tình huống là dấu hiệu rõ ràng của sự yếu kém. |
Việc anh ấy không thể xử lý tình huống là dấu hiệu rõ ràng của sự yếu kém. | Lưu sổ câu |
| 12 |
His main weakness as a manager is his inability to delegate. Điểm yếu chính của anh ấy với tư cách là một nhà quản lý là không biết phân quyền. |
Điểm yếu chính của anh ấy với tư cách là một nhà quản lý là không biết phân quyền. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The book's weakness is the author's inability to sustain an argument. Điểm yếu của cuốn sách là tác giả không duy trì được lập luận. |
Điểm yếu của cuốn sách là tác giả không duy trì được lập luận. | Lưu sổ câu |
| 14 |
My inability to do needlework was treated with surprising indulgence by my teacher. Việc tôi không biết may vá được giáo viên bỏ qua một cách đáng ngạc nhiên. |
Việc tôi không biết may vá được giáo viên bỏ qua một cách đáng ngạc nhiên. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The fundamental problem lies in their inability to distinguish between reality and invention. Vấn đề cơ bản nằm ở việc họ không thể phân biệt giữa thực tế và hư cấu. |
Vấn đề cơ bản nằm ở việc họ không thể phân biệt giữa thực tế và hư cấu. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The teacher was mortified by his inability to answer the question. Giáo viên cảm thấy rất xấu hổ vì không thể trả lời câu hỏi. |
Giáo viên cảm thấy rất xấu hổ vì không thể trả lời câu hỏi. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The government made open confession of its inability to cope with the crisis. Chính phủ công khai thừa nhận sự bất lực trong việc đối phó với khủng hoảng. |
Chính phủ công khai thừa nhận sự bất lực trong việc đối phó với khủng hoảng. | Lưu sổ câu |
| 18 |
His inability to explain makes him smile again. Việc anh ấy không thể giải thích khiến anh ấy chỉ biết cười. |
Việc anh ấy không thể giải thích khiến anh ấy chỉ biết cười. | Lưu sổ câu |
| 19 |
In the presence of my inability to keep still he should have felt only terror. Trước sự bất lực của tôi trong việc đứng yên, anh ta đáng lẽ chỉ nên cảm thấy sợ hãi. |
Trước sự bất lực của tôi trong việc đứng yên, anh ta đáng lẽ chỉ nên cảm thấy sợ hãi. | Lưu sổ câu |
| 20 |
His fears of loneliness lay at the very root of his inability to leave. Nỗi sợ cô đơn là nguyên nhân sâu xa khiến anh ấy không thể rời đi. |
Nỗi sợ cô đơn là nguyên nhân sâu xa khiến anh ấy không thể rời đi. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Wall Street analysts have been highly critical of the company's seeming inability to control costs. Các nhà phân tích Phố Wall đã chỉ trích mạnh mẽ việc công ty dường như không kiểm soát được chi phí. |
Các nhà phân tích Phố Wall đã chỉ trích mạnh mẽ việc công ty dường như không kiểm soát được chi phí. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Some families go without medical treatment because of their inability to pay. Một số gia đình không được điều trị y tế vì không có khả năng chi trả. |
Một số gia đình không được điều trị y tế vì không có khả năng chi trả. | Lưu sổ câu |
| 23 |
All that toughness is just a cover for his inability to show affection. Sự cứng rắn đó chỉ là vỏ bọc cho việc anh ấy không thể bộc lộ tình cảm. |
Sự cứng rắn đó chỉ là vỏ bọc cho việc anh ấy không thể bộc lộ tình cảm. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The government's inability to provide basic services caused public anger. Việc chính phủ không thể cung cấp các dịch vụ cơ bản đã gây phẫn nộ trong dân chúng. |
Việc chính phủ không thể cung cấp các dịch vụ cơ bản đã gây phẫn nộ trong dân chúng. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Some families go without medical treatment because of their inability to pay. Một số gia đình không được điều trị y tế vì không có khả năng chi trả. |
Một số gia đình không được điều trị y tế vì không có khả năng chi trả. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Her outbursts reflected her inability to cope with the loss of her brother. Những cơn bộc phát của cô ấy phản ánh việc cô không thể đối mặt với mất mát người anh trai. |
Những cơn bộc phát của cô ấy phản ánh việc cô không thể đối mặt với mất mát người anh trai. | Lưu sổ câu |
| 27 |
His experiences as a child explain his inability to sustain relationships. Những trải nghiệm thời thơ ấu lý giải việc anh ấy không thể duy trì các mối quan hệ. |
Những trải nghiệm thời thơ ấu lý giải việc anh ấy không thể duy trì các mối quan hệ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
She felt increasingly frustrated by her inability to demonstrate her ideas. Cô ấy ngày càng thất vọng vì không thể trình bày ý tưởng của mình. |
Cô ấy ngày càng thất vọng vì không thể trình bày ý tưởng của mình. | Lưu sổ câu |
| 29 |
She has an inability to control her rage. Cô ấy không có khả năng kiểm soát cơn giận. |
Cô ấy không có khả năng kiểm soát cơn giận. | Lưu sổ câu |