identity: Danh tính
Identity là đặc điểm cá nhân hoặc thông tin giúp phân biệt một người với người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
identical
|
Phiên âm: /aɪˈdentɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống hệt | Ngữ cảnh: Dùng khi hai thứ hoàn toàn giống nhau |
Ví dụ: The twins look identical
Cặp song sinh trông giống hệt nhau |
Cặp song sinh trông giống hệt nhau |
| 2 |
2
identically
|
Phiên âm: /aɪˈdentɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách giống hệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách thức |
Ví dụ: The machines operate identically
Các máy hoạt động giống hệt nhau |
Các máy hoạt động giống hệt nhau |
| 3 |
3
identity
|
Phiên âm: /aɪˈdentɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bản sắc; danh tính | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/pháp lý |
Ví dụ: Identity matters in society
Bản sắc rất quan trọng trong xã hội |
Bản sắc rất quan trọng trong xã hội |
| 4 |
4
identify
|
Phiên âm: /aɪˈdentɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhận dạng; xác định | Ngữ cảnh: Dùng khi nhận biết |
Ví dụ: Police identified the suspect
Cảnh sát xác định nghi phạm |
Cảnh sát xác định nghi phạm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The murderer's identity remains unknown.
Danh tính của kẻ giết người vẫn chưa được biết. |
Danh tính của kẻ giết người vẫn chưa được biết. | |
| 2 |
Can you provide any proof of identity?
Bạn có thể cung cấp giấy tờ chứng minh danh tính không? |
Bạn có thể cung cấp giấy tờ chứng minh danh tính không? | |
| 3 |
The police held an identity parade.
Cảnh sát tổ chức buổi nhận dạng nghi phạm. |
Cảnh sát tổ chức buổi nhận dạng nghi phạm. | |
| 4 |
The thief used a false identity.
Tên trộm đã sử dụng danh tính giả. |
Tên trộm đã sử dụng danh tính giả. | |
| 5 |
The identity of the killer is still unknown.
Danh tính kẻ sát nhân vẫn chưa được biết. |
Danh tính kẻ sát nhân vẫn chưa được biết. | |
| 6 |
Do you have any proof of identity?
Bạn có giấy tờ chứng minh danh tính không? |
Bạn có giấy tờ chứng minh danh tính không? | |
| 7 |
The man's identity remains unknown.
Danh tính của người đàn ông vẫn chưa rõ. |
Danh tính của người đàn ông vẫn chưa rõ. | |
| 8 |
She went through an identity crisis in her teens.
Cô ấy đã trải qua khủng hoảng bản sắc ở tuổi thiếu niên. |
Cô ấy đã trải qua khủng hoảng bản sắc ở tuổi thiếu niên. | |
| 9 |
On presentation of the relevant identity documents, you may collect your property.
Khi xuất trình các giấy tờ nhận dạng liên quan, bạn có thể nhận lại tài sản của mình. |
Khi xuất trình các giấy tờ nhận dạng liên quan, bạn có thể nhận lại tài sản của mình. | |
| 10 |
The man's identity was being kept secret while he was helping police with enquiries.
Danh tính của người đàn ông được giữ bí mật trong khi ông đang hỗ trợ cảnh sát điều tra. |
Danh tính của người đàn ông được giữ bí mật trong khi ông đang hỗ trợ cảnh sát điều tra. | |
| 11 |
The only clue to the identity of the murderer was a half-smoked cigarette.
Manh mối duy nhất về danh tính kẻ giết người là một điếu thuốc hút dở. |
Manh mối duy nhất về danh tính kẻ giết người là một điếu thuốc hút dở. | |
| 12 |
He had to conceal his identity to escape the police.
Anh ta phải che giấu danh tính để trốn tránh cảnh sát. |
Anh ta phải che giấu danh tính để trốn tránh cảnh sát. | |
| 13 |
He was discovered living under an assumed identity in South America.
Người ta phát hiện anh ta sống dưới danh tính giả ở Nam Mỹ. |
Người ta phát hiện anh ta sống dưới danh tính giả ở Nam Mỹ. | |
| 14 |
There is no clue to the identity of the thief.
Không có manh mối nào về danh tính của tên trộm. |
Không có manh mối nào về danh tính của tên trộm. | |
| 15 |
For you, I have only to remember the identity of strangers.
Với bạn, tôi chỉ còn nhớ đến danh tính của những người xa lạ. |
Với bạn, tôi chỉ còn nhớ đến danh tính của những người xa lạ. | |
| 16 |
Sex identity is fixed at conception.
Giới tính được xác định ngay từ lúc thụ thai. |
Giới tính được xác định ngay từ lúc thụ thai. | |
| 17 |
He hid behind a false identity.
Anh ta ẩn mình dưới một danh tính giả. |
Anh ta ẩn mình dưới một danh tính giả. | |
| 18 |
He refused to reveal the identity of his client.
Anh ta từ chối tiết lộ danh tính khách hàng của mình. |
Anh ta từ chối tiết lộ danh tính khách hàng của mình. | |
| 19 |
Have you got your identity card handy?
Bạn có mang theo thẻ căn cước không? |
Bạn có mang theo thẻ căn cước không? | |
| 20 |
She is innocent; it was a case of mistaken identity.
Cô ấy vô tội; đó chỉ là một trường hợp nhầm lẫn danh tính. |
Cô ấy vô tội; đó chỉ là một trường hợp nhầm lẫn danh tính. | |
| 21 |
They are trying to confirm the identity of the suspect.
Họ đang cố xác nhận danh tính của nghi phạm. |
Họ đang cố xác nhận danh tính của nghi phạm. | |
| 22 |
He falls in love with her but can't reveal his true identity.
Anh ta yêu cô ấy nhưng không thể tiết lộ danh tính thật. |
Anh ta yêu cô ấy nhưng không thể tiết lộ danh tính thật. | |
| 23 |
Each object in the collection has a unique identity number.
Mỗi vật trong bộ sưu tập đều có một mã định danh riêng. |
Mỗi vật trong bộ sưu tập đều có một mã định danh riêng. | |
| 24 |
Personal identity plays an important role in shaping behaviour.
Bản sắc cá nhân đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành hành vi. |
Bản sắc cá nhân đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành hành vi. | |
| 25 |
Ethnic identity can influence a person's worldview.
Bản sắc dân tộc có thể ảnh hưởng đến thế giới quan của một người. |
Bản sắc dân tộc có thể ảnh hưởng đến thế giới quan của một người. | |
| 26 |
The region's sense of identity remained strong.
Cảm giác bản sắc của khu vực vẫn rất mạnh mẽ. |
Cảm giác bản sắc của khu vực vẫn rất mạnh mẽ. | |
| 27 |
The company has a plan to strengthen its corporate identity.
Công ty có kế hoạch củng cố bản sắc doanh nghiệp. |
Công ty có kế hoạch củng cố bản sắc doanh nghiệp. | |
| 28 |
Scotland has never lost its identity as a separate nation.
Scotland chưa bao giờ mất đi bản sắc của một quốc gia riêng biệt. |
Scotland chưa bao giờ mất đi bản sắc của một quốc gia riêng biệt. | |
| 29 |
She was searching for a clearer sense of her identity as a writer.
Cô ấy đang tìm kiếm sự hiểu rõ hơn về bản sắc của mình với tư cách là một nhà văn. |
Cô ấy đang tìm kiếm sự hiểu rõ hơn về bản sắc của mình với tư cách là một nhà văn. | |
| 30 |
The two companies began working together due to a clear identity of interests.
Hai công ty bắt đầu hợp tác do có lợi ích chung rõ ràng. |
Hai công ty bắt đầu hợp tác do có lợi ích chung rõ ràng. | |
| 31 |
He feels a strong sense of identity with his fellow men.
Anh ấy cảm thấy có sự gắn kết mạnh mẽ với những người xung quanh. |
Anh ấy cảm thấy có sự gắn kết mạnh mẽ với những người xung quanh. | |
| 32 |
There's a close identity between fans and their team.
Có sự gắn bó chặt chẽ giữa người hâm mộ và đội bóng của họ. |
Có sự gắn bó chặt chẽ giữa người hâm mộ và đội bóng của họ. | |
| 33 |
He changed his identity after being released from prison.
Anh ấy đã thay đổi danh tính sau khi ra tù. |
Anh ấy đã thay đổi danh tính sau khi ra tù. | |
| 34 |
He felt that having a job gave him a sense of identity.
Anh ấy cảm thấy việc có công việc mang lại cho mình bản sắc. |
Anh ấy cảm thấy việc có công việc mang lại cho mình bản sắc. | |
| 35 |
He had not resolved his identity issues.
Anh ấy vẫn chưa giải quyết được vấn đề về bản sắc của mình. |
Anh ấy vẫn chưa giải quyết được vấn đề về bản sắc của mình. | |
| 36 |
Her voice was disguised to conceal her identity.
Giọng nói của cô ấy được ngụy trang để che giấu danh tính. |
Giọng nói của cô ấy được ngụy trang để che giấu danh tính. | |
| 37 |
His identity was stolen and used to purchase goods from a catalogue.
Danh tính của anh ấy bị đánh cắp và dùng để mua hàng qua каталô. |
Danh tính của anh ấy bị đánh cắp và dùng để mua hàng qua каталô. | |
| 38 |
It is important to know the identity and nature of the enemy.
Việc biết rõ danh tính và bản chất của kẻ thù là rất quan trọng. |
Việc biết rõ danh tính và bản chất của kẻ thù là rất quan trọng. | |
| 39 |
Someone in the administration leaked the identity of an undercover CIA agent.
Một người trong bộ máy hành chính đã làm lộ danh tính của một điệp viên CIA nằm vùng. |
Một người trong bộ máy hành chính đã làm lộ danh tính của một điệp viên CIA nằm vùng. | |
| 40 |
The system will verify the identity of incoming visitors.
Hệ thống sẽ xác minh danh tính của khách vào. |
Hệ thống sẽ xác minh danh tính của khách vào. | |
| 41 |
They didn't reveal her secret identity to her family members.
Họ không tiết lộ danh tính bí mật của cô ấy cho gia đình. |
Họ không tiết lộ danh tính bí mật của cô ấy cho gia đình. | |
| 42 |
His search for his cultural identity took him to his parents' birthplace.
Hành trình tìm kiếm bản sắc văn hóa đã đưa anh về quê hương của cha mẹ. |
Hành trình tìm kiếm bản sắc văn hóa đã đưa anh về quê hương của cha mẹ. | |
| 43 |
Many minority groups are struggling to maintain their cultural identity.
Nhiều nhóm thiểu số đang cố gắng giữ gìn bản sắc văn hóa của mình. |
Nhiều nhóm thiểu số đang cố gắng giữ gìn bản sắc văn hóa của mình. | |
| 44 |
The company forged its own identity by producing specialist vehicles.
Công ty đã tạo dựng bản sắc riêng bằng việc sản xuất các loại xe chuyên dụng. |
Công ty đã tạo dựng bản sắc riêng bằng việc sản xuất các loại xe chuyên dụng. | |
| 45 |
The company has the ability to maintain a strong brand identity.
Công ty có khả năng duy trì bản sắc thương hiệu mạnh mẽ. |
Công ty có khả năng duy trì bản sắc thương hiệu mạnh mẽ. | |
| 46 |
The people have a strong sense of national identity.
Người dân có ý thức mạnh mẽ về bản sắc dân tộc. |
Người dân có ý thức mạnh mẽ về bản sắc dân tộc. | |
| 47 |
African American writers have asserted their identity through their work.
Các nhà văn Mỹ gốc Phi đã khẳng định bản sắc của mình qua tác phẩm. |
Các nhà văn Mỹ gốc Phi đã khẳng định bản sắc của mình qua tác phẩm. | |
| 48 |
They share a collective identity, united by an independent spirit.
Họ có chung bản sắc tập thể, gắn kết bởi tinh thần độc lập. |
Họ có chung bản sắc tập thể, gắn kết bởi tinh thần độc lập. | |
| 49 |
They share an ethnic identity based on common ancestry.
Họ có chung bản sắc dân tộc dựa trên nguồn gốc tổ tiên. |
Họ có chung bản sắc dân tộc dựa trên nguồn gốc tổ tiên. | |
| 50 |
Shanghai itself has multiple identities.
Bản thân Thượng Hải có nhiều bản sắc khác nhau. |
Bản thân Thượng Hải có nhiều bản sắc khác nhau. | |
| 51 |
These populations have managed to maintain distinct identities.
Những cộng đồng dân cư này đã duy trì được các bản sắc riêng biệt. |
Những cộng đồng dân cư này đã duy trì được các bản sắc riêng biệt. |