identical: Giống hệt
Identical là tính từ mô tả hai hay nhiều thứ giống nhau hoàn toàn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
identical
|
Phiên âm: /aɪˈdentɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống hệt | Ngữ cảnh: Dùng khi hai thứ hoàn toàn giống nhau |
Ví dụ: The twins look identical
Cặp song sinh trông giống hệt nhau |
Cặp song sinh trông giống hệt nhau |
| 2 |
2
identically
|
Phiên âm: /aɪˈdentɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách giống hệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách thức |
Ví dụ: The machines operate identically
Các máy hoạt động giống hệt nhau |
Các máy hoạt động giống hệt nhau |
| 3 |
3
identity
|
Phiên âm: /aɪˈdentɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bản sắc; danh tính | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/pháp lý |
Ví dụ: Identity matters in society
Bản sắc rất quan trọng trong xã hội |
Bản sắc rất quan trọng trong xã hội |
| 4 |
4
identify
|
Phiên âm: /aɪˈdentɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhận dạng; xác định | Ngữ cảnh: Dùng khi nhận biết |
Ví dụ: Police identified the suspect
Cảnh sát xác định nghi phạm |
Cảnh sát xác định nghi phạm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a row of identical houses.
Đây là một dãy nhà giống hệt nhau. |
Đây là một dãy nhà giống hệt nhau. | |
| 2 |
The two pictures are similar, although not identical.
Hai bức tranh tương tự nhau, mặc dù không giống hệt. |
Hai bức tranh tương tự nhau, mặc dù không giống hệt. | |
| 3 |
Her dress is almost identical to mine.
Chiếc váy của cô ấy gần như giống hệt váy của tôi. |
Chiếc váy của cô ấy gần như giống hệt váy của tôi. | |
| 4 |
The name on the ticket should be identical with the one in the passport.
Tên trên vé phải giống hệt tên trong hộ chiếu. |
Tên trên vé phải giống hệt tên trong hộ chiếu. | |
| 5 |
This is the identical room we stayed in last year.
Đây chính là căn phòng chúng tôi đã ở năm ngoái. |
Đây chính là căn phòng chúng tôi đã ở năm ngoái. | |
| 6 |
These two models are absolutely identical in appearance.
Hai mẫu này có vẻ ngoài giống hệt nhau. |
Hai mẫu này có vẻ ngoài giống hệt nhau. | |
| 7 |
This knife is identical to the one used in the attack.
Con dao này giống hệt con dao được dùng trong vụ tấn công. |
Con dao này giống hệt con dao được dùng trong vụ tấn công. | |
| 8 |
These are offspring that are genetically identical with the parents.
Đây là những con non giống hệt cha mẹ về mặt di truyền. |
Đây là những con non giống hệt cha mẹ về mặt di truyền. |