hunter: Thợ săn
Hunter là danh từ chỉ người săn bắn động vật, thường để kiếm ăn hoặc giải trí.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
hunt
|
Phiên âm: /hʌnt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Săn bắn; truy tìm | Ngữ cảnh: Dùng khi tìm kiếm động vật/người |
They hunt in the forest |
Họ săn bắn trong rừng |
| 2 |
Từ:
hunter
|
Phiên âm: /ˈhʌntə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thợ săn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người săn bắn |
The hunter tracked deer |
Thợ săn lần theo hươu |
| 3 |
Từ:
hunting
|
Phiên âm: /ˈhʌntɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc săn bắn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động |
Hunting is regulated |
Săn bắn được quản lý |
| 4 |
Từ:
hunted
|
Phiên âm: /ˈhʌntɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị săn đuổi | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
He felt hunted |
Anh ấy cảm thấy bị truy đuổi |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
nocturnal hunters thợ săn đêm |
thợ săn đêm | Lưu sổ câu |
| 2 |
a treasure hunter một thợ săn kho báu |
một thợ săn kho báu | Lưu sổ câu |
| 3 |
The outlaw was tracked down and killed by bounty hunters. Những kẻ sống ngoài vòng pháp luật bị truy lùng và giết bởi những kẻ săn tiền thưởng. |
Những kẻ sống ngoài vòng pháp luật bị truy lùng và giết bởi những kẻ săn tiền thưởng. | Lưu sổ câu |