hunting: Săn bắn (dạng danh từ)
Hunting là hành động săn bắn hoặc việc săn bắt động vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
hunt
|
Phiên âm: /hʌnt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Săn bắn; truy tìm | Ngữ cảnh: Dùng khi tìm kiếm động vật/người |
They hunt in the forest |
Họ săn bắn trong rừng |
| 2 |
Từ:
hunter
|
Phiên âm: /ˈhʌntə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thợ săn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người săn bắn |
The hunter tracked deer |
Thợ săn lần theo hươu |
| 3 |
Từ:
hunting
|
Phiên âm: /ˈhʌntɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc săn bắn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động |
Hunting is regulated |
Săn bắn được quản lý |
| 4 |
Từ:
hunted
|
Phiên âm: /ˈhʌntɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị săn đuổi | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
He felt hunted |
Anh ấy cảm thấy bị truy đuổi |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Police are hunting burglars who stole property worth £3,500. Cảnh sát đang truy lùng những tên trộm đã đánh cắp tài sản trị giá 3.500 bảng Anh. |
Cảnh sát đang truy lùng những tên trộm đã đánh cắp tài sản trị giá 3.500 bảng Anh. | Lưu sổ câu |
| 2 |
They are hunting for bucks. Họ đang săn hươu đực. |
Họ đang săn hươu đực. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He'd already started construction on a hunting lodge. Anh ấy đã bắt đầu xây dựng một nhà nghỉ dành cho việc săn bắn. |
Anh ấy đã bắt đầu xây dựng một nhà nghỉ dành cho việc săn bắn. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He's on holiday in Africa, hunting for animals. Anh ấy đang nghỉ dưỡng ở châu Phi và săn động vật. |
Anh ấy đang nghỉ dưỡng ở châu Phi và săn động vật. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Police are hunting his killer. Cảnh sát đang truy lùng kẻ đã giết anh ta. |
Cảnh sát đang truy lùng kẻ đã giết anh ta. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Do you approve of hunting foxes? Bạn có tán thành việc săn cáo không? |
Bạn có tán thành việc săn cáo không? | Lưu sổ câu |
| 7 |
Illegal hunting is threatening the survival of the species. Việc săn bắn trái phép đang đe dọa sự tồn tại của loài này. |
Việc săn bắn trái phép đang đe dọa sự tồn tại của loài này. | Lưu sổ câu |
| 8 |
This variety of dog is very useful for hunting. Giống chó này rất hữu ích cho việc săn bắn. |
Giống chó này rất hữu ích cho việc săn bắn. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Greyhounds were originally bred as hunting dogs. Chó Greyhound ban đầu được nuôi để làm chó săn. |
Chó Greyhound ban đầu được nuôi để làm chó săn. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The picture represents a hunting scene. Bức tranh mô tả một cảnh săn bắn. |
Bức tranh mô tả một cảnh săn bắn. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The lion was hunting for its prey. Con sư tử đang săn con mồi của nó. |
Con sư tử đang săn con mồi của nó. | Lưu sổ câu |
| 12 |
They put the hunting gear into the boat. Họ đặt dụng cụ săn bắn vào thuyền. |
Họ đặt dụng cụ săn bắn vào thuyền. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Other people's weddings are the perfect hunting ground for ideas. Đám cưới của người khác là nơi tuyệt vời để tìm kiếm ý tưởng. |
Đám cưới của người khác là nơi tuyệt vời để tìm kiếm ý tưởng. | Lưu sổ câu |
| 14 |
So why do people still go hunting—is it the thrill of the chase? Vậy tại sao mọi người vẫn đi săn — có phải vì cảm giác hồi hộp của cuộc truy đuổi không? |
Vậy tại sao mọi người vẫn đi săn — có phải vì cảm giác hồi hộp của cuộc truy đuổi không? | Lưu sổ câu |
| 15 |
A flock of birds comes over, and the hunting starts. Một đàn chim bay qua, và cuộc săn bắt bắt đầu. |
Một đàn chim bay qua, và cuộc săn bắt bắt đầu. | Lưu sổ câu |
| 16 |
He was killed by a lion while big-game hunting in Africa. Anh ấy bị sư tử giết khi đang săn thú lớn ở châu Phi. |
Anh ấy bị sư tử giết khi đang săn thú lớn ở châu Phi. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Police are hunting a masked robber who snatched £15,000 from a post office. Cảnh sát đang truy lùng một tên cướp đeo mặt nạ đã giật 15.000 bảng Anh từ một bưu điện. |
Cảnh sát đang truy lùng một tên cướp đeo mặt nạ đã giật 15.000 bảng Anh từ một bưu điện. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Our hunting dogs are questing for small wild animals in the woods. Những con chó săn của chúng tôi đang lần tìm các loài thú nhỏ trong rừng. |
Những con chó săn của chúng tôi đang lần tìm các loài thú nhỏ trong rừng. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The hunting of animals is not allowed in this area. Việc săn bắn động vật không được phép ở khu vực này. |
Việc săn bắn động vật không được phép ở khu vực này. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The police are still hunting the killer. Cảnh sát vẫn đang truy lùng kẻ giết người. |
Cảnh sát vẫn đang truy lùng kẻ giết người. | Lưu sổ câu |
| 21 |
He expressed his revulsion at whale hunting. Anh ấy bày tỏ sự ghê tởm đối với việc săn cá voi. |
Anh ấy bày tỏ sự ghê tởm đối với việc săn cá voi. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Animal protection supporters gathered to protest against hunting. Những người ủng hộ bảo vệ động vật đã tụ tập để phản đối việc săn bắn. |
Những người ủng hộ bảo vệ động vật đã tụ tập để phản đối việc săn bắn. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Their main mode of subsistence is hunting. Phương thức sinh sống chính của họ là săn bắn. |
Phương thức sinh sống chính của họ là săn bắn. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Detectives are busy hunting for clues. Các thám tử đang bận rộn tìm kiếm manh mối. |
Các thám tử đang bận rộn tìm kiếm manh mối. | Lưu sổ câu |
| 25 |
I'm fixing to go hunting. Tôi chuẩn bị đi săn. |
Tôi chuẩn bị đi săn. | Lưu sổ câu |
| 26 |
I've been hunting for you everywhere for several hours. Tôi đã tìm bạn khắp nơi suốt vài giờ rồi. |
Tôi đã tìm bạn khắp nơi suốt vài giờ rồi. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Leopards cooperate with each other when hunting game. Báo hoa mai hợp tác với nhau khi săn mồi. |
Báo hoa mai hợp tác với nhau khi săn mồi. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Lose an hour in the morning, and you'll spend all day hunting for it. Mất một giờ vào buổi sáng, bạn sẽ phải tìm lại nó suốt cả ngày. |
Mất một giờ vào buổi sáng, bạn sẽ phải tìm lại nó suốt cả ngày. | Lưu sổ câu |
| 29 |
He goes hunting every weekend. Anh ấy đi săn mỗi cuối tuần. |
Anh ấy đi săn mỗi cuối tuần. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Since 1977, otter hunting has been illegal. Từ năm 1977, việc săn rái cá là bất hợp pháp. |
Từ năm 1977, việc săn rái cá là bất hợp pháp. | Lưu sổ câu |
| 31 |
In 1966, the commercial hunting of blue whales was banned. Năm 1966, việc săn cá voi xanh thương mại bị cấm. |
Năm 1966, việc săn cá voi xanh thương mại bị cấm. | Lưu sổ câu |
| 32 |
In the tiger, evolution has produced a perfect hunting machine. Ở loài hổ, quá trình tiến hóa đã tạo ra một cỗ máy săn mồi hoàn hảo. |
Ở loài hổ, quá trình tiến hóa đã tạo ra một cỗ máy săn mồi hoàn hảo. | Lưu sổ câu |
| 33 |
How's the job-hunting going? Việc tìm việc của bạn thế nào rồi? |
Việc tìm việc của bạn thế nào rồi? | Lưu sổ câu |
| 34 |
Archaeologists have called for a ban on treasure hunting in the region. Các nhà khảo cổ đã kêu gọi cấm việc săn tìm kho báu trong khu vực. |
Các nhà khảo cổ đã kêu gọi cấm việc săn tìm kho báu trong khu vực. | Lưu sổ câu |
| 35 |
There is a law prohibiting big-game hunting. Có một đạo luật cấm săn thú lớn. |
Có một đạo luật cấm săn thú lớn. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Local people go hunting in the woods. Người dân địa phương đi săn trong rừng. |
Người dân địa phương đi săn trong rừng. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The king built a large hunting lodge in the mountains. Nhà vua đã xây một khu nghỉ săn lớn trên núi. |
Nhà vua đã xây một khu nghỉ săn lớn trên núi. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Commercial hunting of minke whales continues in some areas. Việc săn cá voi minke thương mại vẫn tiếp diễn ở một số nơi. |
Việc săn cá voi minke thương mại vẫn tiếp diễn ở một số nơi. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The hunting of deer is regulated. Việc săn hươu được quản lý chặt chẽ. |
Việc săn hươu được quản lý chặt chẽ. | Lưu sổ câu |
| 40 |
They enjoy traditional country pursuits like hunting, shooting and fishing. Họ thích các hoạt động truyền thống ở nông thôn như săn bắn và câu cá. |
Họ thích các hoạt động truyền thống ở nông thôn như săn bắn và câu cá. | Lưu sổ câu |
| 41 |
How's the job-hunting going? Việc tìm kiếm việc làm diễn ra như thế nào? |
Việc tìm kiếm việc làm diễn ra như thế nào? | Lưu sổ câu |