Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

house là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ house trong tiếng Anh

house /haʊs/
- (n) : nhà, căn nhà, toàn nhà

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

house: Ngôi nhà

House là một công trình xây dựng dùng làm nơi cư trú cho một gia đình hoặc cá nhân.

  • They just bought a new house in the suburbs. (Họ vừa mua một ngôi nhà mới ở ngoại ô.)
  • She decorated her house with a modern style. (Cô ấy trang trí ngôi nhà của mình theo phong cách hiện đại.)
  • The house was surrounded by a beautiful garden. (Ngôi nhà được bao quanh bởi một khu vườn đẹp.)

Bảng biến thể từ "house"

1 house
Phiên âm: /haʊs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngôi nhà Ngữ cảnh: Nơi ở của con người

Ví dụ:

This is my house

Đây là ngôi nhà của tôi

2 houses
Phiên âm: /ˈhaʊzɪz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các ngôi nhà Ngữ cảnh: Nhiều nơi ở

Ví dụ:

There are many houses in the village

Có nhiều ngôi nhà trong làng

3 house
Phiên âm: /haʊz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chứa, cung cấp chỗ ở Ngữ cảnh: Cho người/vật ở bên trong

Ví dụ:

The building houses 200 students

Tòa nhà chứa 200 sinh viên

4 housed
Phiên âm: /haʊzd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã chứa, đã cho ở Ngữ cảnh: Dùng trong quá khứ

Ví dụ:

The refugees were housed in shelters

Người tị nạn được cho ở trong trại tạm

5 housing
Phiên âm: /ˈhaʊzɪŋ/ Loại từ: Danh từ (gốc từ) Nghĩa: Nhà ở, chỗ ở Ngữ cảnh: Các công trình, dịch vụ nhà ở

Ví dụ:

The government provides housing for the poor

Chính phủ cung cấp nhà ở cho người nghèo

6 household
Phiên âm: /ˈhaʊshoʊld/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hộ gia đình Ngữ cảnh: Nhóm người sống cùng trong một nhà

Ví dụ:

There are four people in my household

Gia đình tôi có bốn người

7 housework
Phiên âm: /ˈhaʊswɜːrk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc nhà Ngữ cảnh: Công việc dọn dẹp, chăm sóc nhà cửa

Ví dụ:

She does the housework every day

Cô ấy làm việc nhà hằng ngày

8 housewife
Phiên âm: /ˈhaʊswaɪf/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nội trợ Ngữ cảnh: Người phụ nữ làm việc nhà toàn thời gian

Ví dụ:

She is a housewife

Cô ấy là một người nội trợ

Danh sách câu ví dụ:

A house is not a home.

Nhà chỉ là nhà, chưa chắc đã là tổ ấm.

Ôn tập Lưu sổ

He who repairs not his gutter repairs his whole house.

Ai không sửa máng xối sẽ phải sửa cả ngôi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

A house divided against itself cannot stand.

Nhà chia rẽ thì không thể vững.

Ôn tập Lưu sổ

The wife is the key of the house.

Người vợ là chìa khóa của gia đình.

Ôn tập Lưu sổ

Hang up one's hat in another's house.

Ở nhờ nhà người khác.

Ôn tập Lưu sổ

A man's house is his castle.

Nhà của mỗi người là pháo đài của họ.

Ôn tập Lưu sổ

There is a skeleton in every house.

Nhà nào cũng có điều bí mật (xấu hổ).

Ôn tập Lưu sổ

Who holds the purse rules the house.

Ai giữ tiền thì nắm quyền trong nhà.

Ôn tập Lưu sổ

If a house is divided against itself, that house cannot stand.

Nếu một ngôi nhà chia rẽ nội bộ, nó không thể tồn tại.

Ôn tập Lưu sổ

A body without knowledge is like a house without a foundation.

Con người không tri thức như nhà không móng.

Ôn tập Lưu sổ

Every man's house is to him as his castle and fortress.

Nhà của mỗi người đối với họ như pháo đài.

Ôn tập Lưu sổ

It is a sad house where the hen crows louder than the cock.

Nhà buồn khi vợ lấn át chồng.

Ôn tập Lưu sổ

A fool knows more in his own house than a wise man in another's.

Kẻ ngốc ở nhà mình còn biết nhiều hơn người khôn ở nhà người khác.

Ôn tập Lưu sổ

A man may love his house well without riding on the ridge.

Yêu nhà mình không cần phô trương.

Ôn tập Lưu sổ

A fool knows more in his own house than a wise man in another's.

(Trùng 60992) Kẻ ngốc ở nhà mình còn biết nhiều hơn người khôn ở nhà người khác.

Ôn tập Lưu sổ

Burn not your house to rid it of the mouse.

Đừng đốt nhà chỉ để diệt chuột.

Ôn tập Lưu sổ

He who lives in a glass house should not throw stones.

Ai ở nhà kính thì đừng ném đá.

Ôn tập Lưu sổ

Buying a house is the best hedge against inflation.

Mua nhà là cách phòng ngừa lạm phát tốt nhất.

Ôn tập Lưu sổ

We've got a mouse in the house.

Nhà chúng ta có chuột.

Ôn tập Lưu sổ

He was left alone in the house.

Anh ta bị bỏ lại một mình trong nhà.

Ôn tập Lưu sổ

The house is on the side of a hill.

Ngôi nhà nằm bên sườn đồi.

Ôn tập Lưu sổ

The house stands desolate and empty.

Ngôi nhà đứng trơ trọi và hoang vắng.

Ôn tập Lưu sổ

He built the house low and wide.

Ông ấy xây nhà thấp và rộng.

Ôn tập Lưu sổ

The more women look in their glass, the less they look to their house.

Càng chăm chút nhan sắc thì càng sao nhãng việc nhà.

Ôn tập Lưu sổ

By the street of “Bye-and-bye” one arrives at the house of “Never.”

Đi trên con đường “Để sau” sẽ đến ngôi nhà “Không bao giờ.”

Ôn tập Lưu sổ

To marry a woman for her beauty is like buying a house for its paint.

Cưới vợ vì sắc đẹp như mua nhà vì lớp sơn.

Ôn tập Lưu sổ

It is no good hen that cackles in your house and lays in another’s.

Gà mái tốt không đẻ trứng ở nhà người khác.

Ôn tập Lưu sổ

It is too late to bring water when the house is burnt down.

Nhà cháy rồi mới lo mang nước thì quá muộn.

Ôn tập Lưu sổ

We live in a two-bedroom house.

Chúng tôi sống trong một ngôi nhà hai phòng ngủ.

Ôn tập Lưu sổ

It was so hot outside that we stayed in the house.

Bên ngoài quá nóng nên chúng tôi ở trong nhà.

Ôn tập Lưu sổ

He went into the house.

Anh ấy đi vào nhà.

Ôn tập Lưu sổ

I had to get out of the house.

Tôi phải ra khỏi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

A light was on inside the house.

Có đèn sáng trong nhà.

Ôn tập Lưu sổ

There was a police van parked outside the house.

Có một xe cảnh sát đỗ ngoài nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Let's have a party at my house.

Hãy tổ chức tiệc ở nhà tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Investors were buying houses to rent them out.

Các nhà đầu tư đang mua nhà để cho thuê.

Ôn tập Lưu sổ

What time do you leave the house in the morning?

Bạn rời nhà lúc mấy giờ vào buổi sáng?

Ôn tập Lưu sổ

We're moving house.

Chúng tôi đang chuyển nhà.

Ôn tập Lưu sổ

House prices in London are still rising.

Giá nhà ở London vẫn đang tăng.

Ôn tập Lưu sổ

They went from house to house, begging for food.

Họ đi từ nhà này sang nhà khác để xin ăn.

Ôn tập Lưu sổ

Be quiet or you'll wake the whole house!

Im lặng đi không thì bạn sẽ đánh thức cả nhà!

Ôn tập Lưu sổ

This is an opera house.

Đây là một nhà hát opera.

Ôn tập Lưu sổ

This is a henhouse.

Đây là một chuồng gà.

Ôn tập Lưu sổ

It operates as a publishing house.

Nó hoạt động như một nhà xuất bản.

Ôn tập Lưu sổ

It serves as a religious house, such as a monastery.

Đây là một cơ sở tôn giáo, chẳng hạn như tu viện.

Ôn tập Lưu sổ

The restaurant is a steakhouse.

Đây là một nhà hàng bít tết.

Ôn tập Lưu sổ

The place is a coffee house.

Đây là một quán cà phê.

Ôn tập Lưu sổ

Legislation requires approval by both houses of Parliament.

Luật phải được cả hai viện của Quốc hội thông qua.

Ôn tập Lưu sổ

I urge the House to vote against the motion.

Tôi kêu gọi nghị viện bỏ phiếu phản đối kiến nghị này.

Ôn tập Lưu sổ

They were playing to a full house.

Họ biểu diễn trước khán phòng kín chỗ.

Ôn tập Lưu sổ

The spotlight faded and the house lights came up.

Đèn sân khấu tắt dần và đèn khán phòng bật sáng.

Ôn tập Lưu sổ

The new manager said he wanted to clean house.

Quản lý mới nói rằng ông muốn chấn chỉnh lại mọi thứ.

Ôn tập Lưu sổ

How much longer is he staying? He’s eating us out of house and home.

Anh ta còn ở lại bao lâu nữa? Anh ta đang khiến chúng tôi tốn kém đến cạn kiệt.

Ôn tập Lưu sổ

She kept house for her elderly parents.

Cô ấy quán xuyến việc nhà cho cha mẹ già.

Ôn tập Lưu sổ

There wasn't a dry eye in the house when they announced their engagement.

Khi họ thông báo đính hôn, không ai trong khán phòng là không rơi nước mắt.

Ôn tập Lưu sổ

Have a drink on the house.

Mời bạn một ly miễn phí.

Ôn tập Lưu sổ

The children were playing house, serving dinner to their dolls.

Bọn trẻ đang chơi trò gia đình, bày bữa tối cho búp bê.

Ôn tập Lưu sổ

They set up house together in a small flat in Brighton.

Họ bắt đầu sống chung trong một căn hộ nhỏ ở Brighton.

Ôn tập Lưu sổ

They want to set up house together.

Họ muốn dọn về sống chung với nhau.

Ôn tập Lưu sổ

I finally tracked him down at his house in Denver.

Cuối cùng tôi cũng tìm ra anh ấy tại nhà ở Denver.

Ôn tập Lưu sổ

I live in a shared house.

Tôi sống trong một căn nhà ở chung.

Ôn tập Lưu sổ

It was easy to get lost in the rambling house.

Rất dễ bị lạc trong ngôi nhà rộng và rối rắm đó.

Ôn tập Lưu sổ

Moving house is stressful.

Chuyển nhà là việc rất căng thẳng.

Ôn tập Lưu sổ

Our challenge was to extend the house in a way that respected its original design.

Thách thức của chúng tôi là mở rộng ngôi nhà mà vẫn giữ được sự hài hòa với thiết kế ban đầu.

Ôn tập Lưu sổ

Police officers have been searching the house for clues.

Cảnh sát đã và đang khám xét ngôi nhà để tìm manh mối.

Ôn tập Lưu sổ

She shares a house with three other nurses.

Cô ấy ở chung nhà với ba y tá khác.

Ôn tập Lưu sổ

The bank offers attractive rates to first-time home buyers.

Ngân hàng đưa ra mức lãi suất hấp dẫn cho người mua nhà lần đầu.

Ôn tập Lưu sổ

The great house stood on the edge of the town.

Ngôi nhà lớn nằm ở rìa thị trấn.

Ôn tập Lưu sổ

The house faces south, making the most of the sunlight.

Ngôi nhà quay về hướng nam nên tận dụng tối đa ánh nắng.

Ôn tập Lưu sổ

The house loomed over him as he waited at the front door.

Ngôi nhà sừng sững trước mặt anh khi anh đứng chờ ở cửa trước.

Ôn tập Lưu sổ

The house stood a short distance from the woods.

Ngôi nhà nằm cách khu rừng một đoạn ngắn.

Ôn tập Lưu sổ

Their house was repossessed when they couldn't keep up with their mortgage payments.

Ngôi nhà của họ bị thu hồi khi họ không thể tiếp tục trả khoản vay thế chấp.

Ôn tập Lưu sổ

They bought an old house and are gradually renovating it.

Họ mua một ngôi nhà cũ và đang dần cải tạo lại.

Ôn tập Lưu sổ

They built their dream house overlooking the river.

Họ xây ngôi nhà mơ ước nhìn ra dòng sông.

Ôn tập Lưu sổ

They helped us with our house move.

Họ đã giúp chúng tôi chuyển nhà.

Ôn tập Lưu sổ

They lived in a modest semi-detached house in the suburbs.

Họ sống trong một căn nhà song lập giản dị ở ngoại ô.

Ôn tập Lưu sổ

They've moved house and have invited us to their housewarming on Saturday.

Họ đã chuyển nhà và mời chúng tôi đến dự tiệc tân gia vào thứ Bảy.

Ôn tập Lưu sổ

We rented out our house when we moved to America.

Chúng tôi cho thuê nhà khi chuyển sang Mỹ.

Ôn tập Lưu sổ

We're hoping to extend the house.

Chúng tôi hy vọng sẽ mở rộng ngôi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

We're only planning to rent the house out for a few years.

Chúng tôi chỉ dự định cho thuê ngôi nhà trong vài năm.

Ôn tập Lưu sổ

We had to move out of our house.

Chúng tôi phải dọn ra khỏi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

The house is occupied by students.

Ngôi nhà này do sinh viên ở.

Ôn tập Lưu sổ

The houses overlook the park.

Những ngôi nhà này nhìn ra công viên.

Ôn tập Lưu sổ

She went from house to house collecting signatures for her campaign.

Cô ấy đi từng nhà để thu thập chữ ký cho chiến dịch.

Ôn tập Lưu sổ

The publishing house made its name by encouraging first-time writers.

Nhà xuất bản này gây dựng tên tuổi bằng cách khuyến khích các tác giả mới.

Ôn tập Lưu sổ

The Bundesrat is the upper house of the German parliament.

Bundesrat là thượng viện của Quốc hội Đức.

Ôn tập Lưu sổ

Elections to the lower house of parliament are conducted by proportional representation.

Các cuộc bầu cử vào hạ viện được thực hiện theo hình thức đại diện tỷ lệ.

Ôn tập Lưu sổ

It's stressful moving house.

Thật là căng thẳng khi chuyển nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Their house was repossessed when they couldn't keep up their mortgage payments.

Ngôi nhà của họ bị chiếm dụng lại khi họ không thể trả đủ tiền thế chấp.

Ôn tập Lưu sổ

They've moved house and have invited us to their house-warming on Saturday.

Họ đã chuyển nhà và mời chúng tôi đến nhà của họ vào thứ Bảy.

Ôn tập Lưu sổ

We're hoping to extend the house.

Chúng tôi hy vọng sẽ mở rộng ngôi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

We're only planning on renting the house out for a few years.

Chúng tôi chỉ có kế hoạch cho thuê ngôi nhà trong vài năm.

Ôn tập Lưu sổ