housing: Nhà ở
Housing là nơi ở, hoặc hệ thống các ngôi nhà cho người dân sống trong một khu vực.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
house
|
Phiên âm: /haʊs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngôi nhà | Ngữ cảnh: Nơi ở của con người |
This is my house |
Đây là ngôi nhà của tôi |
| 2 |
Từ:
houses
|
Phiên âm: /ˈhaʊzɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các ngôi nhà | Ngữ cảnh: Nhiều nơi ở |
There are many houses in the village |
Có nhiều ngôi nhà trong làng |
| 3 |
Từ:
house
|
Phiên âm: /haʊz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chứa, cung cấp chỗ ở | Ngữ cảnh: Cho người/vật ở bên trong |
The building houses 200 students |
Tòa nhà chứa 200 sinh viên |
| 4 |
Từ:
housed
|
Phiên âm: /haʊzd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã chứa, đã cho ở | Ngữ cảnh: Dùng trong quá khứ |
The refugees were housed in shelters |
Người tị nạn được cho ở trong trại tạm |
| 5 |
Từ:
housing
|
Phiên âm: /ˈhaʊzɪŋ/ | Loại từ: Danh từ (gốc từ) | Nghĩa: Nhà ở, chỗ ở | Ngữ cảnh: Các công trình, dịch vụ nhà ở |
The government provides housing for the poor |
Chính phủ cung cấp nhà ở cho người nghèo |
| 6 |
Từ:
household
|
Phiên âm: /ˈhaʊshoʊld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hộ gia đình | Ngữ cảnh: Nhóm người sống cùng trong một nhà |
There are four people in my household |
Gia đình tôi có bốn người |
| 7 |
Từ:
housework
|
Phiên âm: /ˈhaʊswɜːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc nhà | Ngữ cảnh: Công việc dọn dẹp, chăm sóc nhà cửa |
She does the housework every day |
Cô ấy làm việc nhà hằng ngày |
| 8 |
Từ:
housewife
|
Phiên âm: /ˈhaʊswaɪf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nội trợ | Ngữ cảnh: Người phụ nữ làm việc nhà toàn thời gian |
She is a housewife |
Cô ấy là một người nội trợ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He is in charge of the municipal housing project. Anh ấy phụ trách dự án nhà ở đô thị. |
Anh ấy phụ trách dự án nhà ở đô thị. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The housing shortage is more acute than first thought. Tình trạng thiếu nhà ở nghiêm trọng hơn so với dự đoán ban đầu. |
Tình trạng thiếu nhà ở nghiêm trọng hơn so với dự đoán ban đầu. | Lưu sổ câu |
| 3 |
They are living in good housing conditions. Họ đang sống trong điều kiện nhà ở tốt. |
Họ đang sống trong điều kiện nhà ở tốt. | Lưu sổ câu |
| 4 |
People who apply for housing benefit must be means-tested. Người xin trợ cấp nhà ở phải được kiểm tra thu nhập. |
Người xin trợ cấp nhà ở phải được kiểm tra thu nhập. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The city authorized a housing project. Thành phố đã phê duyệt một dự án nhà ở. |
Thành phố đã phê duyệt một dự án nhà ở. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Bad housing is interconnected with debt and poverty. Nhà ở tồi tàn có liên quan đến nợ nần và nghèo đói. |
Nhà ở tồi tàn có liên quan đến nợ nần và nghèo đói. | Lưu sổ câu |
| 7 |
What are housing conditions like in China now? Điều kiện nhà ở tại Trung Quốc hiện nay thế nào? |
Điều kiện nhà ở tại Trung Quốc hiện nay thế nào? | Lưu sổ câu |
| 8 |
The causes of social distress include inadequate housing. Nguyên nhân của khó khăn xã hội bao gồm nhà ở không đầy đủ. |
Nguyên nhân của khó khăn xã hội bao gồm nhà ở không đầy đủ. | Lưu sổ câu |
| 9 |
We must provide decent housing for the poor. Chúng ta phải cung cấp nhà ở tử tế cho người nghèo. |
Chúng ta phải cung cấp nhà ở tử tế cho người nghèo. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Too many families are still living in substandard housing. Quá nhiều gia đình vẫn sống trong nhà ở dưới chuẩn. |
Quá nhiều gia đình vẫn sống trong nhà ở dưới chuẩn. | Lưu sổ câu |
| 11 |
I've never denied that there is a housing problem. Tôi chưa bao giờ phủ nhận rằng có vấn đề về nhà ở. |
Tôi chưa bao giờ phủ nhận rằng có vấn đề về nhà ở. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Poor housing and unemployment are the main problems. Nhà ở kém và thất nghiệp là những vấn đề chính. |
Nhà ở kém và thất nghiệp là những vấn đề chính. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Bad housing, debt, and poverty are interconnected. Nhà ở tồi tàn, nợ nần và nghèo đói có liên hệ với nhau. |
Nhà ở tồi tàn, nợ nần và nghèo đói có liên hệ với nhau. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The Government has allocated funds for housing. Chính phủ đã phân bổ ngân sách cho nhà ở. |
Chính phủ đã phân bổ ngân sách cho nhà ở. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Predictions of an early improvement in the housing market proved false. Dự đoán về sự cải thiện sớm của thị trường nhà ở đã sai. |
Dự đoán về sự cải thiện sớm của thị trường nhà ở đã sai. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Cheaper housing would vastly improve the living standards of ordinary people. Nhà ở rẻ hơn sẽ cải thiện đáng kể mức sống của người dân bình thường. |
Nhà ở rẻ hơn sẽ cải thiện đáng kể mức sống của người dân bình thường. | Lưu sổ câu |
| 17 |
They decided a housing co-operative was the way to regenerate Ormiston Crescent. Họ quyết định hợp tác xã nhà ở là cách tái phát triển Ormiston Crescent. |
Họ quyết định hợp tác xã nhà ở là cách tái phát triển Ormiston Crescent. | Lưu sổ câu |
| 18 |
They opened a shelter to provide temporary housing for the city's homeless. Họ mở một nơi trú ẩn để cung cấp chỗ ở tạm thời cho người vô gia cư. |
Họ mở một nơi trú ẩn để cung cấp chỗ ở tạm thời cho người vô gia cư. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Housing sales have been declining since the summer. Doanh số bán nhà đã giảm kể từ mùa hè. |
Doanh số bán nhà đã giảm kể từ mùa hè. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Poverty and poor housing correlate with shorter life expectancy. Nghèo đói và nhà ở kém liên quan đến tuổi thọ thấp hơn. |
Nghèo đói và nhà ở kém liên quan đến tuổi thọ thấp hơn. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The new housing estate stretches beyond the playing fields. Khu dân cư mới kéo dài vượt qua các sân chơi. |
Khu dân cư mới kéo dài vượt qua các sân chơi. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Standards of housing and education are often lower in older urban cores. Tiêu chuẩn nhà ở và giáo dục thường thấp hơn ở các khu đô thị cũ. |
Tiêu chuẩn nhà ở và giáo dục thường thấp hơn ở các khu đô thị cũ. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The housing needs of our inner cities have been misconceived from the start. Nhu cầu nhà ở của khu nội thành đã bị hiểu sai ngay từ đầu. |
Nhu cầu nhà ở của khu nội thành đã bị hiểu sai ngay từ đầu. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The government is committed to housing the refugees. Chính phủ cam kết cung cấp chỗ ở cho người tị nạn. |
Chính phủ cam kết cung cấp chỗ ở cho người tị nạn. | Lưu sổ câu |
| 25 |
It's a logical site for a new supermarket, with the housing development nearby. Đây là địa điểm hợp lý cho siêu thị mới, vì gần khu dân cư. |
Đây là địa điểm hợp lý cho siêu thị mới, vì gần khu dân cư. | Lưu sổ câu |
| 26 |
A cut in lending rates would give a fillip to the housing market. Việc giảm lãi suất cho vay sẽ thúc đẩy thị trường nhà ở. |
Việc giảm lãi suất cho vay sẽ thúc đẩy thị trường nhà ở. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Manchester is hemmed in by greenbelt countryside and by housing and industrial areas. Manchester bị bao quanh bởi vành đai xanh và các khu dân cư, công nghiệp. |
Manchester bị bao quanh bởi vành đai xanh và các khu dân cư, công nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The aim of the scheme was to provide good low-cost housing for workers. Mục tiêu của kế hoạch là cung cấp nhà ở giá rẻ, chất lượng tốt cho công nhân. |
Mục tiêu của kế hoạch là cung cấp nhà ở giá rẻ, chất lượng tốt cho công nhân. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Would you care to comment on why you voted against the new housing project? Bạn có thể cho biết vì sao bạn bỏ phiếu chống dự án nhà ở mới không? |
Bạn có thể cho biết vì sao bạn bỏ phiếu chống dự án nhà ở mới không? | Lưu sổ câu |
| 30 |
rental/student housing cho thuê / nhà ở sinh viên |
cho thuê / nhà ở sinh viên | Lưu sổ câu |
| 31 |
temporary/permanent housing nhà ở tạm thời / lâu dài |
nhà ở tạm thời / lâu dài | Lưu sổ câu |
| 32 |
low-cost/cheap housing nhà giá rẻ / giá rẻ |
nhà giá rẻ / giá rẻ | Lưu sổ câu |
| 33 |
There is an urgent need to build more affordable housing. Có nhu cầu cấp thiết để xây thêm nhà ở giá rẻ. |
Có nhu cầu cấp thiết để xây thêm nhà ở giá rẻ. | Lưu sổ câu |
| 34 |
We must find a way to solve the city's housing crisis. Chúng ta phải tìm cách giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở của thành phố. |
Chúng ta phải tìm cách giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở của thành phố. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The study linked poor housing conditions to a variety of health problems. Nghiên cứu liên kết tình trạng nhà ở tồi tàn với một loạt các vấn đề sức khỏe. |
Nghiên cứu liên kết tình trạng nhà ở tồi tàn với một loạt các vấn đề sức khỏe. | Lưu sổ câu |
| 36 |
How severe is the housing shortage in Hong Kong? Tình trạng thiếu nhà ở ở Hồng Kông trầm trọng như thế nào? |
Tình trạng thiếu nhà ở ở Hồng Kông trầm trọng như thế nào? | Lưu sổ câu |
| 37 |
the housing market (= the activity of buying and selling houses, etc.) thị trường nhà ở (= hoạt động mua và bán nhà, v.v.) |
thị trường nhà ở (= hoạt động mua và bán nhà, v.v.) | Lưu sổ câu |
| 38 |
Tenants may only keep pets with the written consent of the housing department. Người thuê nhà chỉ có thể nuôi thú cưng khi có sự đồng ý bằng văn bản của bộ gia cư. |
Người thuê nhà chỉ có thể nuôi thú cưng khi có sự đồng ý bằng văn bản của bộ gia cư. | Lưu sổ câu |
| 39 |
a car’s rear axle housing vỏ cầu sau của ô tô |
vỏ cầu sau của ô tô | Lưu sổ câu |
| 40 |
Many health problems are made worse by inadequate housing. Nhiều vấn đề sức khỏe trở nên tồi tệ hơn do nhà ở không đủ. |
Nhiều vấn đề sức khỏe trở nên tồi tệ hơn do nhà ở không đủ. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Many new housing developments had sprung up around the city. Nhiều khu nhà ở mới mọc lên quanh thành phố. |
Nhiều khu nhà ở mới mọc lên quanh thành phố. | Lưu sổ câu |
| 42 |
She receives a substantial housing allowance on top of her salary. Cô ấy nhận được một khoản trợ cấp đáng kể về nhà ở trên tiền lương của mình. |
Cô ấy nhận được một khoản trợ cấp đáng kể về nhà ở trên tiền lương của mình. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The aim of the scheme was to provide good low-cost housing for workers. Mục đích của kế hoạch là cung cấp nhà ở tốt giá rẻ cho công nhân. |
Mục đích của kế hoạch là cung cấp nhà ở tốt giá rẻ cho công nhân. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The area is dominated by terraced housing. Khu vực này chủ yếu là nhà ở liên kế. |
Khu vực này chủ yếu là nhà ở liên kế. | Lưu sổ câu |
| 45 |
They provide good low-cost housing for workers. Họ cung cấp nhà ở giá rẻ tốt cho công nhân. |
Họ cung cấp nhà ở giá rẻ tốt cho công nhân. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Too many families are still living in substandard housing. Quá nhiều gia đình vẫn đang sống trong những ngôi nhà không đạt tiêu chuẩn. |
Quá nhiều gia đình vẫn đang sống trong những ngôi nhà không đạt tiêu chuẩn. | Lưu sổ câu |
| 47 |
What happens when the housing boom finally slows? Điều gì sẽ xảy ra khi sự bùng nổ nhà ở cuối cùng cũng chậm lại? |
Điều gì sẽ xảy ra khi sự bùng nổ nhà ở cuối cùng cũng chậm lại? | Lưu sổ câu |
| 48 |
The housing market has had a good year. Thị trường nhà đất đã có một năm tốt đẹp. |
Thị trường nhà đất đã có một năm tốt đẹp. | Lưu sổ câu |
| 49 |
We must find a way to solve the city's housing crisis. Chúng ta phải tìm cách giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở của thành phố. |
Chúng ta phải tìm cách giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở của thành phố. | Lưu sổ câu |