Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

grows là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ grows trong tiếng Anh

grows /ɡrəʊz/
- Động từ : Phát triển

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "grows"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: grow
Phiên âm: /ɡrəʊ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phát triển; lớn lên Ngữ cảnh: Dùng cho sự tăng trưởng The economy continues to grow
Nền kinh tế tiếp tục phát triển
2 Từ: grows
Phiên âm: /ɡrəʊz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phát triển Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại Interest grows rapidly
Sự quan tâm tăng nhanh
3 Từ: growing
Phiên âm: /ˈɡrəʊɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đang tăng; ngày càng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng There is growing concern
Có mối lo ngại ngày càng tăng
4 Từ: grown
Phiên âm: /ɡrəʊn/ Loại từ: Tính từ / V3 Nghĩa: Đã trưởng thành Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái A grown man should decide
Một người trưởng thành nên tự quyết
5 Từ: growth
Phiên âm: /ɡrəʊθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tăng trưởng Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/sinh học Economic growth slowed
Tăng trưởng kinh tế chậm lại

Từ đồng nghĩa "grows"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "grows"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!