growth: Sự phát triển
Growth mô tả sự tăng trưởng hoặc sự phát triển của một thứ gì đó trong thời gian.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
grow
|
Phiên âm: /ɡrəʊ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phát triển; lớn lên | Ngữ cảnh: Dùng cho sự tăng trưởng |
Ví dụ: The economy continues to grow
Nền kinh tế tiếp tục phát triển |
Nền kinh tế tiếp tục phát triển |
| 2 |
2
grows
|
Phiên âm: /ɡrəʊz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phát triển | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: Interest grows rapidly
Sự quan tâm tăng nhanh |
Sự quan tâm tăng nhanh |
| 3 |
3
growing
|
Phiên âm: /ˈɡrəʊɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang tăng; ngày càng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng |
Ví dụ: There is growing concern
Có mối lo ngại ngày càng tăng |
Có mối lo ngại ngày càng tăng |
| 4 |
4
grown
|
Phiên âm: /ɡrəʊn/ | Loại từ: Tính từ / V3 | Nghĩa: Đã trưởng thành | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: A grown man should decide
Một người trưởng thành nên tự quyết |
Một người trưởng thành nên tự quyết |
| 5 |
5
growth
|
Phiên âm: /ɡrəʊθ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tăng trưởng | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/sinh học |
Ví dụ: Economic growth slowed
Tăng trưởng kinh tế chậm lại |
Tăng trưởng kinh tế chậm lại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Confidence is a plant of slow growth.
Tự tin là thứ phát triển chậm. |
Tự tin là thứ phát triển chậm. | |
| 2 |
True friendship is a plant of slow growth.
Tình bạn chân thành cần thời gian để lớn lên. |
Tình bạn chân thành cần thời gian để lớn lên. | |
| 3 |
Honesty is the seed from which all noble growth proceeds.
Trung thực là hạt giống của mọi phẩm chất cao quý. |
Trung thực là hạt giống của mọi phẩm chất cao quý. | |
| 4 |
The 1990s were a period of rapid growth.
Thập niên 1990 là giai đoạn tăng trưởng nhanh. |
Thập niên 1990 là giai đoạn tăng trưởng nhanh. | |
| 5 |
The company has experienced meteoric growth.
Công ty đã tăng trưởng thần tốc. |
Công ty đã tăng trưởng thần tốc. | |
| 6 |
Whale-watching has become a growing leisure industry.
Du lịch xem cá voi đã trở thành ngành giải trí đang phát triển. |
Du lịch xem cá voi đã trở thành ngành giải trí đang phát triển. | |
| 7 |
Hormone implants are used as growth boosters.
Cấy hormone được dùng để kích thích tăng trưởng. |
Cấy hormone được dùng để kích thích tăng trưởng. | |
| 8 |
California experienced phenomenal population growth.
California đã chứng kiến sự bùng nổ dân số. |
California đã chứng kiến sự bùng nổ dân số. | |
| 9 |
Calcium is good for the growth of your bones.
Canxi tốt cho sự phát triển của xương. |
Canxi tốt cho sự phát triển của xương. | |
| 10 |
Cold weather retards the growth of crops.
Thời tiết lạnh làm chậm sự phát triển của cây trồng. |
Thời tiết lạnh làm chậm sự phát triển của cây trồng. | |
| 11 |
The company certainly has the potential for growth.
Công ty chắc chắn có tiềm năng tăng trưởng. |
Công ty chắc chắn có tiềm năng tăng trưởng. | |
| 12 |
Remove dead leaves to encourage new growth.
Loại bỏ lá khô để thúc đẩy mầm mới. |
Loại bỏ lá khô để thúc đẩy mầm mới. | |
| 13 |
The growth of tourism brought prosperity to the island.
Sự phát triển du lịch mang lại thịnh vượng cho hòn đảo. |
Sự phát triển du lịch mang lại thịnh vượng cho hòn đảo. | |
| 14 |
Lack of water will stunt the plant's growth.
Thiếu nước sẽ kìm hãm sự phát triển của cây. |
Thiếu nước sẽ kìm hãm sự phát triển của cây. | |
| 15 |
Cold weather constrained the plant's growth.
Thời tiết lạnh hạn chế sự phát triển của cây. |
Thời tiết lạnh hạn chế sự phát triển của cây. | |
| 16 |
There has been a gradual growth in membership.
Số lượng thành viên đã tăng dần. |
Số lượng thành viên đã tăng dần. | |
| 17 |
Lack of the right food may stunt growth.
Thiếu thực phẩm phù hợp có thể làm chậm phát triển. |
Thiếu thực phẩm phù hợp có thể làm chậm phát triển. | |
| 18 |
Scar tissue formed over time is called a growth.
Mô sẹo hình thành theo thời gian được gọi là một khối phát triển. (câu gốc sai, đã chỉnh lại) |
Mô sẹo hình thành theo thời gian được gọi là một khối phát triển. (câu gốc sai, đã chỉnh lại) | |
| 19 |
The factory has achieved steady growth in output.
Nhà máy đã đạt được mức tăng trưởng sản lượng ổn định. |
Nhà máy đã đạt được mức tăng trưởng sản lượng ổn định. | |
| 20 |
Daylight is highly conducive to good plant growth.
Ánh sáng ban ngày rất thuận lợi cho sự phát triển của cây. |
Ánh sáng ban ngày rất thuận lợi cho sự phát triển của cây. | |
| 21 |
There has been a sharp slowdown in economic growth.
Đã có sự chững lại mạnh trong tăng trưởng kinh tế. |
Đã có sự chững lại mạnh trong tăng trưởng kinh tế. | |
| 22 |
The country is experiencing slow but steady economic growth.
Đất nước đang trải qua tăng trưởng kinh tế chậm nhưng ổn định. |
Đất nước đang trải qua tăng trưởng kinh tế chậm nhưng ổn định. | |
| 23 |
Surplus resources alone do not guarantee growth.
Nguồn lực dư thừa không đảm bảo tăng trưởng. |
Nguồn lực dư thừa không đảm bảo tăng trưởng. | |
| 24 |
The pace of economic growth is picking up.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế đang tăng lên. |
Tốc độ tăng trưởng kinh tế đang tăng lên. | |
| 25 |
Dogmatism is childish when it comes to full growth.
Sự giáo điều là ấu trĩ khi đạt đến mức cực đoan. (câu gốc sai cấu trúc) |
Sự giáo điều là ấu trĩ khi đạt đến mức cực đoan. (câu gốc sai cấu trúc) | |
| 26 |
Population growth is decreasing by 1.4% each year.
Tốc độ tăng dân số giảm 1,4% mỗi năm. |
Tốc độ tăng dân số giảm 1,4% mỗi năm. | |
| 27 |
Friendship is like a plant of slow growth.
Tình bạn giống như một loài cây phát triển chậm. |
Tình bạn giống như một loài cây phát triển chậm. | |
| 28 |
Liberty, when it begins to take root, is a plant of rapid growth.
Tự do khi bén rễ sẽ phát triển nhanh chóng. |
Tự do khi bén rễ sẽ phát triển nhanh chóng. | |
| 29 |
Lack of water will stunt the plant's growth.
Thiếu nước sẽ làm cây chậm phát triển. |
Thiếu nước sẽ làm cây chậm phát triển. | |
| 30 |
Remove dead leaves to encourage new growth.
Hãy loại bỏ lá chết để kích thích chồi mới phát triển. |
Hãy loại bỏ lá chết để kích thích chồi mới phát triển. | |
| 31 |
Plants need nutrients for healthy growth.
Cây cần chất dinh dưỡng để phát triển khỏe mạnh. |
Cây cần chất dinh dưỡng để phát triển khỏe mạnh. | |
| 32 |
He has a strong concern with personal growth and development.
Anh ấy rất quan tâm đến sự trưởng thành và phát triển cá nhân. |
Anh ấy rất quan tâm đến sự trưởng thành và phát triển cá nhân. | |
| 33 |
It may be the most effective way to inhibit the growth of cancer cells.
Đây có thể là cách hiệu quả nhất để ức chế sự phát triển của tế bào ung thư. |
Đây có thể là cách hiệu quả nhất để ức chế sự phát triển của tế bào ung thư. | |
| 34 |
Growth hormones can make the body grow faster.
Hormone tăng trưởng có thể khiến cơ thể phát triển nhanh hơn. |
Hormone tăng trưởng có thể khiến cơ thể phát triển nhanh hơn. | |
| 35 |
The report links population growth with rural poverty.
Báo cáo liên hệ sự gia tăng dân số với tình trạng nghèo đói ở nông thôn. |
Báo cáo liên hệ sự gia tăng dân số với tình trạng nghèo đói ở nông thôn. | |
| 36 |
The company reported strong revenue growth.
Công ty báo cáo mức tăng trưởng doanh thu mạnh. |
Công ty báo cáo mức tăng trưởng doanh thu mạnh. | |
| 37 |
There has been rapid growth in violent crime.
Đã có sự gia tăng nhanh chóng về tội phạm bạo lực. |
Đã có sự gia tăng nhanh chóng về tội phạm bạo lực. | |
| 38 |
The growth in the number of older people in the UK is creating new challenges.
Sự gia tăng số lượng người cao tuổi ở Vương quốc Anh đang tạo ra những thách thức mới. |
Sự gia tăng số lượng người cao tuổi ở Vương quốc Anh đang tạo ra những thách thức mới. | |
| 39 |
His book describes the growth of nationalism in Germany before the Second World War.
Cuốn sách của ông ấy mô tả sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc ở Đức trước Chiến tranh thế giới thứ hai. |
Cuốn sách của ông ấy mô tả sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc ở Đức trước Chiến tranh thế giới thứ hai. | |
| 40 |
The government introduced policies aimed at sustaining economic growth.
Chính phủ đã đưa ra các chính sách nhằm duy trì tăng trưởng kinh tế. |
Chính phủ đã đưa ra các chính sách nhằm duy trì tăng trưởng kinh tế. | |
| 41 |
The country entered a period of slow growth.
Đất nước bước vào một giai đoạn tăng trưởng chậm. |
Đất nước bước vào một giai đoạn tăng trưởng chậm. | |
| 42 |
It was a disappointing year of little growth in Britain and America.
Đó là một năm đáng thất vọng với mức tăng trưởng thấp ở Anh và Mỹ. |
Đó là một năm đáng thất vọng với mức tăng trưởng thấp ở Anh và Mỹ. | |
| 43 |
Analysts expect strong continued growth in the sector.
Các nhà phân tích kỳ vọng lĩnh vực này sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh. |
Các nhà phân tích kỳ vọng lĩnh vực này sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh. | |
| 44 |
The country is experiencing a period of high growth.
Quốc gia này đang trải qua một giai đoạn tăng trưởng cao. |
Quốc gia này đang trải qua một giai đoạn tăng trưởng cao. | |
| 45 |
The policy is designed to stimulate growth.
Chính sách này được thiết kế để kích thích tăng trưởng. |
Chính sách này được thiết kế để kích thích tăng trưởng. | |
| 46 |
The company hopes to achieve growth in new markets.
Công ty hy vọng đạt được tăng trưởng ở các thị trường mới. |
Công ty hy vọng đạt được tăng trưởng ở các thị trường mới. | |
| 47 |
The company has an annual growth rate of 10 per cent.
Công ty có tốc độ tăng trưởng hằng năm là 10 phần trăm. |
Công ty có tốc độ tăng trưởng hằng năm là 10 phần trăm. | |
| 48 |
The report outlines growth forecasts, prospects, opportunities, and patterns.
Báo cáo phác thảo các dự báo, triển vọng, cơ hội và mô hình tăng trưởng. |
Báo cáo phác thảo các dự báo, triển vọng, cơ hội và mô hình tăng trưởng. | |
| 49 |
These are markets with enormous growth potential.
Đây là những thị trường có tiềm năng tăng trưởng rất lớn. |
Đây là những thị trường có tiềm năng tăng trưởng rất lớn. | |
| 50 |
The study contrasts UK and Swedish growth strategies.
Nghiên cứu này so sánh các chiến lược tăng trưởng của Anh và Thụy Điển. |
Nghiên cứu này so sánh các chiến lược tăng trưởng của Anh và Thụy Điển. | |
| 51 |
Doctors discovered a malignant growth.
Các bác sĩ phát hiện một khối u ác tính. |
Các bác sĩ phát hiện một khối u ác tính. | |
| 52 |
He had a cancerous growth on his lung.
Ông ấy có một khối u ung thư trên phổi. |
Ông ấy có một khối u ung thư trên phổi. | |
| 53 |
The forest's dense growth provides nesting places for a wide variety of birds.
Thảm thực vật rậm rạp của khu rừng cung cấp nơi làm tổ cho nhiều loài chim khác nhau. |
Thảm thực vật rậm rạp của khu rừng cung cấp nơi làm tổ cho nhiều loài chim khác nhau. | |
| 54 |
He had several days’ growth of beard.
Anh ấy có bộ râu mọc vài ngày chưa cạo. |
Anh ấy có bộ râu mọc vài ngày chưa cạo. | |
| 55 |
Prune the shrub heavily now, and fresh green growths should appear in March and April.
Hãy tỉa mạnh bụi cây ngay bây giờ, và những chồi xanh mới sẽ xuất hiện vào tháng Ba và tháng Tư. |
Hãy tỉa mạnh bụi cây ngay bây giờ, và những chồi xanh mới sẽ xuất hiện vào tháng Ba và tháng Tư. | |
| 56 |
Give the plants a good pruning to encourage growth.
Hãy tỉa cây kỹ để kích thích sự phát triển. |
Hãy tỉa cây kỹ để kích thích sự phát triển. | |
| 57 |
Lack of food had stunted his growth.
Thiếu thức ăn đã làm anh ấy chậm phát triển. |
Thiếu thức ăn đã làm anh ấy chậm phát triển. | |
| 58 |
The excessive growth of algae in rivers can harm aquatic life.
Sự phát triển quá mức của tảo trong sông có thể gây hại cho sinh vật thủy sinh. |
Sự phát triển quá mức của tảo trong sông có thể gây hại cho sinh vật thủy sinh. | |
| 59 |
Recent years have seen a huge growth of interest in alternative medicine.
Những năm gần đây đã chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ mối quan tâm đến y học thay thế. |
Những năm gần đây đã chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ mối quan tâm đến y học thay thế. | |
| 60 |
The exponential growth in world population is creating major challenges.
Sự tăng trưởng theo cấp số nhân của dân số thế giới đang tạo ra những thách thức lớn. |
Sự tăng trưởng theo cấp số nhân của dân số thế giới đang tạo ra những thách thức lớn. | |
| 61 |
The explosive growth of personal computers in the 1990s changed the way people worked.
Sự phát triển bùng nổ của máy tính cá nhân trong thập niên 1990 đã thay đổi cách mọi người làm việc. |
Sự phát triển bùng nổ của máy tính cá nhân trong thập niên 1990 đã thay đổi cách mọi người làm việc. | |
| 62 |
New measures are needed to control the growth of traffic on the roads.
Cần có các biện pháp mới để kiểm soát sự gia tăng giao thông trên đường. |
Cần có các biện pháp mới để kiểm soát sự gia tăng giao thông trên đường. | |
| 63 |
There was a rapid growth in the number of private cars.
Đã có sự gia tăng nhanh chóng về số lượng ô tô cá nhân. |
Đã có sự gia tăng nhanh chóng về số lượng ô tô cá nhân. | |
| 64 |
The factory has achieved steady growth in output.
Nhà máy đã đạt được mức tăng trưởng sản lượng ổn định. |
Nhà máy đã đạt được mức tăng trưởng sản lượng ổn định. | |
| 65 |
The economy enjoyed the highest growth rate in Asia.
Nền kinh tế này đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất châu Á. |
Nền kinh tế này đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất châu Á. | |
| 66 |
The country was trapped in a vicious circle of low growth and low productivity.
Đất nước bị mắc kẹt trong vòng luẩn quẩn của tăng trưởng thấp và năng suất thấp. |
Đất nước bị mắc kẹt trong vòng luẩn quẩn của tăng trưởng thấp và năng suất thấp. | |
| 67 |
Real GDP growth slowed last year.
Tăng trưởng GDP thực đã chậm lại vào năm ngoái. |
Tăng trưởng GDP thực đã chậm lại vào năm ngoái. | |
| 68 |
Communications technology has proved to be a growth area.
Công nghệ truyền thông đã chứng tỏ là một lĩnh vực tăng trưởng. |
Công nghệ truyền thông đã chứng tỏ là một lĩnh vực tăng trưởng. | |
| 69 |
Lack of water will stunt the plant's growth.
Thiếu nước sẽ làm cây phát triển kém. |
Thiếu nước sẽ làm cây phát triển kém. | |
| 70 |
The forest's dense growth provides nesting places for a wide variety of birds.
Sự phát triển dày đặc của khu rừng cung cấp nơi làm tổ cho nhiều loại chim. |
Sự phát triển dày đặc của khu rừng cung cấp nơi làm tổ cho nhiều loại chim. |