Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

gambler là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ gambler trong tiếng Anh

gambler /ˈɡæmblər/
- Danh từ : Con bạc, người đánh bạc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "gambler"

1 gamble
Phiên âm: /ˈɡæmbl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đánh bạc, liều lĩnh Ngữ cảnh: Chơi trò may rủi hoặc mạo hiểm

Ví dụ:

He likes to gamble in casinos

Anh ấy thích đánh bạc trong sòng bài

2 gamble
Phiên âm: /ˈɡæmbl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trò may rủi, sự liều lĩnh Ngữ cảnh: Khi chơi cá cược hoặc mạo hiểm

Ví dụ:

Starting a new business is always a gamble

Bắt đầu kinh doanh mới luôn là một sự liều lĩnh

3 gambler
Phiên âm: /ˈɡæmblər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con bạc, người đánh bạc Ngữ cảnh: Người thường xuyên chơi bài bạc

Ví dụ:

He is a compulsive gambler

Anh ấy là một con bạc ăn thua

4 gambling
Phiên âm: /ˈɡæmblɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Trò cờ bạc, việc cá cược Ngữ cảnh: Hoạt động liên quan đến đặt cược

Ví dụ:

Gambling is illegal in some countries

Cờ bạc là bất hợp pháp ở một số quốc gia

5 gambled
Phiên âm: /ˈɡæmbld/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã đánh bạc, đã mạo hiểm Ngữ cảnh: Dùng ở thì quá khứ

Ví dụ:

He gambled away all his money

Anh ấy đã đánh bạc thua hết tiền

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!