| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gamble
|
Phiên âm: /ˈɡæmbl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh bạc, liều lĩnh | Ngữ cảnh: Chơi trò may rủi hoặc mạo hiểm |
Ví dụ: He likes to gamble in casinos
Anh ấy thích đánh bạc trong sòng bài |
Anh ấy thích đánh bạc trong sòng bài |
| 2 |
2
gamble
|
Phiên âm: /ˈɡæmbl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trò may rủi, sự liều lĩnh | Ngữ cảnh: Khi chơi cá cược hoặc mạo hiểm |
Ví dụ: Starting a new business is always a gamble
Bắt đầu kinh doanh mới luôn là một sự liều lĩnh |
Bắt đầu kinh doanh mới luôn là một sự liều lĩnh |
| 3 |
3
gambler
|
Phiên âm: /ˈɡæmblər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con bạc, người đánh bạc | Ngữ cảnh: Người thường xuyên chơi bài bạc |
Ví dụ: He is a compulsive gambler
Anh ấy là một con bạc ăn thua |
Anh ấy là một con bạc ăn thua |
| 4 |
4
gambling
|
Phiên âm: /ˈɡæmblɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Trò cờ bạc, việc cá cược | Ngữ cảnh: Hoạt động liên quan đến đặt cược |
Ví dụ: Gambling is illegal in some countries
Cờ bạc là bất hợp pháp ở một số quốc gia |
Cờ bạc là bất hợp pháp ở một số quốc gia |
| 5 |
5
gambled
|
Phiên âm: /ˈɡæmbld/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã đánh bạc, đã mạo hiểm | Ngữ cảnh: Dùng ở thì quá khứ |
Ví dụ: He gambled away all his money
Anh ấy đã đánh bạc thua hết tiền |
Anh ấy đã đánh bạc thua hết tiền |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||