Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fulfill là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fulfill trong tiếng Anh

fulfill /fʊlˈfɪl/
- (n) : điền đầy đủ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

fulfill: Hoàn thành; đáp ứng

Fulfill là động từ chỉ việc thực hiện trọn vẹn một nhiệm vụ, lời hứa hoặc nhu cầu.

  • She fulfilled her childhood dream of becoming a scientist. (Cô ấy đã hoàn thành ước mơ thời thơ ấu trở thành nhà khoa học.)
  • The project fulfilled all the requirements set by the client. (Dự án đã đáp ứng tất cả yêu cầu do khách hàng đưa ra.)
  • He worked hard to fulfill his promise to his parents. (Anh ấy làm việc chăm chỉ để giữ lời hứa với cha mẹ.)

Bảng biến thể từ "fulfill"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: fully
Phiên âm: /ˈfʊli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Hoàn toàn, đầy đủ Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ trọn vẹn của hành động/trạng thái She is fully aware of the risks
Cô ấy hoàn toàn nhận thức được những rủi ro
2 Từ: full
Phiên âm: /fʊl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đầy, trọn vẹn Ngữ cảnh: Gốc tính từ của fully, dùng để miêu tả sự đầy đủ The glass is full of water
Cái ly đầy nước
3 Từ: fullness
Phiên âm: /ˈfʊlnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đầy đủ, sự trọn vẹn Ngữ cảnh: Trạng thái hoặc cảm giác đầy trọn He ate to the point of fullness
Anh ấy ăn đến mức no căng bụng
4 Từ: fulfill
Phiên âm: /fʊlˈfɪl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hoàn thành, thực hiện Ngữ cảnh: Khi làm trọn trách nhiệm hoặc ước mơ She fulfilled her childhood dream
Cô ấy đã thực hiện ước mơ thuở nhỏ
5 Từ: fulfillment
Phiên âm: /fʊlˈfɪlmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hoàn thành, sự mãn nguyện Ngữ cảnh: Trạng thái được thỏa mãn sau khi đạt mục tiêu He found fulfillment in his career
Anh ấy tìm thấy sự mãn nguyện trong sự nghiệp
6 Từ: overfull
Phiên âm: /ˌoʊvərˈfʊl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Quá đầy, tràn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vượt quá sức chứa The bin was overfull of trash
Thùng rác đầy tràn

Từ đồng nghĩa "fulfill"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fulfill"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!