Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

freezer là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ freezer trong tiếng Anh

freezer /ˈfriːzə/
- (n) : tủ đông, ngăn đá

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

freezer: Tủ đông

Freezer là thiết bị giữ nhiệt độ thấp để bảo quản thực phẩm lâu dài.

  • The meat is stored in the freezer. (Thịt được cất trong tủ đông.)
  • The freezer is full of frozen vegetables. (Tủ đông đầy rau củ đông lạnh.)
  • They bought a new chest freezer. (Họ mua một tủ đông dạng nằm mới.)

Bảng biến thể từ "freezer"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: freeze
Phiên âm: /friːz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đóng băng; đông cứng Ngữ cảnh: Khi chất lỏng chuyển thành rắn do lạnh Water freezes at 0°C
Nước đóng băng ở 0°C
2 Từ: froze
Phiên âm: /froʊz/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã đóng băng Ngữ cảnh: Quá khứ của freeze The lake froze last winter
Hồ đã đóng băng vào mùa đông năm ngoái
3 Từ: frozen
Phiên âm: /ˈfroʊzn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đông lạnh, bị đóng băng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thực phẩm, vật thể hoặc trạng thái lạnh cứng I bought some frozen vegetables
Tôi mua một ít rau đông lạnh
4 Từ: freezing
Phiên âm: /ˈfriːzɪŋ/ Loại từ: Tính từ/V-ing Nghĩa: Giá lạnh; đang đóng băng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thời tiết hoặc hành động It’s freezing outside
Ngoài trời đang rất lạnh
5 Từ: freezer
Phiên âm: /ˈfriːzər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tủ đông Ngữ cảnh: Dụng cụ bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ rất thấp Put the ice cream in the freezer
Đặt kem vào tủ đông

Từ đồng nghĩa "freezer"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "freezer"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!