Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

freeze là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ freeze trong tiếng Anh

freeze /friːz/
- (v) : đóng băng, đông lạnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

freeze: Đóng băng

Freeze là hành động làm cho một vật thể chuyển từ trạng thái lỏng sang rắn bằng cách giảm nhiệt độ xuống dưới điểm đóng băng.

  • We need to freeze the leftovers before they spoil. (Chúng ta cần đóng băng thức ăn thừa trước khi chúng bị hỏng.)
  • The water in the pond froze overnight due to the cold temperatures. (Nước trong ao đã đóng băng qua đêm do nhiệt độ lạnh.)
  • He accidentally froze his phone by leaving it outside in the cold. (Anh ấy vô tình làm đóng băng điện thoại của mình bằng cách để ngoài trời lạnh.)

Bảng biến thể từ "freeze"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: freeze
Phiên âm: /friːz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đóng băng; đông cứng Ngữ cảnh: Khi chất lỏng chuyển thành rắn do lạnh Water freezes at 0°C
Nước đóng băng ở 0°C
2 Từ: froze
Phiên âm: /froʊz/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã đóng băng Ngữ cảnh: Quá khứ của freeze The lake froze last winter
Hồ đã đóng băng vào mùa đông năm ngoái
3 Từ: frozen
Phiên âm: /ˈfroʊzn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đông lạnh, bị đóng băng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thực phẩm, vật thể hoặc trạng thái lạnh cứng I bought some frozen vegetables
Tôi mua một ít rau đông lạnh
4 Từ: freezing
Phiên âm: /ˈfriːzɪŋ/ Loại từ: Tính từ/V-ing Nghĩa: Giá lạnh; đang đóng băng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thời tiết hoặc hành động It’s freezing outside
Ngoài trời đang rất lạnh
5 Từ: freezer
Phiên âm: /ˈfriːzər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tủ đông Ngữ cảnh: Dụng cụ bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ rất thấp Put the ice cream in the freezer
Đặt kem vào tủ đông

Từ đồng nghĩa "freeze"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "freeze"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Do your coat up, Joe, or you'll freeze.

Cài áo lại đi Joe, nếu không cậu sẽ bị lạnh cóng.

Lưu sổ câu

2

When the thermometer is below zero water will freeze.

Khi nhiệt kế xuống dưới 0°C thì nước sẽ đóng băng.

Lưu sổ câu

3

Ice could freeze up their torpedo release mechanisms.

Băng có thể làm kẹt cơ chế phóng ngư lôi của họ.

Lưu sổ câu

4

They seemed to freeze me out of the family.

Họ dường như cố tình gạt tôi ra khỏi gia đình.

Lưu sổ câu

5

The staff have agreed to a voluntary wage freeze.

Nhân viên đã đồng ý đóng băng tiền lương một cách tự nguyện.

Lưu sổ câu

6

Why did you freeze me out?

Tại sao bạn lại cố tình gạt tôi ra ngoài?

Lưu sổ câu

7

I'll freeze any food that's left over.

Tôi sẽ cấp đông bất kỳ thức ăn nào còn dư.

Lưu sổ câu

8

The government has imposed a price freeze on petrol.

Chính phủ đã áp đặt việc đóng băng giá xăng.

Lưu sổ câu

9

Can you freeze this cake?

Bạn có thể cấp đông chiếc bánh này không?

Lưu sổ câu

10

When the chicken is cooked I'll freeze some.

Khi gà nấu xong tôi sẽ cấp đông một ít.

Lưu sổ câu

11

Blanch the peas quickly before you freeze them.

Hãy chần đậu Hà Lan nhanh trước khi cấp đông.

Lưu sổ câu

12

It's too expensive to lift the freeze on pay.

Việc bỏ đóng băng tiền lương quá tốn kém.

Lưu sổ câu

13

Do you think it'll freeze tonight?

Bạn nghĩ tối nay trời có đóng băng không?

Lưu sổ câu

14

Every time she opens the window we all freeze.

Mỗi lần cô ấy mở cửa sổ là chúng tôi đều lạnh cóng.

Lưu sổ câu

15

I'll buy extra meat and just freeze it.

Tôi sẽ mua thêm thịt rồi cấp đông.

Lưu sổ câu

16

A freeze warning was posted for Thursday night.

Có cảnh báo đóng băng vào tối thứ Năm.

Lưu sổ câu

17

Some fruits don't freeze well at all.

Một số loại trái cây không cấp đông tốt.

Lưu sổ câu

18

Some fruits freeze better than others.

Một số loại trái cây cấp đông tốt hơn những loại khác.

Lưu sổ câu

19

It may freeze tonight, so bring those plants inside.

Tối nay có thể đóng băng, nên mang cây vào trong.

Lưu sổ câu

20

They want the government to freeze prices.

Họ muốn chính phủ đóng băng giá cả.

Lưu sổ câu

21

They freeze this theory to death.

Họ làm cho lý thuyết này trở nên cứng nhắc / bóp nghẹt nó.

Lưu sổ câu

22

You can freeze the soup at this stage.

Bạn có thể cấp đông súp ở giai đoạn này.

Lưu sổ câu

23

Suddenly, Ronny seemed to freeze.

Đột nhiên Ronny dường như đứng sững lại.

Lưu sổ câu

24

I heard his scream and felt my blood freeze.

Tôi nghe tiếng hét của anh ấy và cảm thấy máu mình như đông lại.

Lưu sổ câu

25

Fear made him freeze in his tracks.

Nỗi sợ khiến anh ta đứng sững tại chỗ.

Lưu sổ câu

26

The weather report advised us to prepare for a big freeze.

Bản tin thời tiết khuyên chúng tôi chuẩn bị cho đợt rét lớn.

Lưu sổ câu

27

A hug distance is exactly right for me when thoughts freeze.

Một cái ôm là vừa đủ khi suy nghĩ tôi như đông cứng.

Lưu sổ câu

28

Water freezes at 0°C.

Nước đóng băng ở 0°C.

Lưu sổ câu

29

It may freeze tonight, so bring those plants inside.

Tối nay có thể có băng giá, nên hãy mang những cây đó vào trong nhà.

Lưu sổ câu

30

Some fruits freeze better than others.

Một số loại trái cây bảo quản đông lạnh tốt hơn những loại khác.

Lưu sổ câu

31

Suddenly, Ronny seemed to freeze.

Đột nhiên, Ronny dường như đứng sững lại.

Lưu sổ câu

32

It's so cold that even the river has frozen.

Trời lạnh đến mức cả dòng sông bị đóng băng.

Lưu sổ câu

33

The clothes froze solid on the washing line.

Quần áo đông cứng trên dây chuyền giặt.

Lưu sổ câu

34

The frost had frozen the ground hard.

Băng giá đã đóng băng mặt đất.

Lưu sổ câu

35

Last year's cold spell froze the lake solid.

Đợt lạnh năm ngoái đóng băng hồ cứng.

Lưu sổ câu

36

The pipes have frozen, so we've got no water.

Các đường ống bị đóng băng, vì vậy chúng tôi không có nước.

Lưu sổ câu

37

I kept the car running to stop the engine freezing up.

Tôi vẫn cho xe chạy để dừng động cơ.

Lưu sổ câu

38

Ten degrees of frost had frozen the lock on the car.

Băng giá mười độ đã đóng băng ổ khóa trên xe.

Lưu sổ câu

39

Two men froze to death on the mountain.

Hai người đàn ông chết cóng trên núi.

Lưu sổ câu

40

Two men were frozen to death on the mountain.

Hai người đàn ông bị chết cóng trên núi.

Lưu sổ câu

41

The organ samples were immediately frozen in liquid nitrogen.

Các mẫu nội tạng ngay lập tức được làm đông lạnh trong nitơ lỏng.

Lưu sổ câu

42

I froze with terror as the door slowly opened.

Tôi sững người vì sợ hãi khi cánh cửa từ từ mở ra.

Lưu sổ câu

43

The smile froze on her lips.

Nụ cười vụt tắt trên môi.

Lưu sổ câu

44

The police officer shouted ‘Freeze!’ and the man dropped the gun.

Viên cảnh sát hét lên ‘Freeze!’ Và người đàn ông bỏ súng xuống.

Lưu sổ câu

45

He was so surprised he froze to the spot.

Ông ấy ngạc nhiên đến mức sững người tại chỗ.

Lưu sổ câu

46

Maggie's face had frozen into a cold mask.

Khuôn mặt của Maggie đóng băng thành một chiếc mặt nạ lạnh giá.

Lưu sổ câu

47

She froze with horror when she saw the body.

Cô ấy sững sờ kinh hoàng khi nhìn thấy thi thể.

Lưu sổ câu

48

Freeze the action there!

Đóng băng hành động ở đó!

Lưu sổ câu

49

Prices have been frozen at this level for over a year now.

Giá đã bị đóng băng ở mức này trong hơn một năm nay.

Lưu sổ câu

50

The company's assets have been frozen.

Tài sản của công ty đã bị phong tỏa.

Lưu sổ câu

51

Jess froze in her tracks and took a deep breath.

Jess đóng băng trên đường đi và hít thở sâu.

Lưu sổ câu