foundation: Nền tảng
Foundation là cơ sở hoặc nền tảng hỗ trợ cho một sự vật hoặc tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
foundation
|
Phiên âm: /faʊnˈdeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thành lập; nền tảng | Ngữ cảnh: Dùng cho tổ chức/khái niệm cơ sở |
The foundation supports education |
Quỹ hỗ trợ giáo dục |
| 2 |
Từ:
founder
|
Phiên âm: /ˈfaʊndər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người sáng lập | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người lập ra tổ chức |
The founder led the company |
Người sáng lập lãnh đạo công ty |
| 3 |
Từ:
found
|
Phiên âm: /faʊnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thành lập; sáng lập | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo lập tổ chức/công ty |
She founded a tech startup |
Cô ấy thành lập một công ty công nghệ |
| 4 |
Từ:
founded
|
Phiên âm: /ˈfaʊndɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được thành lập | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
The university was founded in 1900 |
Trường đại học được thành lập năm 1900 |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
No good building without a good foundation. Không có tòa nhà tốt nếu không có nền móng tốt. |
Không có tòa nhà tốt nếu không có nền móng tốt. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Good order is the foundation of all things. Trật tự tốt là nền tảng của mọi thứ. |
Trật tự tốt là nền tảng của mọi thứ. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Humility is the foundation of all virtue. Khiêm tốn là nền tảng của mọi đức hạnh. |
Khiêm tốn là nền tảng của mọi đức hạnh. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The foundation of true joy is in the conscience. Nền tảng của niềm vui chân thật nằm ở lương tâm. |
Nền tảng của niềm vui chân thật nằm ở lương tâm. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Truth is the foundation of all knowledge, and the cement of all societies. Chân lý là nền tảng của mọi tri thức và là chất kết dính của mọi xã hội. |
Chân lý là nền tảng của mọi tri thức và là chất kết dính của mọi xã hội. | Lưu sổ câu |
| 6 |
She dug the foundation with a pick and shovel. Cô ấy đào móng bằng cuốc và xẻng. |
Cô ấy đào móng bằng cuốc và xẻng. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The rumour is without foundation in fact. Tin đồn này không có cơ sở thực tế. |
Tin đồn này không có cơ sở thực tế. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The rumor has no foundation. Tin đồn đó không có cơ sở. |
Tin đồn đó không có cơ sở. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The ground was excavated for a foundation. Mặt đất được đào để làm móng. |
Mặt đất được đào để làm móng. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Agriculture is the foundation of the national economy. Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân. |
Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The foundation of the university took place 600 years ago. Trường đại học được thành lập cách đây 600 năm. |
Trường đại học được thành lập cách đây 600 năm. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The Princess of Wales laid the foundation stone for the extension to the Cathedral. Công nương xứ Wales đã đặt viên đá móng cho phần mở rộng của nhà thờ. |
Công nương xứ Wales đã đặt viên đá móng cho phần mở rộng của nhà thờ. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The foundation of the house is built from rubble overlaid with concrete. Móng nhà được xây bằng đá vụn phủ bê tông. |
Móng nhà được xây bằng đá vụn phủ bê tông. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The rumour is totally without foundation. Tin đồn hoàn toàn không có cơ sở. |
Tin đồn hoàn toàn không có cơ sở. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The conclusions must have some solid foundation in reality. Kết luận phải có nền tảng vững chắc trong thực tế. |
Kết luận phải có nền tảng vững chắc trong thực tế. | Lưu sổ câu |
| 16 |
These stories have no foundation. Những câu chuyện này không có cơ sở. |
Những câu chuyện này không có cơ sở. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Rumours of his resignation are entirely without foundation. Tin đồn về việc ông ấy từ chức hoàn toàn không có cơ sở. |
Tin đồn về việc ông ấy từ chức hoàn toàn không có cơ sở. | Lưu sổ câu |
| 18 |
They neglected to lay a good foundation. Họ đã bỏ qua việc xây nền móng tốt. |
Họ đã bỏ qua việc xây nền móng tốt. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Her youngest child starts foundation in September. Đứa con út của cô ấy bắt đầu lớp dự bị vào tháng Chín. |
Đứa con út của cô ấy bắt đầu lớp dự bị vào tháng Chín. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The legend has thus much of foundation. Truyền thuyết này cũng có một phần sự thật. |
Truyền thuyết này cũng có một phần sự thật. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The news report was completely without foundation. Bản tin đó hoàn toàn không có cơ sở. |
Bản tin đó hoàn toàn không có cơ sở. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The Fine Arts degree starts with a foundation year. Chương trình mỹ thuật bắt đầu với một năm học nền tảng. |
Chương trình mỹ thuật bắt đầu với một năm học nền tảng. | Lưu sổ câu |
| 23 |
A body without knowledge is like a house without a foundation. Một con người không có tri thức giống như ngôi nhà không có nền móng. |
Một con người không có tri thức giống như ngôi nhà không có nền móng. | Lưu sổ câu |
| 24 |
You may be able to get support from an arts foundation. Bạn có thể nhận được hỗ trợ từ một quỹ nghệ thuật. |
Bạn có thể nhận được hỗ trợ từ một quỹ nghệ thuật. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The carpet was specially woven to commemorate the 1,000th anniversary of the cathedral's foundation. Tấm thảm được dệt đặc biệt để kỷ niệm 1.000 năm ngày thành lập nhà thờ lớn. |
Tấm thảm được dệt đặc biệt để kỷ niệm 1.000 năm ngày thành lập nhà thờ lớn. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The students in middle schools should build up a solid foundation in English. Học sinh trung học nên xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc. |
Học sinh trung học nên xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Respect and friendship provide a solid foundation for marriage. Sự tôn trọng và tình bạn tạo nên nền tảng vững chắc cho hôn nhân. |
Sự tôn trọng và tình bạn tạo nên nền tảng vững chắc cho hôn nhân. | Lưu sổ câu |
| 28 |
He laid the foundation of Japan's modern economy. Ông ấy đã đặt nền móng cho nền kinh tế hiện đại của Nhật Bản. |
Ông ấy đã đặt nền móng cho nền kinh tế hiện đại của Nhật Bản. | Lưu sổ câu |
| 29 |
These stories have no foundation. Những câu chuyện này không có cơ sở sự thật. |
Những câu chuyện này không có cơ sở sự thật. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The rumour is totally without foundation. Tin đồn đó hoàn toàn vô căn cứ. |
Tin đồn đó hoàn toàn vô căn cứ. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The organization has grown enormously since its foundation in 1955. Tổ chức này đã phát triển mạnh mẽ kể từ khi được thành lập vào năm 1955. |
Tổ chức này đã phát triển mạnh mẽ kể từ khi được thành lập vào năm 1955. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She used the money to help with the foundation of a special research group. Cô ấy dùng số tiền đó để góp phần thành lập một nhóm nghiên cứu đặc biệt. |
Cô ấy dùng số tiền đó để góp phần thành lập một nhóm nghiên cứu đặc biệt. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The builders are now beginning to lay the foundations of the new school. Các công nhân xây dựng hiện đang bắt đầu đặt móng cho ngôi trường mới. |
Các công nhân xây dựng hiện đang bắt đầu đặt móng cho ngôi trường mới. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The explosion shook the foundations of the houses nearby. Vụ nổ làm rung chuyển móng của những ngôi nhà gần đó. |
Vụ nổ làm rung chuyển móng của những ngôi nhà gần đó. | Lưu sổ câu |
| 35 |
This issue has shaken the foundations of French politics. Vấn đề này đã làm lung lay nền tảng của chính trị Pháp. |
Vấn đề này đã làm lung lay nền tảng của chính trị Pháp. | Lưu sổ câu |
| 36 |
It was an event that rocked the foundations of British politics. Đó là một sự kiện làm rung chuyển nền tảng của chính trị Anh. |
Đó là một sự kiện làm rung chuyển nền tảng của chính trị Anh. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The scandal rocked the legal establishment to its foundations. Vụ bê bối đã làm chấn động tận gốc giới pháp lý. |
Vụ bê bối đã làm chấn động tận gốc giới pháp lý. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Worship is the foundation of all the Church's activities. Việc thờ phụng là nền tảng của mọi hoạt động của Giáo hội. |
Việc thờ phụng là nền tảng của mọi hoạt động của Giáo hội. | Lưu sổ câu |
| 39 |
He believes terrorism undermines the very foundations of our society. Ông ấy tin rằng chủ nghĩa khủng bố làm xói mòn chính những nền tảng của xã hội chúng ta. |
Ông ấy tin rằng chủ nghĩa khủng bố làm xói mòn chính những nền tảng của xã hội chúng ta. | Lưu sổ câu |
| 40 |
We now have a firm foundation to build on. Giờ đây chúng ta có một nền tảng vững chắc để phát triển tiếp. |
Giờ đây chúng ta có một nền tảng vững chắc để phát triển tiếp. | Lưu sổ câu |
| 41 |
This agreement laid a sound foundation for future cooperation between the two countries. Thỏa thuận này đã đặt nền tảng vững chắc cho sự hợp tác trong tương lai giữa hai nước. |
Thỏa thuận này đã đặt nền tảng vững chắc cho sự hợp tác trong tương lai giữa hai nước. | Lưu sổ câu |
| 42 |
Many of the hospitals were originally established by religious foundations. Nhiều bệnh viện ban đầu được thành lập bởi các quỹ tôn giáo. |
Nhiều bệnh viện ban đầu được thành lập bởi các quỹ tôn giáo. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The research centre was set up by a charitable foundation. Trung tâm nghiên cứu này được thành lập bởi một quỹ từ thiện. |
Trung tâm nghiên cứu này được thành lập bởi một quỹ từ thiện. | Lưu sổ câu |
| 44 |
It is a private foundation for sport and the arts. Đó là một quỹ tư nhân dành cho thể thao và nghệ thuật. |
Đó là một quỹ tư nhân dành cho thể thao và nghệ thuật. | Lưu sổ câu |
| 45 |
They began to lay the foundations of the new school. Họ bắt đầu đặt nền móng cho ngôi trường mới. |
Họ bắt đầu đặt nền móng cho ngôi trường mới. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Concrete foundations have been laid. Phần móng bê tông đã được đặt xong. |
Phần móng bê tông đã được đặt xong. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The thunder seemed to shake the very foundations of the building. Tiếng sấm dường như làm rung chuyển tận móng của tòa nhà. |
Tiếng sấm dường như làm rung chuyển tận móng của tòa nhà. | Lưu sổ câu |
| 48 |
They had dug too deep and undermined the foundations of the house. Họ đã đào quá sâu và làm suy yếu móng nhà. |
Họ đã đào quá sâu và làm suy yếu móng nhà. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Worship is the foundation of all the Church's activities. Sự thờ phượng là nền tảng của mọi hoạt động của Giáo hội. |
Sự thờ phượng là nền tảng của mọi hoạt động của Giáo hội. | Lưu sổ câu |