found: Tìm thấy, thành lập
Found là quá khứ của động từ "find" hoặc hành động thành lập một tổ chức hoặc công ty.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
find
|
Phiên âm: /faɪnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tìm thấy | Ngữ cảnh: Dùng khi phát hiện ra thứ gì |
Scientists find new evidence |
Các nhà khoa học tìm ra bằng chứng mới |
| 2 |
Từ:
finds
|
Phiên âm: /faɪndz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tìm thấy | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
She finds the task easy |
Cô ấy thấy nhiệm vụ này dễ |
| 3 |
Từ:
finding
|
Phiên âm: /ˈfaɪndɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phát hiện; kết quả nghiên cứu | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/báo cáo |
The findings were surprising |
Các phát hiện rất đáng ngạc nhiên |
| 4 |
Từ:
found
|
Phiên âm: /faʊnd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ bất quy tắc) | Nghĩa: Đã tìm thấy | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
The solution was found |
Giải pháp đã được tìm ra |
| 5 |
Từ:
newfound
|
Phiên âm: /ˈnjuːfaʊnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mới phát hiện | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều vừa tìm ra |
He gained newfound confidence |
Anh ấy có được sự tự tin mới |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Lost time is never found again. Thời gian đã mất không bao giờ tìm lại được. (Benjamin Franklin) |
Thời gian đã mất không bao giờ tìm lại được. (Benjamin Franklin) | Lưu sổ câu |
| 2 |
Love is not to be found in the market. Tình yêu không thể tìm thấy ở chợ. |
Tình yêu không thể tìm thấy ở chợ. | Lưu sổ câu |
| 3 |
A friend is easier lost than found. Bạn bè thì dễ mất hơn là tìm. |
Bạn bè thì dễ mất hơn là tìm. | Lưu sổ câu |
| 4 |
A friend is best found in adversity. Bạn tốt được nhận ra rõ nhất trong nghịch cảnh. |
Bạn tốt được nhận ra rõ nhất trong nghịch cảnh. | Lưu sổ câu |
| 5 |
A friend without faults will never be found. Không có người bạn nào hoàn hảo không lỗi lầm. |
Không có người bạn nào hoàn hảo không lỗi lầm. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The noblest work of God? Man. Who found it out? Man. Tác phẩm cao quý nhất của Thượng đế là con người. Ai phát hiện ra điều đó? Chính con người. |
Tác phẩm cao quý nhất của Thượng đế là con người. Ai phát hiện ra điều đó? Chính con người. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Fortune is easily found, but hard to be kept. May mắn dễ có nhưng khó giữ. |
May mắn dễ có nhưng khó giữ. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Wisdom is only found in truth. Trí tuệ chỉ được tìm thấy trong chân lý. |
Trí tuệ chỉ được tìm thấy trong chân lý. | Lưu sổ câu |
| 9 |
A staff is quickly found to beat a dog with. Muốn đánh chó thì kiểu gì cũng tìm được gậy. (Muốn buộc tội thì kiểu gì cũng tìm được lý do) |
Muốn đánh chó thì kiểu gì cũng tìm được gậy. (Muốn buộc tội thì kiểu gì cũng tìm được lý do) | Lưu sổ câu |
| 10 |
In a great river great fish are found; but take heed lest you be drowned. Sông lớn có cá lớn, nhưng hãy cẩn thận kẻo chết đuối. |
Sông lớn có cá lớn, nhưng hãy cẩn thận kẻo chết đuối. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Wherever valour true is found, true modesty will there abound. Ở đâu có lòng dũng cảm thật sự, ở đó cũng có sự khiêm tốn thật sự. |
Ở đâu có lòng dũng cảm thật sự, ở đó cũng có sự khiêm tốn thật sự. | Lưu sổ câu |
| 12 |
What is lost in the hundred will found in the shire. Cái mất ở chỗ này có thể tìm lại ở nơi khác. |
Cái mất ở chỗ này có thể tìm lại ở nơi khác. | Lưu sổ câu |
| 13 |
I found his argument pretty convincing. Tôi thấy lập luận của anh ấy khá thuyết phục. |
Tôi thấy lập luận của anh ấy khá thuyết phục. | Lưu sổ câu |
| 14 |
I've just found a ten-pound note in my pocket. Tôi vừa tìm thấy tờ 10 bảng trong túi mình. |
Tôi vừa tìm thấy tờ 10 bảng trong túi mình. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Water was found at a depth of 30 ft. Người ta tìm thấy nước ở độ sâu 30 feet. |
Người ta tìm thấy nước ở độ sâu 30 feet. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Has the ultimate diamond been found? Viên kim cương tối thượng đã được tìm thấy chưa? |
Viên kim cương tối thượng đã được tìm thấy chưa? | Lưu sổ câu |
| 17 |
He found it amongst a pile of old books. Anh ấy tìm thấy nó giữa một đống sách cũ. |
Anh ấy tìm thấy nó giữa một đống sách cũ. | Lưu sổ câu |
| 18 |
I have found the lost book. Tôi đã tìm thấy cuốn sách bị mất. |
Tôi đã tìm thấy cuốn sách bị mất. | Lưu sổ câu |
| 19 |
He found the rigours of the tour too demanding. Anh ấy thấy chuyến đi quá vất vả. |
Anh ấy thấy chuyến đi quá vất vả. | Lưu sổ câu |
| 20 |
I found her remarks deeply offensive. Tôi thấy lời nhận xét của cô ấy rất xúc phạm. |
Tôi thấy lời nhận xét của cô ấy rất xúc phạm. | Lưu sổ câu |
| 21 |
I found the delays intensely frustrating. Tôi thấy sự chậm trễ cực kỳ khó chịu. |
Tôi thấy sự chậm trễ cực kỳ khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 22 |
I hated the limelight and found it unbearable. Tôi ghét sự chú ý của công chúng và thấy nó không thể chịu nổi. |
Tôi ghét sự chú ý của công chúng và thấy nó không thể chịu nổi. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Iron ore is found in rocks. Quặng sắt được tìm thấy trong đá. |
Quặng sắt được tìm thấy trong đá. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Suddenly he found himself awake and fully alert. Đột nhiên anh ấy thấy mình tỉnh táo hoàn toàn. |
Đột nhiên anh ấy thấy mình tỉnh táo hoàn toàn. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The police found no clue to her whereabouts. Cảnh sát không tìm thấy manh mối nào về tung tích của cô ấy. |
Cảnh sát không tìm thấy manh mối nào về tung tích của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 26 |
They plan to found a club, a company or a school. Họ dự định thành lập một câu lạc bộ, một công ty hoặc một trường học. |
Họ dự định thành lập một câu lạc bộ, một công ty hoặc một trường học. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Her family founded the college in 1895. Gia đình cô ấy đã thành lập trường cao đẳng này vào năm 1895. |
Gia đình cô ấy đã thành lập trường cao đẳng này vào năm 1895. | Lưu sổ câu |
| 28 |
They were founding members of the European Union. Họ là những thành viên sáng lập của Liên minh châu Âu. |
Họ là những thành viên sáng lập của Liên minh châu Âu. | Lưu sổ câu |
| 29 |
He was a founding editor of the journal. Ông ấy là một biên tập viên sáng lập của tạp chí. |
Ông ấy là một biên tập viên sáng lập của tạp chí. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The town was founded by English settlers in 1790. Thị trấn này được những người định cư Anh thành lập vào năm 1790. |
Thị trấn này được những người định cư Anh thành lập vào năm 1790. | Lưu sổ câu |
| 31 |
French settlers founded New Orleans. Những người định cư Pháp đã thành lập New Orleans. |
Những người định cư Pháp đã thành lập New Orleans. | Lưu sổ câu |
| 32 |
They belonged to the founding generation of immigrants. Họ thuộc thế hệ người nhập cư sáng lập đầu tiên. |
Họ thuộc thế hệ người nhập cư sáng lập đầu tiên. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Their marriage was founded on love and mutual respect. Cuộc hôn nhân của họ được xây dựng trên tình yêu và sự tôn trọng lẫn nhau. |
Cuộc hôn nhân của họ được xây dựng trên tình yêu và sự tôn trọng lẫn nhau. | Lưu sổ câu |
| 34 |
He founded a new religion. Ông ấy sáng lập một tôn giáo mới. |
Ông ấy sáng lập một tôn giáo mới. | Lưu sổ câu |
| 35 |
He founded the company 20 years ago. Ông ấy thành lập công ty này 20 năm trước. |
Ông ấy thành lập công ty này 20 năm trước. | Lưu sổ câu |