founder: Người sáng lập
Founder là danh từ chỉ người bắt đầu một tổ chức, công ty, hoặc phong trào.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
foundation
|
Phiên âm: /faʊnˈdeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thành lập; nền tảng | Ngữ cảnh: Dùng cho tổ chức/khái niệm cơ sở |
The foundation supports education |
Quỹ hỗ trợ giáo dục |
| 2 |
Từ:
founder
|
Phiên âm: /ˈfaʊndər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người sáng lập | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người lập ra tổ chức |
The founder led the company |
Người sáng lập lãnh đạo công ty |
| 3 |
Từ:
found
|
Phiên âm: /faʊnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thành lập; sáng lập | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo lập tổ chức/công ty |
She founded a tech startup |
Cô ấy thành lập một công ty công nghệ |
| 4 |
Từ:
founded
|
Phiên âm: /ˈfaʊndɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được thành lập | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
The university was founded in 1900 |
Trường đại học được thành lập năm 1900 |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the founder and president of the company người sáng lập và chủ tịch của công ty |
người sáng lập và chủ tịch của công ty | Lưu sổ câu |
| 2 |
a wife and husband who are joint founders of the company vợ và chồng là người sáng lập chung công ty |
vợ và chồng là người sáng lập chung công ty | Lưu sổ câu |