Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

founder là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ founder trong tiếng Anh

founder /ˈfaʊndə/
- adverb : người sáng lập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

founder: Người sáng lập

Founder là danh từ chỉ người bắt đầu một tổ chức, công ty, hoặc phong trào.

  • He is the founder of the company. (Anh ấy là người sáng lập công ty.)
  • The school's founder was a famous scholar. (Người sáng lập trường là một học giả nổi tiếng.)
  • The founder’s vision shaped the organization. (Tầm nhìn của người sáng lập đã định hình tổ chức.)

Bảng biến thể từ "founder"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: foundation
Phiên âm: /faʊnˈdeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thành lập; nền tảng Ngữ cảnh: Dùng cho tổ chức/khái niệm cơ sở The foundation supports education
Quỹ hỗ trợ giáo dục
2 Từ: founder
Phiên âm: /ˈfaʊndər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người sáng lập Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người lập ra tổ chức The founder led the company
Người sáng lập lãnh đạo công ty
3 Từ: found
Phiên âm: /faʊnd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thành lập; sáng lập Ngữ cảnh: Dùng khi tạo lập tổ chức/công ty She founded a tech startup
Cô ấy thành lập một công ty công nghệ
4 Từ: founded
Phiên âm: /ˈfaʊndɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được thành lập Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái The university was founded in 1900
Trường đại học được thành lập năm 1900

Từ đồng nghĩa "founder"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "founder"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

the founder and president of the company

người sáng lập và chủ tịch của công ty

Lưu sổ câu

2

a wife and husband who are joint founders of the company

vợ và chồng là người sáng lập chung công ty

Lưu sổ câu