Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

foster là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ foster trong tiếng Anh

foster /ˈfɒstə/
- adverb : nuôi dưỡng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

foster: Nuôi dưỡng; thúc đẩy

Foster là động từ nghĩa là khuyến khích sự phát triển hoặc chăm sóc một đứa trẻ không phải con ruột; là tính từ chỉ nuôi dưỡng.

  • The school fosters creativity. (Trường học nuôi dưỡng sự sáng tạo.)
  • They decided to foster a child. (Họ quyết định nuôi dưỡng một đứa trẻ.)
  • The program fosters community spirit. (Chương trình thúc đẩy tinh thần cộng đồng.)

Bảng biến thể từ "foster"

1 foster
Phiên âm: /ˈfɒstər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nuôi dưỡng; thúc đẩy Ngữ cảnh: Dùng khi khuyến khích sự phát triển

Ví dụ:

Schools foster creativity

Trường học nuôi dưỡng sự sáng tạo

2 fosters
Phiên âm: /ˈfɒstəz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thúc đẩy Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

This program fosters teamwork

Chương trình này thúc đẩy làm việc nhóm

3 fostering
Phiên âm: /ˈfɒstərɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang nuôi dưỡng Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Fostering trust takes time

Nuôi dưỡng niềm tin cần thời gian

4 fostered
Phiên âm: /ˈfɒstəd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được nuôi dưỡng; nuôi dưỡng (trẻ) Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái

Ví dụ:

Fostered children need care

Trẻ được nuôi dưỡng cần sự chăm sóc

5 foster care
Phiên âm: /ˈfɒstə keər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chăm sóc nuôi dưỡng Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học/pháp lý

Ví dụ:

Foster care protects children

Chăm sóc nuôi dưỡng bảo vệ trẻ em

6 foster parent
Phiên âm: /ˈfɒstə ˈpeərənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cha/mẹ nuôi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người nhận nuôi tạm thời trẻ em

Ví dụ:

She works as a foster parent

Cô ấy làm cha/mẹ nuôi

7 foster mother
Phiên âm: /ˈfɒstə ˈmʌðər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mẹ nuôi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phụ nữ nuôi dưỡng trẻ không phải con ruột

Ví dụ:

His foster mother cared for him

Mẹ nuôi đã chăm sóc anh ấy

8 foster father
Phiên âm: /ˈfɒstə ˈfɑːðər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cha nuôi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nam giới nuôi dưỡng trẻ

Ví dụ:

The foster father was kind

Người cha nuôi rất tốt bụng

Danh sách câu ví dụ:

The club's aim is to foster better relations within the community.

Mục đích của câu lạc bộ là thúc đẩy các mối quan hệ tốt hơn trong cộng đồng.

Ôn tập Lưu sổ

They have fostered over 60 children during the past ten years.

Họ đã nuôi dưỡng hơn 60 đứa trẻ trong suốt mười năm qua.

Ôn tập Lưu sổ

We couldn't adopt a child, so we decided to foster.

Chúng tôi không thể nhận một đứa trẻ, vì vậy chúng tôi quyết định nuôi dưỡng.

Ôn tập Lưu sổ

The school has carefully fostered its progressive image.

Trường đã cẩn thận xây dựng hình ảnh tiến bộ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Such organizations need to foster innovation.

Các tổ chức như vậy cần thúc đẩy sự đổi mới.

Ôn tập Lưu sổ

The club's aim is to foster better relations within the community.

Mục đích của câu lạc bộ là thúc đẩy các mối quan hệ tốt hơn trong cộng đồng.

Ôn tập Lưu sổ

We couldn't adopt a child, so we decided to foster.

Chúng tôi không thể nhận một đứa trẻ, vì vậy chúng tôi quyết định nuôi dưỡng.

Ôn tập Lưu sổ