fit: Vừa vặn, phù hợp
Fit mô tả sự vừa vặn hoặc thích hợp với kích thước, yêu cầu hoặc mục đích.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fitness
|
Phiên âm: /ˈfɪtnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thể lực; sự khỏe mạnh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng sức khỏe |
Ví dụ: Physical fitness is important
Thể lực rất quan trọng |
Thể lực rất quan trọng |
| 2 |
2
fit
|
Phiên âm: /fɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khỏe mạnh; phù hợp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái tốt |
Ví dụ: She is fit and healthy
Cô ấy khỏe mạnh |
Cô ấy khỏe mạnh |
| 3 |
3
fit
|
Phiên âm: /fɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phù hợp | Ngữ cảnh: Dùng khi tương thích |
Ví dụ: This job fits her skills
Công việc này phù hợp với kỹ năng của cô ấy |
Công việc này phù hợp với kỹ năng của cô ấy |
| 4 |
4
fitter
|
Phiên âm: /ˈfɪtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thợ lắp đặt | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/công nghiệp |
Ví dụ: The fitter repaired the machine
Thợ lắp đặt sửa máy |
Thợ lắp đặt sửa máy |
| 5 |
5
fitness-related
|
Phiên âm: /ˈfɪtnəs rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan thể lực | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/thể thao |
Ví dụ: Fitness-related activities help health
Hoạt động liên quan thể lực giúp cải thiện sức khỏe |
Hoạt động liên quan thể lực giúp cải thiện sức khỏe |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He who never was sick dies at the first fit.
Người chưa từng ốm có thể chết ngay cơn bệnh đầu tiên. |
Người chưa từng ốm có thể chết ngay cơn bệnh đầu tiên. | |
| 2 |
He who was never sick dies at the first fit.
Người chưa từng bệnh có thể chết ngay lần phát bệnh đầu tiên. |
Người chưa từng bệnh có thể chết ngay lần phát bệnh đầu tiên. | |
| 3 |
Love makes one fit for any work.
Tình yêu khiến con người đủ sức làm mọi việc. |
Tình yêu khiến con người đủ sức làm mọi việc. | |
| 4 |
Borrowed garments never fit well.
Quần áo mượn thì hiếm khi vừa vặn. |
Quần áo mượn thì hiếm khi vừa vặn. | |
| 5 |
Let the punishment fit the crime.
Hãy để hình phạt tương xứng với tội lỗi. |
Hãy để hình phạt tương xứng với tội lỗi. | |
| 6 |
He is not fit to command others that cannot command himself.
Người không tự điều khiển được bản thân thì không xứng đáng chỉ huy người khác. |
Người không tự điều khiển được bản thân thì không xứng đáng chỉ huy người khác. | |
| 7 |
I cannot and will not cut my conscience to fit this year's fashions.
Tôi không thể và cũng sẽ không uốn nắn lương tâm theo trào lưu của năm nay. |
Tôi không thể và cũng sẽ không uốn nắn lương tâm theo trào lưu của năm nay. | |
| 8 |
Five people will fit, but that's the max.
Năm người thì vừa, nhưng đó là tối đa. |
Năm người thì vừa, nhưng đó là tối đa. | |
| 9 |
The waist expands to fit all sizes.
Phần eo có thể co giãn để phù hợp mọi cỡ. |
Phần eo có thể co giãn để phù hợp mọi cỡ. | |
| 10 |
I'll try to fit my arrangement in with yours.
Tôi sẽ cố sắp xếp cho phù hợp với kế hoạch của bạn. |
Tôi sẽ cố sắp xếp cho phù hợp với kế hoạch của bạn. | |
| 11 |
The meat has been certified fit for human consumption.
Thịt này đã được chứng nhận là an toàn cho người sử dụng. |
Thịt này đã được chứng nhận là an toàn cho người sử dụng. | |
| 12 |
His clothes did not fit him very well.
Quần áo của anh ấy không vừa lắm. |
Quần áo của anh ấy không vừa lắm. | |
| 13 |
The shoes are a perfect fit.
Đôi giày vừa khít hoàn hảo. |
Đôi giày vừa khít hoàn hảo. | |
| 14 |
She broke the plates in a fit of temper.
Cô ấy đập vỡ đĩa trong cơn tức giận. |
Cô ấy đập vỡ đĩa trong cơn tức giận. | |
| 15 |
The weather is not fit to go out.
Thời tiết không thích hợp để ra ngoài. |
Thời tiết không thích hợp để ra ngoài. | |
| 16 |
He strives hard to keep himself very fit.
Anh ấy cố gắng giữ cơ thể luôn khỏe mạnh. |
Anh ấy cố gắng giữ cơ thể luôn khỏe mạnh. | |
| 17 |
This food is not fit for your visitors.
Món ăn này không phù hợp để đãi khách. |
Món ăn này không phù hợp để đãi khách. | |
| 18 |
She suffered a major fit last year.
Cô ấy bị một cơn co giật nặng năm ngoái. |
Cô ấy bị một cơn co giật nặng năm ngoái. | |
| 19 |
Do as you see fit!
Hãy làm theo ý bạn thấy phù hợp! |
Hãy làm theo ý bạn thấy phù hợp! | |
| 20 |
The building doesn't fit in with the surrounding area.
Tòa nhà này không hòa hợp với khu vực xung quanh. |
Tòa nhà này không hòa hợp với khu vực xung quanh. | |
| 21 |
Not a fit time for flippancy.
Đây không phải lúc để đùa cợt. |
Đây không phải lúc để đùa cợt. | |
| 22 |
The plumber will fit some new safety valves.
Thợ sửa ống nước sẽ lắp một số van an toàn mới. |
Thợ sửa ống nước sẽ lắp một số van an toàn mới. | |
| 23 |
This dress doesn't fit me.
Chiếc váy này không vừa với tôi. |
Chiếc váy này không vừa với tôi. | |
| 24 |
She is young and physically fit.
Cô ấy trẻ và có thể lực tốt. |
Cô ấy trẻ và có thể lực tốt. | |
| 25 |
He committed suicide during a fit of depression.
Anh ấy tự tử trong cơn trầm cảm. |
Anh ấy tự tử trong cơn trầm cảm. | |
| 26 |
Go for a little jog to keep fit.
Hãy chạy bộ một chút để giữ sức khỏe. |
Hãy chạy bộ một chút để giữ sức khỏe. | |
| 27 |
I can't find clothes to fit me.
Tôi không tìm được quần áo vừa với mình. |
Tôi không tìm được quần áo vừa với mình. | |
| 28 |
A coughing fit racked her whole body.
Cơn ho dữ dội khiến toàn thân cô rung lên. |
Cơn ho dữ dội khiến toàn thân cô rung lên. | |
| 29 |
Therapeutic measures were selected to fit the patient.
Các biện pháp điều trị được chọn phù hợp với bệnh nhân. |
Các biện pháp điều trị được chọn phù hợp với bệnh nhân. | |
| 30 |
I fear I will not fit into any future.
Tôi e rằng mình sẽ không phù hợp với bất kỳ tương lai nào. |
Tôi e rằng mình sẽ không phù hợp với bất kỳ tương lai nào. | |
| 31 |
I tried the dress on, but it didn't fit.
Tôi đã thử chiếc váy, nhưng nó không vừa. |
Tôi đã thử chiếc váy, nhưng nó không vừa. | |
| 32 |
That jacket fits well.
Chiếc áo khoác đó vừa vặn. |
Chiếc áo khoác đó vừa vặn. | |
| 33 |
My shoes fit perfectly.
Đôi giày của tôi vừa khít. |
Đôi giày của tôi vừa khít. | |
| 34 |
She wore a close-fitting dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy ôm sát. |
Cô ấy mặc một chiếc váy ôm sát. | |
| 35 |
I can't find clothes to fit me.
Tôi không tìm được quần áo vừa với mình. |
Tôi không tìm được quần áo vừa với mình. | |
| 36 |
The key doesn't fit the lock.
Chiếc chìa khóa không khớp với ổ khóa. |
Chiếc chìa khóa không khớp với ổ khóa. | |
| 37 |
I'd like to have a desk in the room, but it won't fit.
Tôi muốn đặt một chiếc bàn làm việc trong phòng, nhưng nó không vừa. |
Tôi muốn đặt một chiếc bàn làm việc trong phòng, nhưng nó không vừa. | |
| 38 |
All the kids will fit in the back of the car.
Tất cả bọn trẻ sẽ ngồi vừa ở ghế sau xe. |
Tất cả bọn trẻ sẽ ngồi vừa ở ghế sau xe. | |
| 39 |
This device is small enough to fit in a pocket.
Thiết bị này đủ nhỏ để bỏ vừa trong túi. |
Thiết bị này đủ nhỏ để bỏ vừa trong túi. | |
| 40 |
His arms fitted snugly around me.
Vòng tay anh ấy ôm tôi thật vừa vặn và ấm áp. |
Vòng tay anh ấy ôm tôi thật vừa vặn và ấm áp. | |
| 41 |
I'm going to be fitted for my wedding dress today.
Hôm nay tôi sẽ đi đo và thử váy cưới. |
Hôm nay tôi sẽ đi đo và thử váy cưới. | |
| 42 |
They fitted a smoke alarm to the ceiling.
Họ đã lắp một thiết bị báo khói lên trần nhà. |
Họ đã lắp một thiết bị báo khói lên trần nhà. | |
| 43 |
uPVC windows have been fitted throughout the house.
Cửa sổ uPVC đã được lắp khắp ngôi nhà. |
Cửa sổ uPVC đã được lắp khắp ngôi nhà. | |
| 44 |
The rooms were all fitted with smoke alarms.
Tất cả các phòng đều được lắp thiết bị báo khói. |
Tất cả các phòng đều được lắp thiết bị báo khói. | |
| 45 |
The glass fits on top of the jug to form a lid.
Chiếc ly đặt vừa lên miệng bình và tạo thành một cái nắp. |
Chiếc ly đặt vừa lên miệng bình và tạo thành một cái nắp. | |
| 46 |
How do these two parts fit together?
Hai bộ phận này khớp với nhau như thế nào? |
Hai bộ phận này khớp với nhau như thế nào? | |
| 47 |
We fitted the pieces of the puzzle together.
Chúng tôi ghép các mảnh của trò chơi xếp hình lại với nhau. |
Chúng tôi ghép các mảnh của trò chơi xếp hình lại với nhau. | |
| 48 |
If the top of the box fits badly, the contents will spill out.
Nếu nắp hộp không khít, đồ bên trong sẽ đổ ra ngoài. |
Nếu nắp hộp không khít, đồ bên trong sẽ đổ ra ngoài. | |
| 49 |
Something doesn't quite fit here.
Có điều gì đó ở đây không khớp lắm. |
Có điều gì đó ở đây không khớp lắm. | |
| 50 |
His pictures don't fit into any category.
Những bức tranh của anh ấy không thuộc bất kỳ thể loại nào. |
Những bức tranh của anh ấy không thuộc bất kỳ thể loại nào. | |
| 51 |
The words fit perfectly with the music.
Lời bài hát rất khớp với phần nhạc. |
Lời bài hát rất khớp với phần nhạc. | |
| 52 |
The facts certainly fit your theory.
Các sự kiện chắc chắn phù hợp với lý thuyết của bạn. |
Các sự kiện chắc chắn phù hợp với lý thuyết của bạn. | |
| 53 |
He fits the description and profile of the suspect.
Anh ta khớp với mô tả và hồ sơ của nghi phạm. |
Anh ta khớp với mô tả và hồ sơ của nghi phạm. | |
| 54 |
The punishment ought to fit the crime.
Hình phạt phải tương xứng với tội danh. |
Hình phạt phải tương xứng với tội danh. | |
| 55 |
We tailor our programs to fit their needs.
Chúng tôi điều chỉnh các chương trình cho phù hợp với nhu cầu của họ. |
Chúng tôi điều chỉnh các chương trình cho phù hợp với nhu cầu của họ. | |
| 56 |
Most organizations do not fit this model.
Hầu hết các tổ chức không phù hợp với mô hình này. |
Hầu hết các tổ chức không phù hợp với mô hình này. | |
| 57 |
We should fit the punishment to the crime.
Chúng ta nên điều chỉnh hình phạt cho tương xứng với tội danh. |
Chúng ta nên điều chỉnh hình phạt cho tương xứng với tội danh. | |
| 58 |
His experience fitted him perfectly for the job.
Kinh nghiệm của anh ấy khiến anh ấy hoàn toàn phù hợp với công việc này. |
Kinh nghiệm của anh ấy khiến anh ấy hoàn toàn phù hợp với công việc này. | |
| 59 |
She was well fitted to the role of tragic heroine.
Cô ấy rất phù hợp với vai nữ chính bi kịch. |
Cô ấy rất phù hợp với vai nữ chính bi kịch. | |
| 60 |
His experience fitted him to do the job.
Kinh nghiệm của anh ấy giúp anh ấy đủ năng lực làm công việc đó. |
Kinh nghiệm của anh ấy giúp anh ấy đủ năng lực làm công việc đó. | |
| 61 |
We're all looking for quick, healthy meals, and pasta fits this description.
Tất cả chúng ta đều đang tìm những bữa ăn nhanh và lành mạnh, và mì Ý phù hợp với mô tả này. |
Tất cả chúng ta đều đang tìm những bữa ăn nhanh và lành mạnh, và mì Ý phù hợp với mô tả này. | |
| 62 |
If your face fits, you'll get the job.
Nếu bạn hợp ý họ, bạn sẽ được nhận công việc đó. |
Nếu bạn hợp ý họ, bạn sẽ được nhận công việc đó. | |
| 63 |
On paper, several of the applicants fit the bill.
Trên lý thuyết, một số ứng viên đáp ứng được yêu cầu. |
Trên lý thuyết, một số ứng viên đáp ứng được yêu cầu. | |
| 64 |
The dress fits me like a glove.
Chiếc váy vừa khít với tôi. |
Chiếc váy vừa khít với tôi. | |
| 65 |
The shoes don't fit properly.
Đôi giày không vừa hẳn. |
Đôi giày không vừa hẳn. | |
| 66 |
He wore jeans that barely fit his stout body.
Anh ấy mặc chiếc quần jean gần như không vừa với thân hình chắc nịch của mình. |
Anh ấy mặc chiếc quần jean gần như không vừa với thân hình chắc nịch của mình. | |
| 67 |
I had to have the dress altered to fit my slimmer body.
Tôi phải đem sửa chiếc váy để nó vừa với thân hình thon gọn hơn của mình. |
Tôi phải đem sửa chiếc váy để nó vừa với thân hình thon gọn hơn của mình. | |
| 68 |
The screws fit the holes exactly.
Các con vít khớp chính xác với những cái lỗ. |
Các con vít khớp chính xác với những cái lỗ. | |
| 69 |
That chair should fit into the room easily.
Chiếc ghế đó chắc sẽ vừa với căn phòng một cách dễ dàng. |
Chiếc ghế đó chắc sẽ vừa với căn phòng một cách dễ dàng. | |
| 70 |
The pencils fit neatly into this box.
Những chiếc bút chì xếp vừa vặn trong chiếc hộp này. |
Những chiếc bút chì xếp vừa vặn trong chiếc hộp này. | |
| 71 |
The waste unit is designed to fit under the sink.
Bộ thùng rác này được thiết kế để đặt vừa dưới bồn rửa. |
Bộ thùng rác này được thiết kế để đặt vừa dưới bồn rửa. | |
| 72 |
All the windows were too small for an adult to fit through.
Tất cả các cửa sổ đều quá nhỏ để một người lớn chui qua. |
Tất cả các cửa sổ đều quá nhỏ để một người lớn chui qua. | |
| 73 |
He fitted the perfect model of a swimmer.
Anh ấy hoàn toàn đúng với hình mẫu lý tưởng của một vận động viên bơi lội. |
Anh ấy hoàn toàn đúng với hình mẫu lý tưởng của một vận động viên bơi lội. | |
| 74 |
I was told that I didn't fit the criteria.
Tôi được cho biết rằng mình không đáp ứng các tiêu chí. |
Tôi được cho biết rằng mình không đáp ứng các tiêu chí. | |
| 75 |
She fitted the description Travis had given me of her perfectly.
Cô ấy hoàn toàn khớp với mô tả mà Travis đã nói với tôi về cô ấy. |
Cô ấy hoàn toàn khớp với mô tả mà Travis đã nói với tôi về cô ấy. | |
| 76 |
Exploratory techniques are extremely well fitted to sociolinguistic research.
Các kỹ thuật thăm dò rất phù hợp với nghiên cứu ngôn ngữ học xã hội. |
Các kỹ thuật thăm dò rất phù hợp với nghiên cứu ngôn ngữ học xã hội. | |
| 77 |
A man fitting your description was seen entering the building.
Một người đàn ông khớp với mô tả của bạn đã được nhìn thấy đi vào tòa nhà. |
Một người đàn ông khớp với mô tả của bạn đã được nhìn thấy đi vào tòa nhà. | |
| 78 |
I realized to my horror that the description of the killer could fit me.
Tôi kinh hoàng nhận ra rằng mô tả về kẻ giết người có thể khớp với tôi. |
Tôi kinh hoàng nhận ra rằng mô tả về kẻ giết người có thể khớp với tôi. | |
| 79 |
The shoes don't fit properly.
Đôi giày không vừa vặn. |
Đôi giày không vừa vặn. | |
| 80 |
I was told that I didn't fit the criteria.
Tôi được thông báo rằng tôi không phù hợp với tiêu chí. |
Tôi được thông báo rằng tôi không phù hợp với tiêu chí. |