| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
unfit
|
Phiên âm: /ʌnˈfɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không phù hợp, không đủ sức khỏe | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một người hoặc vật không đủ điều kiện, khả năng hoặc sức khỏe để thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ |
He was unfit for the job due to his lack of experience. |
Anh ấy không phù hợp với công việc vì thiếu kinh nghiệm. |
| 2 |
Từ:
unfitness
|
Phiên âm: /ʌnˈfɪtnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự không phù hợp, sự không đủ điều kiện | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái không đủ khả năng hoặc không thích hợp |
His unfitness for the position was clear to everyone. |
Sự không phù hợp của anh ấy với vị trí này đã rõ ràng với mọi người. |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||