Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fences là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fences trong tiếng Anh

fences /fensɪz/
- Danh từ số nhiều : Các hàng rào

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fences"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: fence
Phiên âm: /fens/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hàng rào Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cấu trúc dùng để ngăn cách hoặc bảo vệ khu vực The garden is surrounded by a wooden fence
Khu vườn được bao quanh bởi hàng rào gỗ
2 Từ: fences
Phiên âm: /fensɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các hàng rào Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều rào chắn hoặc biên giới The farmer repaired all the fences on his land
Người nông dân đã sửa lại tất cả hàng rào trên đất của mình
3 Từ: fence
Phiên âm: /fens/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Rào lại, dựng hàng rào Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động dựng rào quanh khu vực They fenced the garden to protect the flowers
Họ dựng hàng rào để bảo vệ hoa
4 Từ: fencer
Phiên âm: /ˈfensər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kiếm sĩ, người đấu kiếm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người tham gia môn thể thao đấu kiếm She’s a skilled fencer who has won many medals
Cô ấy là một kiếm sĩ tài năng đã giành nhiều huy chương
5 Từ: fencing
Phiên âm: /ˈfensɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Môn đấu kiếm / việc dựng hàng rào Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cả môn thể thao hoặc hoạt động dựng rào Fencing requires speed and precision
Môn đấu kiếm đòi hỏi sự nhanh nhẹn và chính xác

Từ đồng nghĩa "fences"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fences"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!