Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

feelings là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ feelings trong tiếng Anh

feelings /ˈfiːlɪŋz/
- Danh từ số nhiều : Tình cảm, cảm xúc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "feelings"

1 feel
Phiên âm: /fiːl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cảm thấy, cảm nhận Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc hoặc nhận thức bằng giác quan

Ví dụ:

I feel happy today

Hôm nay tôi cảm thấy hạnh phúc

2 feels
Phiên âm: /fiːlz/ Loại từ: Động từ (ngôi thứ ba số ít) Nghĩa: Cảm thấy Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít

Ví dụ:

She feels nervous before exams

Cô ấy cảm thấy lo lắng trước kỳ thi

3 felt
Phiên âm: /felt/ Loại từ: Động từ (quá khứ & phân từ II) Nghĩa: Đã cảm thấy Ngữ cảnh: Dạng bất quy tắc của “feel”

Ví dụ:

He felt tired after work

Anh ấy cảm thấy mệt sau khi làm việc

4 feeling
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cảm xúc, cảm giác Ngữ cảnh: Dùng để nói về trạng thái tâm lý hoặc phản ứng tự nhiên

Ví dụ:

She has strong feelings for him

Cô ấy có tình cảm sâu sắc với anh ấy

5 feelings
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Tình cảm, cảm xúc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều trạng thái cảm xúc khác nhau

Ví dụ:

Don’t hurt his feelings

Đừng làm tổn thương cảm xúc của anh ấy

6 feeler
Phiên âm: /ˈfiːlər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Râu cảm giác (côn trùng), người nhạy cảm Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học hoặc để mô tả người có trực giác mạnh

Ví dụ:

The insect uses its feelers to sense danger

Côn trùng dùng râu cảm giác để phát hiện nguy hiểm

7 feelingly
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách xúc động, đầy cảm xúc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách nói hoặc hành động biểu hiện cảm xúc sâu sắc

Ví dụ:

She spoke feelingly about her childhood

Cô ấy nói đầy xúc động về tuổi thơ của mình

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!