feeling: Cảm giác
Feeling là cảm xúc hoặc trạng thái cảm nhận về một điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
feel
|
Phiên âm: /fiːl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cảm thấy, cảm nhận | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc hoặc nhận thức bằng giác quan |
Ví dụ: I feel happy today
Hôm nay tôi cảm thấy hạnh phúc |
Hôm nay tôi cảm thấy hạnh phúc |
| 2 |
2
feels
|
Phiên âm: /fiːlz/ | Loại từ: Động từ (ngôi thứ ba số ít) | Nghĩa: Cảm thấy | Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít |
Ví dụ: She feels nervous before exams
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước kỳ thi |
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước kỳ thi |
| 3 |
3
felt
|
Phiên âm: /felt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ & phân từ II) | Nghĩa: Đã cảm thấy | Ngữ cảnh: Dạng bất quy tắc của “feel” |
Ví dụ: He felt tired after work
Anh ấy cảm thấy mệt sau khi làm việc |
Anh ấy cảm thấy mệt sau khi làm việc |
| 4 |
4
feeling
|
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảm xúc, cảm giác | Ngữ cảnh: Dùng để nói về trạng thái tâm lý hoặc phản ứng tự nhiên |
Ví dụ: She has strong feelings for him
Cô ấy có tình cảm sâu sắc với anh ấy |
Cô ấy có tình cảm sâu sắc với anh ấy |
| 5 |
5
feelings
|
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Tình cảm, cảm xúc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều trạng thái cảm xúc khác nhau |
Ví dụ: Don’t hurt his feelings
Đừng làm tổn thương cảm xúc của anh ấy |
Đừng làm tổn thương cảm xúc của anh ấy |
| 6 |
6
feeler
|
Phiên âm: /ˈfiːlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Râu cảm giác (côn trùng), người nhạy cảm | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học hoặc để mô tả người có trực giác mạnh |
Ví dụ: The insect uses its feelers to sense danger
Côn trùng dùng râu cảm giác để phát hiện nguy hiểm |
Côn trùng dùng râu cảm giác để phát hiện nguy hiểm |
| 7 |
7
feelingly
|
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách xúc động, đầy cảm xúc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách nói hoặc hành động biểu hiện cảm xúc sâu sắc |
Ví dụ: She spoke feelingly about her childhood
Cô ấy nói đầy xúc động về tuổi thơ của mình |
Cô ấy nói đầy xúc động về tuổi thơ của mình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She is a consistent girl in her feeling.
Cô ấy là một cô gái nhất quán trong cảm xúc của mình. |
Cô ấy là một cô gái nhất quán trong cảm xúc của mình. | |
| 2 |
You have every justification for feeling angry.
Bạn có mọi lý do để cảm thấy tức giận. |
Bạn có mọi lý do để cảm thấy tức giận. | |
| 3 |
I woke up in the night feeling cold.
Tôi thức dậy vào ban đêm và cảm thấy lạnh. |
Tôi thức dậy vào ban đêm và cảm thấy lạnh. | |
| 4 |
He felt an aching feeling in his stomach.
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói trong bụng. |
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói trong bụng. | |
| 5 |
I must own to a feeling of anxiety.
Tôi phải thừa nhận cảm giác lo âu. |
Tôi phải thừa nhận cảm giác lo âu. | |
| 6 |
I've got a feeling I've seen him before somewhere.
Tôi có cảm giác đã gặp anh ấy ở đâu đó trước đây. |
Tôi có cảm giác đã gặp anh ấy ở đâu đó trước đây. | |
| 7 |
I'm feeling no better than yesterday.
Tôi cảm thấy không khá hơn hôm qua. |
Tôi cảm thấy không khá hơn hôm qua. | |
| 8 |
Alex woke late feeling tired and sluggish.
Alex thức dậy muộn, cảm thấy mệt mỏi và uể oải. |
Alex thức dậy muộn, cảm thấy mệt mỏi và uể oải. | |
| 9 |
I've got a horrible feeling she lied to us.
Tôi có cảm giác tồi tệ là cô ấy đã nói dối chúng ta. |
Tôi có cảm giác tồi tệ là cô ấy đã nói dối chúng ta. | |
| 10 |
You'll soon be feeling your old self again.
Bạn sẽ sớm cảm thấy như chính mình trở lại thôi. |
Bạn sẽ sớm cảm thấy như chính mình trở lại thôi. | |
| 11 |
Blind persons can often recognize objects by feeling them.
Người mù thường có thể nhận dạng đồ vật bằng cách sờ vào chúng. |
Người mù thường có thể nhận dạng đồ vật bằng cách sờ vào chúng. | |
| 12 |
I've lost all feeling in my legs.
Tôi đã mất hết cảm giác ở chân. |
Tôi đã mất hết cảm giác ở chân. | |
| 13 |
Sometimes love is not a feeling but a choice.
Đôi khi tình yêu không phải là một cảm xúc mà là một sự lựa chọn. |
Đôi khi tình yêu không phải là một cảm xúc mà là một sự lựa chọn. | |
| 14 |
I have a feeling he'll come.
Tôi có cảm giác anh ấy sẽ đến. |
Tôi có cảm giác anh ấy sẽ đến. | |
| 15 |
Local feeling does not necessarily concur with the press.
Cảm xúc của người dân địa phương không nhất thiết phải đồng tình với báo chí. |
Cảm xúc của người dân địa phương không nhất thiết phải đồng tình với báo chí. | |
| 16 |
'I'm feeling rather tired,' he said, his eyes glazing.
"Tôi cảm thấy khá mệt," anh ấy nói, đôi mắt mờ đi. |
"Tôi cảm thấy khá mệt," anh ấy nói, đôi mắt mờ đi. | |
| 17 |
The attack of flu left her feeling very groggy.
Cơn cúm đã làm cô ấy cảm thấy rất mệt mỏi. |
Cơn cúm đã làm cô ấy cảm thấy rất mệt mỏi. | |
| 18 |
The decision left us feeling deeply dissatisfied.
Quyết định đó khiến chúng tôi cảm thấy rất không hài lòng. |
Quyết định đó khiến chúng tôi cảm thấy rất không hài lòng. | |
| 19 |
I've got a tight feeling in my stomach.
Tôi cảm thấy căng thẳng trong bụng. |
Tôi cảm thấy căng thẳng trong bụng. | |
| 20 |
He paused, feeling his scalp prickling under his hat.
Anh ấy dừng lại, cảm thấy da đầu ngứa lên dưới chiếc mũ của mình. |
Anh ấy dừng lại, cảm thấy da đầu ngứa lên dưới chiếc mũ của mình. | |
| 21 |
I'm unable to throw off this feeling of inertia.
Tôi không thể thoát khỏi cảm giác trì trệ này. |
Tôi không thể thoát khỏi cảm giác trì trệ này. | |
| 22 |
He had a gut feeling that Sarah was lying.
Anh ta có cảm giác mách bảo rằng Sarah đang nói dối. |
Anh ta có cảm giác mách bảo rằng Sarah đang nói dối. | |
| 23 |
We had a feeling of inertia in the afternoon.
Chúng tôi có cảm giác trì trệ vào buổi chiều. |
Chúng tôi có cảm giác trì trệ vào buổi chiều. | |
| 24 |
Harriet was overwhelmed by a feeling of homesickness.
Harriet bị áp đảo bởi cảm giác nhớ nhà. |
Harriet bị áp đảo bởi cảm giác nhớ nhà. | |
| 25 |
I'm feeling a bit dozy this afternoon.
Hôm nay tôi cảm thấy hơi buồn ngủ vào buổi chiều. |
Hôm nay tôi cảm thấy hơi buồn ngủ vào buổi chiều. | |
| 26 |
I haven't been feeling myself recently.
Gần đây tôi không cảm thấy như chính mình. |
Gần đây tôi không cảm thấy như chính mình. | |
| 27 |
Like sunlight penetrates every inch of skin feeling faint.
Như ánh sáng mặt trời thấm vào từng inch da, cảm giác chóng mặt. |
Như ánh sáng mặt trời thấm vào từng inch da, cảm giác chóng mặt. | |
| 28 |
The singer is always feeling after words of praise.
Ca sĩ luôn tìm kiếm những lời khen ngợi. |
Ca sĩ luôn tìm kiếm những lời khen ngợi. | |
| 29 |
Humor has been well defined as thinking in fun while feeling in earnest.
Hài hước được định nghĩa rõ ràng là suy nghĩ vui vẻ trong khi cảm nhận thật lòng. |
Hài hước được định nghĩa rõ ràng là suy nghĩ vui vẻ trong khi cảm nhận thật lòng. | |
| 30 |
She was overwhelmed by feelings of guilt, helplessness, anger, and sadness.
Cô ấy bị bao trùm bởi cảm giác tội lỗi, bất lực, giận dữ và buồn bã. |
Cô ấy bị bao trùm bởi cảm giác tội lỗi, bất lực, giận dữ và buồn bã. | |
| 31 |
He struggled with feelings of isolation and loneliness.
Anh ấy phải vật lộn với cảm giác bị cô lập và cô đơn. |
Anh ấy phải vật lộn với cảm giác bị cô lập và cô đơn. | |
| 32 |
You might experience feelings of dizziness and nausea.
Bạn có thể cảm thấy chóng mặt và buồn nôn. |
Bạn có thể cảm thấy chóng mặt và buồn nôn. | |
| 33 |
I had a strange and horrible feeling.
Tôi có một cảm giác kỳ lạ và kinh khủng. |
Tôi có một cảm giác kỳ lạ và kinh khủng. | |
| 34 |
You need to stop having these guilty feelings.
Bạn cần thôi mang những cảm giác tội lỗi như thế này. |
Bạn cần thôi mang những cảm giác tội lỗi như thế này. | |
| 35 |
I've got a tight feeling in my stomach.
Tôi có cảm giác thắt chặt trong bụng. |
Tôi có cảm giác thắt chặt trong bụng. | |
| 36 |
'I'm going to miss you.' 'The feeling's mutual.'
'Tôi sẽ nhớ bạn lắm.' 'Tôi cũng vậy.' |
'Tôi sẽ nhớ bạn lắm.' 'Tôi cũng vậy.' | |
| 37 |
He hates talking about his feelings.
Anh ấy ghét nói về cảm xúc của mình. |
Anh ấy ghét nói về cảm xúc của mình. | |
| 38 |
It is healthy to express and share your feelings.
Việc bày tỏ và chia sẻ cảm xúc là điều lành mạnh. |
Việc bày tỏ và chia sẻ cảm xúc là điều lành mạnh. | |
| 39 |
People's words often hide their true feelings.
Lời nói của con người thường che giấu cảm xúc thật của họ. |
Lời nói của con người thường che giấu cảm xúc thật của họ. | |
| 40 |
Talk to someone about your thoughts and feelings.
Hãy nói chuyện với ai đó về suy nghĩ và cảm xúc của bạn. |
Hãy nói chuyện với ai đó về suy nghĩ và cảm xúc của bạn. | |
| 41 |
I didn't mean to hurt your feelings.
Tôi không có ý làm tổn thương cảm xúc của bạn. |
Tôi không có ý làm tổn thương cảm xúc của bạn. | |
| 42 |
The depth and strength of feeling about the issue surprised us.
Mức độ sâu sắc và mạnh mẽ của cảm xúc về vấn đề này khiến chúng tôi ngạc nhiên. |
Mức độ sâu sắc và mạnh mẽ của cảm xúc về vấn đề này khiến chúng tôi ngạc nhiên. | |
| 43 |
She spoke with feeling about the plight of the homeless.
Cô ấy nói đầy cảm xúc về hoàn cảnh khốn khó của những người vô gia cư. |
Cô ấy nói đầy cảm xúc về hoàn cảnh khốn khó của những người vô gia cư. | |
| 44 |
The debate aroused strong feelings on both sides.
Cuộc tranh luận đã khơi dậy những cảm xúc mạnh mẽ ở cả hai phía. |
Cuộc tranh luận đã khơi dậy những cảm xúc mạnh mẽ ở cả hai phía. | |
| 45 |
The general feeling was against the decision.
Cảm nhận chung là phản đối quyết định đó. |
Cảm nhận chung là phản đối quyết định đó. | |
| 46 |
My own feeling is that we should buy the cheaper one.
Cảm nhận riêng của tôi là chúng ta nên mua cái rẻ hơn. |
Cảm nhận riêng của tôi là chúng ta nên mua cái rẻ hơn. | |
| 47 |
Public feeling is being ignored by the government.
Ý kiến và cảm xúc của công chúng đang bị chính phủ phớt lờ. |
Ý kiến và cảm xúc của công chúng đang bị chính phủ phớt lờ. | |
| 48 |
I don't have any strong feelings about it one way or the other.
Tôi không có cảm xúc hay quan điểm mạnh mẽ nào về chuyện đó theo hướng nào cả. |
Tôi không có cảm xúc hay quan điểm mạnh mẽ nào về chuyện đó theo hướng nào cả. | |
| 49 |
She had mixed feelings about giving up her job.
Cô ấy có cảm xúc lẫn lộn về việc từ bỏ công việc. |
Cô ấy có cảm xúc lẫn lộn về việc từ bỏ công việc. | |
| 50 |
You know my feelings on this.
Bạn biết quan điểm của tôi về chuyện này rồi. |
Bạn biết quan điểm của tôi về chuyện này rồi. | |
| 51 |
He had complicated feelings towards his classmates.
Anh ấy có những cảm xúc phức tạp đối với các bạn cùng lớp. |
Anh ấy có những cảm xúc phức tạp đối với các bạn cùng lớp. | |
| 52 |
Our gut feeling tells us that this will work.
Trực giác mách bảo chúng tôi rằng việc này sẽ thành công. |
Trực giác mách bảo chúng tôi rằng việc này sẽ thành công. | |
| 53 |
I got the feeling that he didn't like me much.
Tôi có cảm giác rằng anh ấy không thích tôi lắm. |
Tôi có cảm giác rằng anh ấy không thích tôi lắm. | |
| 54 |
I had this nagging feeling that I had forgotten something.
Tôi cứ có cảm giác dai dẳng rằng mình đã quên điều gì đó. |
Tôi cứ có cảm giác dai dẳng rằng mình đã quên điều gì đó. | |
| 55 |
He suddenly had the feeling that he was being followed.
Anh ấy đột nhiên có cảm giác rằng mình đang bị theo dõi. |
Anh ấy đột nhiên có cảm giác rằng mình đang bị theo dõi. | |
| 56 |
He never told her about his feelings.
Anh ấy chưa bao giờ nói với cô ấy về cảm xúc của mình. |
Anh ấy chưa bao giờ nói với cô ấy về cảm xúc của mình. | |
| 57 |
You have no feeling for the sufferings of others.
Bạn không có sự cảm thông với nỗi đau khổ của người khác. |
Bạn không có sự cảm thông với nỗi đau khổ của người khác. | |
| 58 |
I still have feelings for her.
Tôi vẫn còn tình cảm với cô ấy. |
Tôi vẫn còn tình cảm với cô ấy. | |
| 59 |
I've lost all feeling in my legs.
Tôi đã mất hết cảm giác ở chân. |
Tôi đã mất hết cảm giác ở chân. | |
| 60 |
Will she ever get the feeling back in her fingers?
Liệu cô ấy có bao giờ lấy lại cảm giác ở các ngón tay không? |
Liệu cô ấy có bao giờ lấy lại cảm giác ở các ngón tay không? | |
| 61 |
He played the piano with great feeling.
Anh ấy chơi piano rất giàu cảm xúc. |
Anh ấy chơi piano rất giàu cảm xúc. | |
| 62 |
She has a wonderful feeling for colour.
Cô ấy có cảm nhận tuyệt vời về màu sắc. |
Cô ấy có cảm nhận tuyệt vời về màu sắc. | |
| 63 |
He had developed a feeling for when not to disturb her.
Anh ấy đã dần biết cảm nhận khi nào không nên làm phiền cô ấy. |
Anh ấy đã dần biết cảm nhận khi nào không nên làm phiền cô ấy. | |
| 64 |
He had great design sense and a great feeling for proportion.
Anh ấy có gu thiết kế tốt và cảm nhận tuyệt vời về tỷ lệ. |
Anh ấy có gu thiết kế tốt và cảm nhận tuyệt vời về tỷ lệ. | |
| 65 |
They have managed to recreate the feeling of the original theatre.
Họ đã tái tạo được cảm giác của nhà hát nguyên bản. |
Họ đã tái tạo được cảm giác của nhà hát nguyên bản. | |
| 66 |
The house had a feeling of neglect about it.
Ngôi nhà mang vẻ bị bỏ bê. |
Ngôi nhà mang vẻ bị bỏ bê. | |
| 67 |
There was a lot of bad feeling between the two groups of students.
Có nhiều ác cảm giữa hai nhóm học sinh. |
Có nhiều ác cảm giữa hai nhóm học sinh. | |
| 68 |
I don't want any bad feelings between us.
Tôi không muốn giữa chúng ta có bất kỳ hiềm khích nào. |
Tôi không muốn giữa chúng ta có bất kỳ hiềm khích nào. | |
| 69 |
It looks like I'm the winner again. No hard feelings, Dave, eh?
Có vẻ như tôi lại thắng rồi. Không giận nhé, Dave? |
Có vẻ như tôi lại thắng rồi. Không giận nhé, Dave? | |
| 70 |
Someone has to lose. No hard feelings, eh?
Sẽ phải có người thua thôi. Không giận nhé? |
Sẽ phải có người thua thôi. Không giận nhé? | |
| 71 |
I had a horrible sinking feeling when I saw the ambulance outside the house.
Tôi có một cảm giác hụt hẫng khủng khiếp khi thấy xe cứu thương bên ngoài ngôi nhà. |
Tôi có một cảm giác hụt hẫng khủng khiếp khi thấy xe cứu thương bên ngoài ngôi nhà. | |
| 72 |
I kept off the subject of divorce so as to spare her feelings.
Tôi tránh nhắc đến chuyện ly hôn để khỏi làm tổn thương cô ấy. |
Tôi tránh nhắc đến chuyện ly hôn để khỏi làm tổn thương cô ấy. | |
| 73 |
I remember a terrible feeling of helplessness and anger.
Tôi nhớ một cảm giác bất lực và tức giận khủng khiếp. |
Tôi nhớ một cảm giác bất lực và tức giận khủng khiếp. | |
| 74 |
He was suffering from feelings of inadequacy.
Anh ấy đang chịu đựng cảm giác tự ti, thấy mình không đủ tốt. |
Anh ấy đang chịu đựng cảm giác tự ti, thấy mình không đủ tốt. | |
| 75 |
They began a friendship based on their mutual feeling of isolation.
Họ bắt đầu một tình bạn dựa trên cảm giác cô lập chung. |
Họ bắt đầu một tình bạn dựa trên cảm giác cô lập chung. | |
| 76 |
I had this awful feeling of dread.
Tôi có một cảm giác khiếp sợ thật tồi tệ. |
Tôi có một cảm giác khiếp sợ thật tồi tệ. | |
| 77 |
Constant comparisons can undermine your confidence and create a feeling of insecurity.
Việc liên tục so sánh có thể làm suy giảm sự tự tin và tạo ra cảm giác bất an. |
Việc liên tục so sánh có thể làm suy giảm sự tự tin và tạo ra cảm giác bất an. | |
| 78 |
We can help you deal with feelings of anxiety.
Chúng tôi có thể giúp bạn đối phó với cảm giác lo âu. |
Chúng tôi có thể giúp bạn đối phó với cảm giác lo âu. | |
| 79 |
I was left with a vague feeling of sadness at the end.
Cuối cùng, tôi còn lại một cảm giác buồn mơ hồ. |
Cuối cùng, tôi còn lại một cảm giác buồn mơ hồ. | |
| 80 |
There was just a great feeling of excitement.
Khi ấy chỉ có một cảm giác phấn khích lớn lao. |
Khi ấy chỉ có một cảm giác phấn khích lớn lao. | |
| 81 |
He struggled with his feelings of grief.
Anh ấy vật lộn với cảm giác đau buồn của mình. |
Anh ấy vật lộn với cảm giác đau buồn của mình. | |
| 82 |
He was determined to banish all feelings of guilt.
Anh ấy quyết tâm xua tan mọi cảm giác tội lỗi. |
Anh ấy quyết tâm xua tan mọi cảm giác tội lỗi. | |
| 83 |
He still harboured feelings of resentment.
Anh ấy vẫn nuôi giữ cảm giác oán giận. |
Anh ấy vẫn nuôi giữ cảm giác oán giận. | |
| 84 |
I had a strange feeling in my stomach.
Tôi có một cảm giác lạ trong bụng. |
Tôi có một cảm giác lạ trong bụng. | |
| 85 |
A horrible feeling of sickness came over me.
Một cảm giác buồn nôn kinh khủng ập đến với tôi. |
Một cảm giác buồn nôn kinh khủng ập đến với tôi. | |
| 86 |
He felt a wonderful warm feeling come over him.
Anh ấy cảm thấy một cảm giác ấm áp tuyệt vời lan khắp người. |
Anh ấy cảm thấy một cảm giác ấm áp tuyệt vời lan khắp người. | |
| 87 |
He complained of a painful feeling in his gut.
Anh ấy than phiền về cảm giác đau ở bụng. |
Anh ấy than phiền về cảm giác đau ở bụng. | |
| 88 |
It's a weird feeling giving a speech at your old school.
Phát biểu tại ngôi trường cũ của mình là một cảm giác thật kỳ lạ. |
Phát biểu tại ngôi trường cũ của mình là một cảm giác thật kỳ lạ. | |
| 89 |
It was such an overwhelming feeling seeing them again.
Gặp lại họ là một cảm xúc thật choáng ngợp. |
Gặp lại họ là một cảm xúc thật choáng ngợp. | |
| 90 |
It's a lovely feeling when everything is going so well.
Thật là một cảm giác dễ chịu khi mọi thứ diễn ra tốt đẹp. |
Thật là một cảm giác dễ chịu khi mọi thứ diễn ra tốt đẹp. | |
| 91 |
She experienced a whole range of feelings.
Cô ấy đã trải qua đủ mọi cung bậc cảm xúc. |
Cô ấy đã trải qua đủ mọi cung bậc cảm xúc. | |
| 92 |
She loved the feeling of being close to him.
Cô ấy yêu cảm giác được ở gần anh ấy. |
Cô ấy yêu cảm giác được ở gần anh ấy. | |
| 93 |
The video conveys a feeling of optimism.
Video truyền tải cảm giác lạc quan. |
Video truyền tải cảm giác lạc quan. | |
| 94 |
I don't have those guilt feelings any more.
Tôi không còn những cảm giác tội lỗi đó nữa. |
Tôi không còn những cảm giác tội lỗi đó nữa. | |
| 95 |
I fought back my feelings of jealousy.
Tôi cố kìm nén cảm giác ghen tị của mình. |
Tôi cố kìm nén cảm giác ghen tị của mình. | |
| 96 |
He suddenly had a terrible sinking feeling in the pit of his stomach.
Anh ấy đột nhiên có cảm giác hụt hẫng khủng khiếp trong lòng. |
Anh ấy đột nhiên có cảm giác hụt hẫng khủng khiếp trong lòng. | |
| 97 |
I hated the feeling of uncertainty.
Tôi ghét cảm giác không chắc chắn. |
Tôi ghét cảm giác không chắc chắn. | |
| 98 |
I started to get a familiar feeling in my stomach.
Tôi bắt đầu có một cảm giác quen thuộc trong bụng. |
Tôi bắt đầu có một cảm giác quen thuộc trong bụng. | |
| 99 |
I tried to ignore my irrational feelings of jealousy.
Tôi cố phớt lờ những cảm giác ghen tị phi lý của mình. |
Tôi cố phớt lờ những cảm giác ghen tị phi lý của mình. | |
| 100 |
It gave me a warm, fuzzy feeling to hear him say that.
Nghe anh ấy nói điều đó khiến tôi cảm thấy ấm áp và dễ chịu. |
Nghe anh ấy nói điều đó khiến tôi cảm thấy ấm áp và dễ chịu. | |
| 101 |
It was a good feeling to be arriving home again.
Được trở về nhà là một cảm giác thật dễ chịu. |
Được trở về nhà là một cảm giác thật dễ chịu. | |
| 102 |
Rielle had an overwhelming feeling of guilt.
Rielle có một cảm giác tội lỗi choáng ngợp. |
Rielle có một cảm giác tội lỗi choáng ngợp. | |
| 103 |
She ignored the queasy feeling in her stomach.
Cô ấy phớt lờ cảm giác nôn nao trong bụng. |
Cô ấy phớt lờ cảm giác nôn nao trong bụng. | |
| 104 |
It was the practical aspect of life that heightened her feelings of loneliness and loss.
Chính khía cạnh thực tế của cuộc sống đã làm tăng cảm giác cô đơn và mất mát của cô ấy. |
Chính khía cạnh thực tế của cuộc sống đã làm tăng cảm giác cô đơn và mất mát của cô ấy. | |
| 105 |
The drink gave me a feeling of confidence.
Đồ uống đó cho tôi cảm giác tự tin. |
Đồ uống đó cho tôi cảm giác tự tin. | |
| 106 |
She gives me this creepy feeling.
Cô ấy khiến tôi có cảm giác rờn rợn. |
Cô ấy khiến tôi có cảm giác rờn rợn. | |
| 107 |
He had never been one to share his feelings.
Anh ấy chưa bao giờ là người hay chia sẻ cảm xúc. |
Anh ấy chưa bao giờ là người hay chia sẻ cảm xúc. | |
| 108 |
She finds it difficult to express her feelings.
Cô ấy thấy khó bộc lộ cảm xúc của mình. |
Cô ấy thấy khó bộc lộ cảm xúc của mình. | |
| 109 |
There's nothing wrong with showing your feelings.
Việc thể hiện cảm xúc của mình chẳng có gì sai. |
Việc thể hiện cảm xúc của mình chẳng có gì sai. | |
| 110 |
You need to realize that your parents have feelings too.
Bạn cần nhận ra rằng cha mẹ bạn cũng có cảm xúc. |
Bạn cần nhận ra rằng cha mẹ bạn cũng có cảm xúc. | |
| 111 |
He's not very in touch with his feelings.
Anh ấy không thật sự hiểu rõ cảm xúc của chính mình. |
Anh ấy không thật sự hiểu rõ cảm xúc của chính mình. | |
| 112 |
Can you try to describe your feelings at this moment?
Bạn có thể thử mô tả cảm xúc của mình lúc này không? |
Bạn có thể thử mô tả cảm xúc của mình lúc này không? | |
| 113 |
He just wanted to be able to let his feelings out.
Anh ấy chỉ muốn có thể bộc lộ cảm xúc của mình. |
Anh ấy chỉ muốn có thể bộc lộ cảm xúc của mình. | |
| 114 |
I finally gave vent to my feelings and started yelling at him.
Cuối cùng tôi đã trút hết cảm xúc và bắt đầu hét vào mặt anh ấy. |
Cuối cùng tôi đã trút hết cảm xúc và bắt đầu hét vào mặt anh ấy. | |
| 115 |
He was discussing his innermost feelings with me.
Anh ấy đang chia sẻ với tôi những cảm xúc sâu kín nhất của mình. |
Anh ấy đang chia sẻ với tôi những cảm xúc sâu kín nhất của mình. | |
| 116 |
We discussed our innermost feelings.
Chúng tôi đã chia sẻ những cảm xúc sâu kín nhất của mình. |
Chúng tôi đã chia sẻ những cảm xúc sâu kín nhất của mình. | |
| 117 |
When people fight, there are bound to be hurt feelings.
Khi người ta cãi nhau, chắc chắn sẽ có những cảm xúc bị tổn thương. |
Khi người ta cãi nhau, chắc chắn sẽ có những cảm xúc bị tổn thương. | |
| 118 |
She was lucky that she had suffered no more than hurt feelings.
Cô ấy may mắn vì chỉ bị tổn thương về mặt cảm xúc. |
Cô ấy may mắn vì chỉ bị tổn thương về mặt cảm xúc. | |
| 119 |
I'm sorry if I've hurt your feelings.
Tôi xin lỗi nếu tôi đã làm tổn thương cảm xúc của bạn. |
Tôi xin lỗi nếu tôi đã làm tổn thương cảm xúc của bạn. | |
| 120 |
Her poems reflected her personal feelings.
Những bài thơ của cô ấy phản ánh cảm xúc cá nhân của cô. |
Những bài thơ của cô ấy phản ánh cảm xúc cá nhân của cô. | |
| 121 |
She could finally release her pent-up feelings.
Cuối cùng cô ấy cũng có thể giải tỏa những cảm xúc bị dồn nén. |
Cuối cùng cô ấy cũng có thể giải tỏa những cảm xúc bị dồn nén. | |
| 122 |
The government has underestimated the depth of feeling about this.
Chính phủ đã đánh giá thấp mức độ cảm xúc mạnh mẽ của công chúng về việc này. |
Chính phủ đã đánh giá thấp mức độ cảm xúc mạnh mẽ của công chúng về việc này. | |
| 123 |
I was taken aback by the strength of feeling at the meeting.
Tôi ngạc nhiên trước cường độ cảm xúc tại cuộc họp. |
Tôi ngạc nhiên trước cường độ cảm xúc tại cuộc họp. | |
| 124 |
It was the sheer intensity of feeling that drove these changes.
Chính cường độ cảm xúc mãnh liệt đã thúc đẩy những thay đổi này. |
Chính cường độ cảm xúc mãnh liệt đã thúc đẩy những thay đổi này. | |
| 125 |
It was a perfect tool to arouse local feelings.
Đó là một công cụ hoàn hảo để khơi dậy cảm xúc của người dân địa phương. |
Đó là một công cụ hoàn hảo để khơi dậy cảm xúc của người dân địa phương. | |
| 126 |
Their aim was to stir up feeling against the war.
Mục tiêu của họ là kích động cảm xúc phản đối chiến tranh. |
Mục tiêu của họ là kích động cảm xúc phản đối chiến tranh. | |
| 127 |
He invests so much feeling in his work.
Anh ấy đặt rất nhiều cảm xúc vào công việc của mình. |
Anh ấy đặt rất nhiều cảm xúc vào công việc của mình. | |
| 128 |
She gave a speech full of passion and feeling.
Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy đam mê và cảm xúc. |
Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy đam mê và cảm xúc. | |
| 129 |
They are completely ignoring the feelings of local people.
Họ hoàn toàn phớt lờ cảm xúc của người dân địa phương. |
Họ hoàn toàn phớt lờ cảm xúc của người dân địa phương. | |
| 130 |
I have mixed feelings about that.
Tôi có cảm xúc lẫn lộn về chuyện đó. |
Tôi có cảm xúc lẫn lộn về chuyện đó. | |
| 131 |
I didn't like it, but I kept my feelings to myself.
Tôi không thích điều đó, nhưng tôi giữ cảm xúc cho riêng mình. |
Tôi không thích điều đó, nhưng tôi giữ cảm xúc cho riêng mình. | |
| 132 |
There are strong feelings both for and against the idea.
Có những cảm xúc mạnh mẽ cả ủng hộ lẫn phản đối ý tưởng đó. |
Có những cảm xúc mạnh mẽ cả ủng hộ lẫn phản đối ý tưởng đó. | |
| 133 |
Most people's feelings are against the war.
Đa số mọi người có cảm xúc phản đối chiến tranh. |
Đa số mọi người có cảm xúc phản đối chiến tranh. | |
| 134 |
My feelings about the changes are mostly positive.
Cảm nhận của tôi về những thay đổi này phần lớn là tích cực. |
Cảm nhận của tôi về những thay đổi này phần lớn là tích cực. | |
| 135 |
What are your feelings on this issue?
Bạn cảm thấy thế nào về vấn đề này? |
Bạn cảm thấy thế nào về vấn đề này? | |
| 136 |
Personal feelings don't come into it; we have to do what's right.
Cảm xúc cá nhân không liên quan ở đây; chúng ta phải làm điều đúng đắn. |
Cảm xúc cá nhân không liên quan ở đây; chúng ta phải làm điều đúng đắn. | |
| 137 |
I had mixed feelings about meeting them again.
Tôi có cảm xúc lẫn lộn về việc gặp lại họ. |
Tôi có cảm xúc lẫn lộn về việc gặp lại họ. | |
| 138 |
I don't want there to be any ill feeling about this.
Tôi không muốn có bất kỳ sự hiềm khích nào về chuyện này. |
Tôi không muốn có bất kỳ sự hiềm khích nào về chuyện này. | |
| 139 |
What are your feelings towards religion now?
Giờ bạn cảm thấy thế nào về tôn giáo? |
Giờ bạn cảm thấy thế nào về tôn giáo? | |
| 140 |
He wants to overcome his negative feelings toward women.
Anh ấy muốn vượt qua những cảm xúc tiêu cực đối với phụ nữ. |
Anh ấy muốn vượt qua những cảm xúc tiêu cực đối với phụ nữ. | |
| 141 |
I couldn't shake the feeling that something was wrong with him.
Tôi không thể xua đi cảm giác rằng có điều gì đó không ổn với anh ấy. |
Tôi không thể xua đi cảm giác rằng có điều gì đó không ổn với anh ấy. | |
| 142 |
Do you get the feeling that we're not welcome here?
Bạn có cảm giác rằng chúng ta không được chào đón ở đây không? |
Bạn có cảm giác rằng chúng ta không được chào đón ở đây không? | |
| 143 |
My gut feeling was that it had been a mistake to come.
Trực giác của tôi mách rằng việc đến đây là một sai lầm. |
Trực giác của tôi mách rằng việc đến đây là một sai lầm. | |
| 144 |
We had this feeling of impending doom.
Chúng tôi có cảm giác như tai họa sắp ập đến. |
Chúng tôi có cảm giác như tai họa sắp ập đến. | |
| 145 |
I had this feeling of danger.
Tôi có cảm giác nguy hiểm đang đến gần. |
Tôi có cảm giác nguy hiểm đang đến gần. | |
| 146 |
I had a feeling about that place.
Tôi có một linh cảm về nơi đó. |
Tôi có một linh cảm về nơi đó. | |
| 147 |
I didn't have a good feeling about the situation.
Tôi không có cảm giác tốt về tình huống đó. |
Tôi không có cảm giác tốt về tình huống đó. | |
| 148 |
I've got a really good feeling about this.
Tôi có linh cảm rất tốt về chuyện này. |
Tôi có linh cảm rất tốt về chuyện này. | |
| 149 |
I had a nasty feeling that she was lying to me.
Tôi có linh cảm chẳng lành rằng cô ấy đang nói dối tôi. |
Tôi có linh cảm chẳng lành rằng cô ấy đang nói dối tôi. | |
| 150 |
My gut feeling was that we couldn't trust her.
Trực giác của tôi mách rằng chúng tôi không thể tin cô ấy. |
Trực giác của tôi mách rằng chúng tôi không thể tin cô ấy. | |
| 151 |
She was left with the feeling that he did not care.
Cô ấy còn lại cảm giác rằng anh ấy chẳng hề quan tâm. |
Cô ấy còn lại cảm giác rằng anh ấy chẳng hề quan tâm. | |
| 152 |
I have a weird feeling that everything is going to be OK.
Tôi có một cảm giác kỳ lạ rằng mọi chuyện rồi sẽ ổn. |
Tôi có một cảm giác kỳ lạ rằng mọi chuyện rồi sẽ ổn. | |
| 153 |
I had a feeling you were going to do that!
Tôi đã có linh cảm là bạn sẽ làm điều đó! |
Tôi đã có linh cảm là bạn sẽ làm điều đó! | |
| 154 |
She had the strange feeling that he already knew what she was going to say.
Cô ấy có cảm giác kỳ lạ rằng anh ấy đã biết trước điều cô sắp nói. |
Cô ấy có cảm giác kỳ lạ rằng anh ấy đã biết trước điều cô sắp nói. | |
| 155 |
I've got a funny feeling you're going to win tomorrow.
Tôi có một linh cảm lạ rằng ngày mai bạn sẽ thắng. |
Tôi có một linh cảm lạ rằng ngày mai bạn sẽ thắng. | |
| 156 |
I had a nasty feeling that we were lost.
Tôi có linh cảm chẳng lành rằng chúng tôi đã bị lạc. |
Tôi có linh cảm chẳng lành rằng chúng tôi đã bị lạc. | |
| 157 |
Do you think he meant to do it? - That's my feeling, yes.
Bạn có nghĩ là anh ấy cố ý làm vậy không? Đúng, đó là cảm nhận của tôi. |
Bạn có nghĩ là anh ấy cố ý làm vậy không? Đúng, đó là cảm nhận của tôi. | |
| 158 |
If you have a good feeling about it, then buy it.
Nếu bạn có cảm giác tốt về nó thì hãy mua đi. |
Nếu bạn có cảm giác tốt về nó thì hãy mua đi. | |
| 159 |
Although she did not reciprocate his feelings, she did not discourage him.
Mặc dù cô ấy không đáp lại tình cảm của anh ấy, cô ấy cũng không làm anh ấy nản lòng. |
Mặc dù cô ấy không đáp lại tình cảm của anh ấy, cô ấy cũng không làm anh ấy nản lòng. | |
| 160 |
I can bring out Aminta's romantic feelings.
Tôi có thể khơi gợi những cảm xúc lãng mạn trong Aminta. |
Tôi có thể khơi gợi những cảm xúc lãng mạn trong Aminta. | |
| 161 |
He never told her his true feelings.
Anh ấy chưa bao giờ nói cho cô ấy biết tình cảm thật của mình. |
Anh ấy chưa bao giờ nói cho cô ấy biết tình cảm thật của mình. | |
| 162 |
They definitely have feelings for each other.
Họ chắc chắn có tình cảm với nhau. |
Họ chắc chắn có tình cảm với nhau. | |
| 163 |
When you work closely together, feelings can develop.
Khi làm việc gần gũi với nhau, tình cảm có thể nảy sinh. |
Khi làm việc gần gũi với nhau, tình cảm có thể nảy sinh. | |
| 164 |
Heather is slowly admitting her feelings.
Heather đang dần thừa nhận tình cảm của mình. |
Heather đang dần thừa nhận tình cảm của mình. | |
| 165 |
They begin to develop feelings for one another.
Họ bắt đầu nảy sinh tình cảm với nhau. |
Họ bắt đầu nảy sinh tình cảm với nhau. | |
| 166 |
He was a sweet old man with genuine feelings for Virginia.
Ông ấy là một ông lão hiền hậu, có tình cảm chân thành với Virginia. |
Ông ấy là một ông lão hiền hậu, có tình cảm chân thành với Virginia. | |
| 167 |
It makes no difference to my feelings for you.
Điều đó không làm thay đổi tình cảm của tôi dành cho bạn. |
Điều đó không làm thay đổi tình cảm của tôi dành cho bạn. | |
| 168 |
She still had a lot of feeling for David.
Cô ấy vẫn còn rất nhiều tình cảm dành cho David. |
Cô ấy vẫn còn rất nhiều tình cảm dành cho David. | |
| 169 |
There is a special feeling between a mother and her child.
Có một tình cảm đặc biệt giữa người mẹ và đứa con. |
Có một tình cảm đặc biệt giữa người mẹ và đứa con. | |
| 170 |
There is a deep feeling between old friends.
Giữa những người bạn cũ có một tình cảm sâu đậm. |
Giữa những người bạn cũ có một tình cảm sâu đậm. | |
| 171 |
What I love about this book is its genuine feeling for people.
Điều tôi yêu thích ở cuốn sách này là sự thấu cảm chân thành của nó đối với con người. |
Điều tôi yêu thích ở cuốn sách này là sự thấu cảm chân thành của nó đối với con người. | |
| 172 |
How can you be so cruel? Have you no feeling?
Sao bạn có thể tàn nhẫn như vậy? Bạn không có chút cảm xúc nào sao? |
Sao bạn có thể tàn nhẫn như vậy? Bạn không có chút cảm xúc nào sao? | |
| 173 |
Wait for the feeling to come back into your arm.
Hãy chờ cho cảm giác trở lại trong cánh tay của bạn. |
Hãy chờ cho cảm giác trở lại trong cánh tay của bạn. | |
| 174 |
You may experience a loss of feeling in your extremities.
Bạn có thể bị mất cảm giác ở các đầu chi. |
Bạn có thể bị mất cảm giác ở các đầu chi. | |
| 175 |
I had no feeling in my toes.
Tôi không còn cảm giác ở các ngón chân. |
Tôi không còn cảm giác ở các ngón chân. | |
| 176 |
After the accident, he lost all feeling in his legs.
Sau vụ tai nạn, anh ấy mất hoàn toàn cảm giác ở hai chân. |
Sau vụ tai nạn, anh ấy mất hoàn toàn cảm giác ở hai chân. | |
| 177 |
I seemed to be losing the feeling in my feet.
Tôi dường như đang mất cảm giác ở hai bàn chân. |
Tôi dường như đang mất cảm giác ở hai bàn chân. | |
| 178 |
She plays her part with feeling.
Cô ấy diễn vai của mình đầy cảm xúc. |
Cô ấy diễn vai của mình đầy cảm xúc. | |
| 179 |
His performance was accurate, but it lacked feeling.
Màn trình diễn của anh ấy chính xác, nhưng thiếu cảm xúc. |
Màn trình diễn của anh ấy chính xác, nhưng thiếu cảm xúc. | |
| 180 |
As a writer, she has a great feeling for different perspectives.
Là một nhà văn, cô ấy có khả năng cảm nhận rất tốt những góc nhìn khác nhau. |
Là một nhà văn, cô ấy có khả năng cảm nhận rất tốt những góc nhìn khác nhau. | |
| 181 |
His work shows a powerful feeling for the grandeur of nature.
Tác phẩm của ông thể hiện cảm nhận mạnh mẽ về vẻ hùng vĩ của thiên nhiên. |
Tác phẩm của ông thể hiện cảm nhận mạnh mẽ về vẻ hùng vĩ của thiên nhiên. | |
| 182 |
His earthy yet poetic feeling for character may be considered typically English.
Cảm nhận vừa mộc mạc vừa giàu chất thơ của ông về nhân vật có thể được xem là nét đặc trưng kiểu Anh. |
Cảm nhận vừa mộc mạc vừa giàu chất thơ của ông về nhân vật có thể được xem là nét đặc trưng kiểu Anh. | |
| 183 |
The designer shows an exquisite feeling for texture.
Nhà thiết kế thể hiện một cảm nhận tinh tế về chất liệu. |
Nhà thiết kế thể hiện một cảm nhận tinh tế về chất liệu. | |
| 184 |
She has no feeling for how to get people on her side.
Cô ấy không có khả năng cảm nhận cách lôi kéo mọi người về phía mình. |
Cô ấy không có khả năng cảm nhận cách lôi kéo mọi người về phía mình. | |
| 185 |
He is a filmmaker with a great sense of place.
Ông ấy là một nhà làm phim có cảm nhận rất tốt về không gian và bối cảnh. |
Ông ấy là một nhà làm phim có cảm nhận rất tốt về không gian và bối cảnh. | |
| 186 |
There is a strong patriotic feeling in the country.
Có một tinh thần yêu nước mạnh mẽ trong cả nước. |
Có một tinh thần yêu nước mạnh mẽ trong cả nước. | |
| 187 |
There was a feeling of sadness in the room.
Có một cảm giác buồn bã bao trùm căn phòng. |
Có một cảm giác buồn bã bao trùm căn phòng. | |
| 188 |
There was a general feeling of change in the air.
Có một cảm giác chung rằng sự thay đổi đang đến gần. |
Có một cảm giác chung rằng sự thay đổi đang đến gần. | |
| 189 |
They have managed to recreate the feeling of the original building.
Họ đã tái hiện được cảm giác của tòa nhà nguyên bản. |
Họ đã tái hiện được cảm giác của tòa nhà nguyên bản. | |
| 190 |
Light colours create a feeling of spaciousness.
Những màu sáng tạo ra cảm giác rộng rãi. |
Những màu sáng tạo ra cảm giác rộng rãi. | |
| 191 |
It's a weird feeling giving a speech at your old school.
Một cảm giác kỳ lạ khi đọc diễn văn ở trường cũ của bạn. |
Một cảm giác kỳ lạ khi đọc diễn văn ở trường cũ của bạn. | |
| 192 |
It's a lovely feeling when everything's going so well.
Đó là một cảm giác thật dễ thương khi mọi thứ diễn ra rất tốt đẹp. |
Đó là một cảm giác thật dễ thương khi mọi thứ diễn ra rất tốt đẹp. | |
| 193 |
I don't have those guilt feelings any more.
Tôi không còn cảm giác tội lỗi đó nữa. |
Tôi không còn cảm giác tội lỗi đó nữa. | |
| 194 |
There's nothing wrong with showing your feelings.
Không có gì sai khi thể hiện cảm xúc của bạn. |
Không có gì sai khi thể hiện cảm xúc của bạn. | |
| 195 |
He's not very in touch with his feelings.
Anh ấy không thích cảm xúc của mình. |
Anh ấy không thích cảm xúc của mình. | |
| 196 |
I'm sorry if I've hurt your feelings.
Tôi xin lỗi nếu tôi đã làm tổn thương tình cảm của bạn. |
Tôi xin lỗi nếu tôi đã làm tổn thương tình cảm của bạn. | |
| 197 |
Feelings were running high as the meeting continued.
Cảm xúc dâng trào khi cuộc họp tiếp tục. |
Cảm xúc dâng trào khi cuộc họp tiếp tục. | |
| 198 |
I didn't like it, but I kept my feelings to myself.
Tôi không thích nó, nhưng tôi giữ cảm xúc của mình cho riêng mình. |
Tôi không thích nó, nhưng tôi giữ cảm xúc của mình cho riêng mình. | |
| 199 |
Most people's feelings are against the war.
Cảm xúc của hầu hết mọi người là chống lại chiến tranh. |
Cảm xúc của hầu hết mọi người là chống lại chiến tranh. | |
| 200 |
Personal feelings don't come into it—we have to do what's right.
Cảm xúc cá nhân không đi vào nó — chúng ta phải làm những gì đúng. |
Cảm xúc cá nhân không đi vào nó — chúng ta phải làm những gì đúng. | |
| 201 |
I don't want there to be any ill feeling about this.
Tôi không muốn có bất kỳ cảm giác xấu nào về điều này. |
Tôi không muốn có bất kỳ cảm giác xấu nào về điều này. | |
| 202 |
I couldn't shake the feeling that something was wrong with him.
Tôi không thể tránh khỏi cảm giác rằng có điều gì đó không ổn xảy ra với anh ấy. |
Tôi không thể tránh khỏi cảm giác rằng có điều gì đó không ổn xảy ra với anh ấy. | |
| 203 |
Do you get the feeling that we're not welcome here?
Bạn có cảm giác rằng chúng tôi không được chào đón ở đây không? |
Bạn có cảm giác rằng chúng tôi không được chào đón ở đây không? | |
| 204 |
I didn't have a good feeling about the situation.
Tôi không có cảm giác tốt về tình hình. |
Tôi không có cảm giác tốt về tình hình. | |
| 205 |
I've got a really good feeling about this.
Tôi có một cảm giác thực sự tốt về điều này. |
Tôi có một cảm giác thực sự tốt về điều này. | |
| 206 |
My gut feeling was that we couldn't trust her.
Cảm giác gan ruột của tôi là chúng tôi không thể tin tưởng cô ấy. |
Cảm giác gan ruột của tôi là chúng tôi không thể tin tưởng cô ấy. | |
| 207 |
I have a weird feeling everything's going to be OK.
Tôi có cảm giác kỳ lạ là mọi thứ sẽ ổn. |
Tôi có cảm giác kỳ lạ là mọi thứ sẽ ổn. | |
| 208 |
I've got a funny feeling you're going to win tomorrow.
Tôi có cảm giác buồn cười là ngày mai bạn sẽ thắng. |
Tôi có cảm giác buồn cười là ngày mai bạn sẽ thắng. | |
| 209 |
'Do you think he meant to do it?'—'That's my feeling, yes.'
'Bạn có nghĩ rằng anh ấy có ý định làm điều đó không?' |
'Bạn có nghĩ rằng anh ấy có ý định làm điều đó không?' | |
| 210 |
I can bring out Aminta's romantic feelings.
Tôi có thể làm nổi bật cảm xúc lãng mạn của Aminta. |
Tôi có thể làm nổi bật cảm xúc lãng mạn của Aminta. | |
| 211 |
Feelings don't always last.
Cảm xúc không phải lúc nào cũng kéo dài. |
Cảm xúc không phải lúc nào cũng kéo dài. | |
| 212 |
There's a great patriotic feeling in the country.
Có một tình cảm yêu nước lớn trong đất nước. |
Có một tình cảm yêu nước lớn trong đất nước. |