| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
feel
|
Phiên âm: /fiːl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cảm thấy, cảm nhận | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc hoặc nhận thức bằng giác quan |
Ví dụ: I feel happy today
Hôm nay tôi cảm thấy hạnh phúc |
Hôm nay tôi cảm thấy hạnh phúc |
| 2 |
2
feels
|
Phiên âm: /fiːlz/ | Loại từ: Động từ (ngôi thứ ba số ít) | Nghĩa: Cảm thấy | Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít |
Ví dụ: She feels nervous before exams
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước kỳ thi |
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước kỳ thi |
| 3 |
3
felt
|
Phiên âm: /felt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ & phân từ II) | Nghĩa: Đã cảm thấy | Ngữ cảnh: Dạng bất quy tắc của “feel” |
Ví dụ: He felt tired after work
Anh ấy cảm thấy mệt sau khi làm việc |
Anh ấy cảm thấy mệt sau khi làm việc |
| 4 |
4
feeling
|
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảm xúc, cảm giác | Ngữ cảnh: Dùng để nói về trạng thái tâm lý hoặc phản ứng tự nhiên |
Ví dụ: She has strong feelings for him
Cô ấy có tình cảm sâu sắc với anh ấy |
Cô ấy có tình cảm sâu sắc với anh ấy |
| 5 |
5
feelings
|
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Tình cảm, cảm xúc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều trạng thái cảm xúc khác nhau |
Ví dụ: Don’t hurt his feelings
Đừng làm tổn thương cảm xúc của anh ấy |
Đừng làm tổn thương cảm xúc của anh ấy |
| 6 |
6
feeler
|
Phiên âm: /ˈfiːlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Râu cảm giác (côn trùng), người nhạy cảm | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học hoặc để mô tả người có trực giác mạnh |
Ví dụ: The insect uses its feelers to sense danger
Côn trùng dùng râu cảm giác để phát hiện nguy hiểm |
Côn trùng dùng râu cảm giác để phát hiện nguy hiểm |
| 7 |
7
feelingly
|
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách xúc động, đầy cảm xúc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách nói hoặc hành động biểu hiện cảm xúc sâu sắc |
Ví dụ: She spoke feelingly about her childhood
Cô ấy nói đầy xúc động về tuổi thơ của mình |
Cô ấy nói đầy xúc động về tuổi thơ của mình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||