feel: Cảm thấy
Feel là hành động trải qua cảm xúc, cảm giác về một sự vật hoặc tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
feel
|
Phiên âm: /fiːl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cảm thấy, cảm nhận | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc hoặc nhận thức bằng giác quan |
Ví dụ: I feel happy today
Hôm nay tôi cảm thấy hạnh phúc |
Hôm nay tôi cảm thấy hạnh phúc |
| 2 |
2
feels
|
Phiên âm: /fiːlz/ | Loại từ: Động từ (ngôi thứ ba số ít) | Nghĩa: Cảm thấy | Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít |
Ví dụ: She feels nervous before exams
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước kỳ thi |
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước kỳ thi |
| 3 |
3
felt
|
Phiên âm: /felt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ & phân từ II) | Nghĩa: Đã cảm thấy | Ngữ cảnh: Dạng bất quy tắc của “feel” |
Ví dụ: He felt tired after work
Anh ấy cảm thấy mệt sau khi làm việc |
Anh ấy cảm thấy mệt sau khi làm việc |
| 4 |
4
feeling
|
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảm xúc, cảm giác | Ngữ cảnh: Dùng để nói về trạng thái tâm lý hoặc phản ứng tự nhiên |
Ví dụ: She has strong feelings for him
Cô ấy có tình cảm sâu sắc với anh ấy |
Cô ấy có tình cảm sâu sắc với anh ấy |
| 5 |
5
feelings
|
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Tình cảm, cảm xúc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều trạng thái cảm xúc khác nhau |
Ví dụ: Don’t hurt his feelings
Đừng làm tổn thương cảm xúc của anh ấy |
Đừng làm tổn thương cảm xúc của anh ấy |
| 6 |
6
feeler
|
Phiên âm: /ˈfiːlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Râu cảm giác (côn trùng), người nhạy cảm | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học hoặc để mô tả người có trực giác mạnh |
Ví dụ: The insect uses its feelers to sense danger
Côn trùng dùng râu cảm giác để phát hiện nguy hiểm |
Côn trùng dùng râu cảm giác để phát hiện nguy hiểm |
| 7 |
7
feelingly
|
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách xúc động, đầy cảm xúc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách nói hoặc hành động biểu hiện cảm xúc sâu sắc |
Ví dụ: She spoke feelingly about her childhood
Cô ấy nói đầy xúc động về tuổi thơ của mình |
Cô ấy nói đầy xúc động về tuổi thơ của mình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
No one can make you feel inferior without your consent. — Eleanor Roosevelt
Không ai có thể khiến bạn cảm thấy thấp kém mà không có sự đồng ý của bạn. — Eleanor Roosevelt |
Không ai có thể khiến bạn cảm thấy thấp kém mà không có sự đồng ý của bạn. — Eleanor Roosevelt | |
| 2 |
To feel that one has a place in life solves half the problem of content.
Cảm thấy rằng một người có chỗ đứng trong cuộc sống sẽ giải quyết một nửa vấn đề về sự thỏa mãn. |
Cảm thấy rằng một người có chỗ đứng trong cuộc sống sẽ giải quyết một nửa vấn đề về sự thỏa mãn. | |
| 3 |
I feel bad about the mistake.
Tôi cảm thấy tồi tệ về sai lầm đó. |
Tôi cảm thấy tồi tệ về sai lầm đó. | |
| 4 |
I feel really guilty at forgetting her birthday again.
Tôi cảm thấy rất có lỗi vì lại quên sinh nhật của cô ấy. |
Tôi cảm thấy rất có lỗi vì lại quên sinh nhật của cô ấy. | |
| 5 |
Thank you for making me feel better.
Cảm ơn bạn đã làm tôi cảm thấy tốt hơn. |
Cảm ơn bạn đã làm tôi cảm thấy tốt hơn. | |
| 6 |
The heat made him feel faint.
Cái nóng khiến anh ta cảm thấy chóng mặt. |
Cái nóng khiến anh ta cảm thấy chóng mặt. | |
| 7 |
After running fast you can feel your heart pound.
Sau khi chạy nhanh, bạn có thể cảm thấy tim đập mạnh. |
Sau khi chạy nhanh, bạn có thể cảm thấy tim đập mạnh. | |
| 8 |
Your baby's tummy should feel warm, but not hot.
Bụng của bé nên cảm thấy ấm, nhưng không nóng. |
Bụng của bé nên cảm thấy ấm, nhưng không nóng. | |
| 9 |
When I do a good workout, I feel fine.
Khi tôi tập luyện tốt, tôi cảm thấy ổn. |
Khi tôi tập luyện tốt, tôi cảm thấy ổn. | |
| 10 |
It's perfectly normal to feel like this.
Cảm giác như vậy là hoàn toàn bình thường. |
Cảm giác như vậy là hoàn toàn bình thường. | |
| 11 |
I live all alone but I never feel lonely.
Tôi sống một mình nhưng tôi không bao giờ cảm thấy cô đơn. |
Tôi sống một mình nhưng tôi không bao giờ cảm thấy cô đơn. | |
| 12 |
I feel awful about forgetting her birthday.
Tôi cảm thấy tồi tệ vì đã quên sinh nhật của cô ấy. |
Tôi cảm thấy tồi tệ vì đã quên sinh nhật của cô ấy. | |
| 13 |
I don't feel loyal to this company any longer.
Tôi không còn cảm thấy trung thành với công ty này nữa. |
Tôi không còn cảm thấy trung thành với công ty này nữa. | |
| 14 |
You'll feel better after a good night's sleep.
Bạn sẽ cảm thấy tốt hơn sau một giấc ngủ ngon. |
Bạn sẽ cảm thấy tốt hơn sau một giấc ngủ ngon. | |
| 15 |
I don't feel like eating anything.
Tôi không muốn ăn gì cả. |
Tôi không muốn ăn gì cả. | |
| 16 |
The very thought of it makes me feel sick.
Chỉ nghĩ đến điều đó đã khiến tôi cảm thấy buồn nôn. |
Chỉ nghĩ đến điều đó đã khiến tôi cảm thấy buồn nôn. | |
| 17 |
Don't feel bad growing old. I am right behind you.
Đừng cảm thấy tồi tệ khi già đi. Tôi luôn ở bên bạn. |
Đừng cảm thấy tồi tệ khi già đi. Tôi luôn ở bên bạn. | |
| 18 |
The request for money made them feel uncomfortable.
Yêu cầu tiền bạc khiến họ cảm thấy không thoải mái. |
Yêu cầu tiền bạc khiến họ cảm thấy không thoải mái. | |
| 19 |
Gerry's confidence made him feel invulnerable.
Sự tự tin của Gerry khiến anh ta cảm thấy không thể bị tổn thương. |
Sự tự tin của Gerry khiến anh ta cảm thấy không thể bị tổn thương. | |
| 20 |
Teachers feel that the present curriculum is too narrow.
Giáo viên cảm thấy rằng chương trình giảng dạy hiện tại quá hẹp. |
Giáo viên cảm thấy rằng chương trình giảng dạy hiện tại quá hẹp. | |
| 21 |
Most young women feel a biological need to procreate.
Hầu hết phụ nữ trẻ cảm thấy một nhu cầu sinh học để sinh sản. |
Hầu hết phụ nữ trẻ cảm thấy một nhu cầu sinh học để sinh sản. | |
| 22 |
He began to feel depressed and helpless.
Anh ta bắt đầu cảm thấy chán nản và bất lực. |
Anh ta bắt đầu cảm thấy chán nản và bất lực. | |
| 23 |
I feel almost ashamed that I've been so lucky.
Tôi cảm thấy gần như xấu hổ vì tôi đã quá may mắn. |
Tôi cảm thấy gần như xấu hổ vì tôi đã quá may mắn. | |
| 24 |
The world is comedy to those who think, a tragedy to those who feel.
Thế giới là hài kịch đối với những người suy nghĩ, bi kịch đối với những người cảm nhận. |
Thế giới là hài kịch đối với những người suy nghĩ, bi kịch đối với những người cảm nhận. | |
| 25 |
An enemy who lies at thy feet begging forgiveness must not feel thy sword.
Một kẻ thù đang nằm dưới chân bạn cầu xin tha thứ không được cảm nhận thanh kiếm của bạn. |
Một kẻ thù đang nằm dưới chân bạn cầu xin tha thứ không được cảm nhận thanh kiếm của bạn. | |
| 26 |
The bus ride made me feel sick.
Chuyến xe buýt khiến tôi cảm thấy buồn nôn. |
Chuyến xe buýt khiến tôi cảm thấy buồn nôn. | |
| 27 |
Are you feeling comfortable?
Bạn có cảm thấy thoải mái không? |
Bạn có cảm thấy thoải mái không? | |
| 28 |
I was feeling guilty.
Tôi đang cảm thấy có lỗi. |
Tôi đang cảm thấy có lỗi. | |
| 29 |
You'll feel better after a good night's sleep.
Bạn sẽ cảm thấy khỏe hơn sau một đêm ngủ ngon. |
Bạn sẽ cảm thấy khỏe hơn sau một đêm ngủ ngon. | |
| 30 |
I feel sorry for him.
Tôi thấy thương anh ấy. |
Tôi thấy thương anh ấy. | |
| 31 |
I feel bad about leaving you like this.
Tôi thấy áy náy vì bỏ bạn lại như thế này. |
Tôi thấy áy náy vì bỏ bạn lại như thế này. | |
| 32 |
How are you feeling today?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào? |
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào? | |
| 33 |
I know exactly how you feel.
Tôi hiểu chính xác cảm giác của bạn. |
Tôi hiểu chính xác cảm giác của bạn. | |
| 34 |
Luckily, I was in a good mood.
May mắn là lúc đó tôi đang có tâm trạng tốt. |
May mắn là lúc đó tôi đang có tâm trạng tốt. | |
| 35 |
She made me feel like a child by doing everything for me.
Cô ấy khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ khi làm mọi thứ thay tôi. |
Cô ấy khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ khi làm mọi thứ thay tôi. | |
| 36 |
I feel as if nobody cares.
Tôi cảm thấy như chẳng ai quan tâm. |
Tôi cảm thấy như chẳng ai quan tâm. | |
| 37 |
I felt like an idiot.
Tôi cảm thấy mình như một kẻ ngốc. |
Tôi cảm thấy mình như một kẻ ngốc. | |
| 38 |
I could feel the warm sun on my back.
Tôi có thể cảm nhận ánh nắng ấm áp trên lưng. |
Tôi có thể cảm nhận ánh nắng ấm áp trên lưng. | |
| 39 |
She could not feel her legs.
Cô ấy không còn cảm giác ở chân. |
Cô ấy không còn cảm giác ở chân. | |
| 40 |
I can't feel his pulse.
Tôi không bắt được mạch của anh ấy. |
Tôi không bắt được mạch của anh ấy. | |
| 41 |
You may feel a slight pressure in your chest.
Bạn có thể cảm thấy hơi tức nhẹ ở ngực. |
Bạn có thể cảm thấy hơi tức nhẹ ở ngực. | |
| 42 |
She could feel herself blushing.
Cô ấy cảm nhận được mình đang đỏ mặt. |
Cô ấy cảm nhận được mình đang đỏ mặt. | |
| 43 |
Can you feel the tension in this room?
Bạn có cảm nhận được sự căng thẳng trong căn phòng này không? |
Bạn có cảm nhận được sự căng thẳng trong căn phòng này không? | |
| 44 |
They all feel pressure from managers to make a sale.
Tất cả họ đều cảm thấy áp lực từ quản lý phải bán được hàng. |
Tất cả họ đều cảm thấy áp lực từ quản lý phải bán được hàng. | |
| 45 |
This situation doesn't feel right.
Tình huống này có vẻ không ổn. |
Tình huống này có vẻ không ổn. | |
| 46 |
You need to go somewhere that feels safe.
Bạn cần đến một nơi khiến bạn cảm thấy an toàn. |
Bạn cần đến một nơi khiến bạn cảm thấy an toàn. | |
| 47 |
The place still feels like a small fishing village.
Nơi này vẫn có cảm giác như một làng chài nhỏ. |
Nơi này vẫn có cảm giác như một làng chài nhỏ. | |
| 48 |
I've lived here for years, but it still doesn't feel like home.
Tôi đã sống ở đây nhiều năm, nhưng nơi này vẫn không có cảm giác như nhà. |
Tôi đã sống ở đây nhiều năm, nhưng nơi này vẫn không có cảm giác như nhà. | |
| 49 |
It feels like rain.
Có vẻ như trời sắp mưa. |
Có vẻ như trời sắp mưa. | |
| 50 |
How does it feel to be alone all day?
Cảm giác ở một mình cả ngày thế nào? |
Cảm giác ở một mình cả ngày thế nào? | |
| 51 |
The water feels warm.
Nước có cảm giác ấm. |
Nước có cảm giác ấm. | |
| 52 |
Its skin feels really smooth.
Da của nó sờ vào rất mịn. |
Da của nó sờ vào rất mịn. | |
| 53 |
This wallet feels like leather.
Chiếc ví này sờ giống như da thật. |
Chiếc ví này sờ giống như da thật. | |
| 54 |
Your hands feel like ice.
Tay bạn lạnh như băng. |
Tay bạn lạnh như băng. | |
| 55 |
Can you feel the bump on my head?
Bạn có sờ thấy cục u trên đầu tôi không? |
Bạn có sờ thấy cục u trên đầu tôi không? | |
| 56 |
Try to tell what this is just by feeling it.
Hãy thử đoán xem đây là gì chỉ bằng cách sờ vào nó. |
Hãy thử đoán xem đây là gì chỉ bằng cách sờ vào nó. | |
| 57 |
People like to touch and feel the fabric before they buy it.
Mọi người thích chạm và sờ chất vải trước khi mua. |
Mọi người thích chạm và sờ chất vải trước khi mua. | |
| 58 |
I feel I could continue playing until I am 35.
Tôi cảm thấy mình có thể tiếp tục thi đấu đến năm 35 tuổi. |
Tôi cảm thấy mình có thể tiếp tục thi đấu đến năm 35 tuổi. | |
| 59 |
This is something I feel strongly about.
Đây là điều tôi có quan điểm rất mạnh mẽ. |
Đây là điều tôi có quan điểm rất mạnh mẽ. | |
| 60 |
How do you feel about inviting the children too?
Bạn nghĩ sao về việc mời cả bọn trẻ? |
Bạn nghĩ sao về việc mời cả bọn trẻ? | |
| 61 |
I feel it is a great honour to be chosen.
Tôi cảm thấy được lựa chọn là một vinh dự lớn. |
Tôi cảm thấy được lựa chọn là một vinh dự lớn. | |
| 62 |
Why did you feel it necessary to do that?
Tại sao bạn cảm thấy cần phải làm điều đó? |
Tại sao bạn cảm thấy cần phải làm điều đó? | |
| 63 |
This decision is, I feel, a huge mistake.
Tôi cảm thấy quyết định này là một sai lầm lớn. |
Tôi cảm thấy quyết định này là một sai lầm lớn. | |
| 64 |
He feels the cold a lot.
Anh ấy rất nhạy cảm với cái lạnh. |
Anh ấy rất nhạy cảm với cái lạnh. | |
| 65 |
Cathy was really feeling the heat.
Cathy thực sự đang cảm thấy nóng bức. |
Cathy thực sự đang cảm thấy nóng bức. | |
| 66 |
We're all starting to feel the pressure at work.
Tất cả chúng tôi bắt đầu cảm thấy áp lực trong công việc. |
Tất cả chúng tôi bắt đầu cảm thấy áp lực trong công việc. | |
| 67 |
I was OK after my run, but I'll feel it tomorrow.
Sau khi chạy xong tôi vẫn ổn, nhưng ngày mai chắc sẽ thấy đau mỏi. |
Sau khi chạy xong tôi vẫn ổn, nhưng ngày mai chắc sẽ thấy đau mỏi. | |
| 68 |
If you feel under the desk, you'll find a hook.
Nếu bạn sờ phía dưới bàn, bạn sẽ thấy một cái móc. |
Nếu bạn sờ phía dưới bàn, bạn sẽ thấy một cái móc. | |
| 69 |
I had to feel around in the dark for the light switch.
Tôi phải mò mẫm trong bóng tối để tìm công tắc đèn. |
Tôi phải mò mẫm trong bóng tối để tìm công tắc đèn. | |
| 70 |
She has every right to feel hard done by; her parents have given her nothing.
Cô ấy hoàn toàn có quyền cảm thấy bị đối xử bất công; cha mẹ cô ấy chẳng cho cô ấy gì cả. |
Cô ấy hoàn toàn có quyền cảm thấy bị đối xử bất công; cha mẹ cô ấy chẳng cho cô ấy gì cả. | |
| 71 |
It makes me feel good to know my work is appreciated.
Tôi cảm thấy vui khi biết công việc của mình được trân trọng. |
Tôi cảm thấy vui khi biết công việc của mình được trân trọng. | |
| 72 |
I know I'm going to fail this exam; I can feel it in my bones.
Tôi biết mình sẽ trượt kỳ thi này; tôi có linh cảm rất rõ. |
Tôi biết mình sẽ trượt kỳ thi này; tôi có linh cảm rất rõ. | |
| 73 |
I feel like a drink.
Tôi muốn uống một ly. |
Tôi muốn uống một ly. | |
| 74 |
We'll go for a walk if you feel like it.
Chúng ta sẽ đi dạo nếu bạn muốn. |
Chúng ta sẽ đi dạo nếu bạn muốn. | |
| 75 |
Lots of people who have lost their jobs are starting to feel the pinch.
Nhiều người mất việc đang bắt đầu cảm thấy khó khăn về tiền bạc. |
Nhiều người mất việc đang bắt đầu cảm thấy khó khăn về tiền bạc. | |
| 76 |
She was new in the job and was still feeling her way.
Cô ấy mới vào nghề nên vẫn đang dò dẫm làm quen. |
Cô ấy mới vào nghề nên vẫn đang dò dẫm làm quen. | |
| 77 |
I'm not feeling up to the mark at the moment.
Hiện tại tôi cảm thấy không được khỏe lắm. |
Hiện tại tôi cảm thấy không được khỏe lắm. | |
| 78 |
I'm not quite feeling myself today.
Hôm nay tôi cảm thấy không được là chính mình. |
Hôm nay tôi cảm thấy không được là chính mình. | |
| 79 |
I feel great this morning.
Sáng nay tôi cảm thấy rất khỏe. |
Sáng nay tôi cảm thấy rất khỏe. | |
| 80 |
Mum! I feel sick.
Mẹ ơi! Con thấy buồn nôn. |
Mẹ ơi! Con thấy buồn nôn. | |
| 81 |
The heat made him feel faint.
Cái nóng khiến anh ấy cảm thấy choáng váng. |
Cái nóng khiến anh ấy cảm thấy choáng váng. | |
| 82 |
I just want her to feel safe.
Tôi chỉ muốn cô ấy cảm thấy an toàn. |
Tôi chỉ muốn cô ấy cảm thấy an toàn. | |
| 83 |
How do you feel: happy, relieved, or surprised?
Bạn cảm thấy thế nào: vui, nhẹ nhõm hay ngạc nhiên? |
Bạn cảm thấy thế nào: vui, nhẹ nhõm hay ngạc nhiên? | |
| 84 |
It made me feel so proud to see him standing up there.
Nhìn thấy anh ấy đứng trên đó khiến tôi cảm thấy vô cùng tự hào. |
Nhìn thấy anh ấy đứng trên đó khiến tôi cảm thấy vô cùng tự hào. | |
| 85 |
Do you feel tired all the time?
Bạn có luôn cảm thấy mệt mỏi không? |
Bạn có luôn cảm thấy mệt mỏi không? | |
| 86 |
I feel a lot of sympathy for them.
Tôi rất thông cảm với họ. |
Tôi rất thông cảm với họ. | |
| 87 |
She didn't feel the pain so much as the shock.
Cô ấy không cảm thấy đau nhiều bằng cảm giác sốc. |
Cô ấy không cảm thấy đau nhiều bằng cảm giác sốc. | |
| 88 |
He seemed to feel no remorse at all.
Anh ấy dường như không hề cảm thấy hối hận. |
Anh ấy dường như không hề cảm thấy hối hận. | |
| 89 |
He feels a strong connection with her.
Anh ấy cảm thấy có một sự gắn kết mạnh mẽ với cô ấy. |
Anh ấy cảm thấy có một sự gắn kết mạnh mẽ với cô ấy. | |
| 90 |
Are you disappointed? I feel that way too.
Bạn thất vọng à? Tôi cũng cảm thấy như vậy. |
Bạn thất vọng à? Tôi cũng cảm thấy như vậy. | |
| 91 |
I feel like such a failure.
Tôi cảm thấy mình thật thất bại. |
Tôi cảm thấy mình thật thất bại. | |
| 92 |
I don't like feeling like a tourist when I travel.
Tôi không thích cảm giác như một khách du lịch khi đi xa. |
Tôi không thích cảm giác như một khách du lịch khi đi xa. | |
| 93 |
I feel like I'm going to be sick.
Tôi cảm thấy như mình sắp nôn. |
Tôi cảm thấy như mình sắp nôn. | |
| 94 |
They feel as if nobody listens to them.
Họ cảm thấy như chẳng ai lắng nghe mình. |
Họ cảm thấy như chẳng ai lắng nghe mình. | |
| 95 |
I feel as if I've eaten too many sweets.
Tôi cảm thấy như mình đã ăn quá nhiều đồ ngọt. |
Tôi cảm thấy như mình đã ăn quá nhiều đồ ngọt. | |
| 96 |
As soon as you get off the plane, you feel the heat.
Ngay khi bước xuống máy bay, bạn cảm nhận được cái nóng. |
Ngay khi bước xuống máy bay, bạn cảm nhận được cái nóng. | |
| 97 |
He could feel his heart pounding.
Anh ấy có thể cảm thấy tim mình đập thình thịch. |
Anh ấy có thể cảm thấy tim mình đập thình thịch. | |
| 98 |
I could feel myself getting faint.
Tôi cảm thấy mình đang dần choáng váng. |
Tôi cảm thấy mình đang dần choáng váng. | |
| 99 |
We all feel the urgency of the problem.
Tất cả chúng tôi đều cảm nhận được tính cấp bách của vấn đề. |
Tất cả chúng tôi đều cảm nhận được tính cấp bách của vấn đề. | |
| 100 |
You can feel the chemistry between them from the opening scene.
Bạn có thể cảm nhận được sự ăn ý giữa họ ngay từ cảnh mở đầu. |
Bạn có thể cảm nhận được sự ăn ý giữa họ ngay từ cảnh mở đầu. | |
| 101 |
Women feel society's expectation that they should be caring and nurturing.
Phụ nữ cảm nhận được kỳ vọng của xã hội rằng họ phải biết quan tâm và chăm sóc. |
Phụ nữ cảm nhận được kỳ vọng của xã hội rằng họ phải biết quan tâm và chăm sóc. | |
| 102 |
My eyes feel sore.
Mắt tôi cảm thấy đau rát. |
Mắt tôi cảm thấy đau rát. | |
| 103 |
My stomach feels bloated.
Bụng tôi cảm thấy đầy hơi. |
Bụng tôi cảm thấy đầy hơi. | |
| 104 |
The house feels warm and cosy.
Ngôi nhà mang lại cảm giác ấm áp và dễ chịu. |
Ngôi nhà mang lại cảm giác ấm áp và dễ chịu. | |
| 105 |
The end result feels totally different.
Kết quả cuối cùng mang lại cảm giác hoàn toàn khác. |
Kết quả cuối cùng mang lại cảm giác hoàn toàn khác. | |
| 106 |
I enjoy it so much that it doesn't feel like work.
Tôi thích việc đó đến mức nó không giống như công việc. |
Tôi thích việc đó đến mức nó không giống như công việc. | |
| 107 |
It feels great to be home.
Được về nhà thật tuyệt. |
Được về nhà thật tuyệt. | |
| 108 |
It feels intrusive to go into someone's bedroom when they're not there.
Việc vào phòng ngủ của ai đó khi họ không có mặt khiến tôi cảm thấy như đang xâm phạm đời tư. |
Việc vào phòng ngủ của ai đó khi họ không có mặt khiến tôi cảm thấy như đang xâm phạm đời tư. | |
| 109 |
Does it feel weird to think he's not coming back?
Bạn có thấy kỳ lạ khi nghĩ rằng anh ấy sẽ không quay lại không? |
Bạn có thấy kỳ lạ khi nghĩ rằng anh ấy sẽ không quay lại không? | |
| 110 |
The house feels as if something is missing.
Ngôi nhà có cảm giác như thiếu thứ gì đó. |
Ngôi nhà có cảm giác như thiếu thứ gì đó. | |
| 111 |
The paintings feel as if they've been done with great emotion.
Những bức tranh tạo cảm giác như được vẽ bằng rất nhiều cảm xúc. |
Những bức tranh tạo cảm giác như được vẽ bằng rất nhiều cảm xúc. | |
| 112 |
It feels as if something exciting is going to happen.
Có cảm giác như điều gì đó thú vị sắp xảy ra. |
Có cảm giác như điều gì đó thú vị sắp xảy ra. | |
| 113 |
My legs feel as though they've been beaten with sticks.
Chân tôi có cảm giác như bị đánh bằng gậy. |
Chân tôi có cảm giác như bị đánh bằng gậy. | |
| 114 |
It feels as though someone is lurking in the shadows.
Có cảm giác như ai đó đang rình rập trong bóng tối. |
Có cảm giác như ai đó đang rình rập trong bóng tối. | |
| 115 |
It sometimes feels like I'm not welcome here.
Đôi khi tôi có cảm giác như mình không được chào đón ở đây. |
Đôi khi tôi có cảm giác như mình không được chào đón ở đây. | |
| 116 |
It made my hair smell fresh and feel soft.
Nó làm tóc tôi có mùi thơm mát và mềm mại. |
Nó làm tóc tôi có mùi thơm mát và mềm mại. | |
| 117 |
This bed feels too hard.
Chiếc giường này có cảm giác quá cứng. |
Chiếc giường này có cảm giác quá cứng. | |
| 118 |
The leaves are so rough that they feel like sandpaper.
Những chiếc lá thô ráp đến mức sờ vào giống như giấy nhám. |
Những chiếc lá thô ráp đến mức sờ vào giống như giấy nhám. | |
| 119 |
What is it? It feels like jelly.
Đây là gì vậy? Sờ vào giống như thạch. |
Đây là gì vậy? Sờ vào giống như thạch. | |
| 120 |
It feels exactly like real sheepskin.
Nó có cảm giác giống hệt da cừu thật. |
Nó có cảm giác giống hệt da cừu thật. | |
| 121 |
Tangible assets are things that you can touch and feel.
Tài sản hữu hình là những thứ bạn có thể chạm vào và cảm nhận được. |
Tài sản hữu hình là những thứ bạn có thể chạm vào và cảm nhận được. | |
| 122 |
You get the chance to see, smell, and feel the products.
Bạn có cơ hội nhìn, ngửi và cảm nhận sản phẩm. |
Bạn có cơ hội nhìn, ngửi và cảm nhận sản phẩm. | |
| 123 |
Can you feel how itchy this sweater is?
Bạn có cảm thấy chiếc áo len này ngứa thế nào không? |
Bạn có cảm thấy chiếc áo len này ngứa thế nào không? | |
| 124 |
Can you feel what this is?
Bạn có sờ ra đây là gì không? |
Bạn có sờ ra đây là gì không? | |
| 125 |
We all feel similarly about this issue.
Tất cả chúng tôi đều có cảm nhận tương tự về vấn đề này. |
Tất cả chúng tôi đều có cảm nhận tương tự về vấn đề này. | |
| 126 |
I still feel it was wrong to involve her.
Tôi vẫn cảm thấy việc kéo cô ấy vào là sai. |
Tôi vẫn cảm thấy việc kéo cô ấy vào là sai. | |
| 127 |
I personally feel that someone new should be appointed.
Cá nhân tôi cho rằng nên bổ nhiệm một người mới. |
Cá nhân tôi cho rằng nên bổ nhiệm một người mới. | |
| 128 |
Do you feel there is any justification for this claim?
Bạn có cho rằng tuyên bố này có cơ sở nào không? |
Bạn có cho rằng tuyên bố này có cơ sở nào không? | |
| 129 |
He feels very strongly about a lot of issues.
Anh ấy có quan điểm rất mạnh mẽ về nhiều vấn đề. |
Anh ấy có quan điểm rất mạnh mẽ về nhiều vấn đề. | |
| 130 |
It's a chance for people to say what they feel about the changes.
Đây là cơ hội để mọi người nói lên cảm nhận của mình về những thay đổi. |
Đây là cơ hội để mọi người nói lên cảm nhận của mình về những thay đổi. | |
| 131 |
I'm not sure how I feel about the new boss.
Tôi không chắc mình cảm thấy thế nào về sếp mới. |
Tôi không chắc mình cảm thấy thế nào về sếp mới. | |
| 132 |
Many people think this is a good thing, but I feel differently.
Nhiều người nghĩ đây là điều tốt, nhưng tôi lại nghĩ khác. |
Nhiều người nghĩ đây là điều tốt, nhưng tôi lại nghĩ khác. | |
| 133 |
You might feel it is a good idea to read the document first.
Bạn có thể thấy rằng đọc tài liệu trước là một ý hay. |
Bạn có thể thấy rằng đọc tài liệu trước là một ý hay. | |
| 134 |
I feel it is absurd that anyone should question this.
Tôi thấy thật vô lý khi có người lại nghi ngờ điều này. |
Tôi thấy thật vô lý khi có người lại nghi ngờ điều này. | |
| 135 |
I don't feel the cold.
Tôi không thấy lạnh. |
Tôi không thấy lạnh. | |
| 136 |
I'm 65 now, and I'm starting to feel my age.
Giờ tôi 65 tuổi rồi, và tôi bắt đầu cảm thấy tuổi tác của mình. |
Giờ tôi 65 tuổi rồi, và tôi bắt đầu cảm thấy tuổi tác của mình. | |
| 137 |
All sides feel the pressure to reach an agreement.
Tất cả các bên đều cảm thấy áp lực phải đạt được thỏa thuận. |
Tất cả các bên đều cảm thấy áp lực phải đạt được thỏa thuận. | |
| 138 |
We're all still feeling the shock of the election result.
Tất cả chúng tôi vẫn còn cảm thấy sốc trước kết quả bầu cử. |
Tất cả chúng tôi vẫn còn cảm thấy sốc trước kết quả bầu cử. | |
| 139 |
She was feeling around in the kitchen cupboards for some sugar.
Cô ấy đang mò mẫm trong các tủ bếp để tìm ít đường. |
Cô ấy đang mò mẫm trong các tủ bếp để tìm ít đường. | |
| 140 |
He sounded happy, but I don't think he felt it.
Anh ấy có vẻ hạnh phúc, nhưng tôi không nghĩ rằng anh ấy cảm thấy điều đó. |
Anh ấy có vẻ hạnh phúc, nhưng tôi không nghĩ rằng anh ấy cảm thấy điều đó. | |
| 141 |
I really felt bad about what I had done.
Tôi thực sự cảm thấy tồi tệ về những gì tôi đã làm. |
Tôi thực sự cảm thấy tồi tệ về những gì tôi đã làm. | |
| 142 |
She felt uncomfortable about asking him for help.
Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi yêu cầu anh ấy giúp đỡ. |
Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi yêu cầu anh ấy giúp đỡ. | |
| 143 |
I suddenly felt inspired.
Tôi đột nhiên cảm thấy có cảm hứng. |
Tôi đột nhiên cảm thấy có cảm hứng. | |
| 144 |
He'd never felt really content in his job.
Anh ấy chưa bao giờ cảm thấy thực sự mãn nguyện trong công việc của mình. |
Anh ấy chưa bao giờ cảm thấy thực sự mãn nguyện trong công việc của mình. | |
| 145 |
I've never felt this way before.
Tôi chưa bao giờ cảm thấy như vậy trước đây. |
Tôi chưa bao giờ cảm thấy như vậy trước đây. | |
| 146 |
She didn't feel the pain so much as the shock.
Cô ấy không cảm thấy đau đớn bằng cú sốc. |
Cô ấy không cảm thấy đau đớn bằng cú sốc. | |
| 147 |
He felt shame at not having helped her.
Anh cảm thấy xấu hổ vì đã không giúp cô. |
Anh cảm thấy xấu hổ vì đã không giúp cô. | |
| 148 |
She felt nothing when she saw him.
Cô không cảm thấy gì khi nhìn thấy anh. |
Cô không cảm thấy gì khi nhìn thấy anh. | |
| 149 |
They felt like outsiders.
Họ cảm thấy như những người ngoài cuộc. |
Họ cảm thấy như những người ngoài cuộc. | |
| 150 |
I don't like feeling like a tourist when I travel.
Tôi không thích cảm giác như một khách du lịch khi đi du lịch. |
Tôi không thích cảm giác như một khách du lịch khi đi du lịch. | |
| 151 |
I feel like I'm going to be sick.
Tôi cảm thấy như sắp bị ốm. |
Tôi cảm thấy như sắp bị ốm. | |
| 152 |
We never felt like we were rich.
Chúng tôi chưa bao giờ cảm thấy mình giàu có. |
Chúng tôi chưa bao giờ cảm thấy mình giàu có. | |
| 153 |
I always felt as though I had to try harder than other people.
Tôi luôn cảm thấy mình phải cố gắng nhiều hơn những người khác. |
Tôi luôn cảm thấy mình phải cố gắng nhiều hơn những người khác. | |
| 154 |
I feel as if I've eaten too many sweets.
Tôi cảm thấy như thể mình đã ăn quá nhiều đồ ngọt. |
Tôi cảm thấy như thể mình đã ăn quá nhiều đồ ngọt. | |
| 155 |
They felt an impact as the bomb hit.
Họ cảm thấy một tác động khi quả bom rơi xuống. |
Họ cảm thấy một tác động khi quả bom rơi xuống. | |
| 156 |
I felt tears welling up in my eyes.
Tôi cảm thấy nước mắt mình trào ra. |
Tôi cảm thấy nước mắt mình trào ra. | |
| 157 |
I felt him trembling.
Tôi cảm thấy anh ấy run rẩy. |
Tôi cảm thấy anh ấy run rẩy. | |
| 158 |
I felt a hand touch my knee.
Tôi cảm thấy một bàn tay chạm vào đầu gối của mình. |
Tôi cảm thấy một bàn tay chạm vào đầu gối của mình. | |
| 159 |
I felt the handle wobble when I picked it up.
Tôi cảm thấy tay cầm bị lung lay khi cầm lên. |
Tôi cảm thấy tay cầm bị lung lay khi cầm lên. | |
| 160 |
He felt his knee give way.
Anh ta cảm thấy đầu gối của mình nhường chỗ. |
Anh ta cảm thấy đầu gối của mình nhường chỗ. | |
| 161 |
I felt something fall out of my pocket.
Tôi cảm thấy có thứ gì đó rơi ra khỏi túi. |
Tôi cảm thấy có thứ gì đó rơi ra khỏi túi. | |
| 162 |
I felt her relax in my arms.
Tôi cảm thấy cô ấy thư giãn trong vòng tay của tôi. |
Tôi cảm thấy cô ấy thư giãn trong vòng tay của tôi. | |
| 163 |
She felt a tear trickle down her cheek.
Cô cảm thấy một giọt nước mắt chảy dài trên má. |
Cô cảm thấy một giọt nước mắt chảy dài trên má. | |
| 164 |
He felt himself blush.
Anh ấy cảm thấy mình đỏ mặt. |
Anh ấy cảm thấy mình đỏ mặt. | |
| 165 |
I felt their disapproval.
Tôi cảm thấy sự không đồng tình của họ. |
Tôi cảm thấy sự không đồng tình của họ. | |
| 166 |
I immediately felt the difference after he'd gone.
Tôi ngay lập tức cảm thấy sự khác biệt sau khi anh ấy đi. |
Tôi ngay lập tức cảm thấy sự khác biệt sau khi anh ấy đi. | |
| 167 |
Women feel society's expectation that they should be caring and nurturing.
Phụ nữ cảm thấy xã hội kỳ vọng rằng họ phải được chăm sóc và nuôi dưỡng. |
Phụ nữ cảm thấy xã hội kỳ vọng rằng họ phải được chăm sóc và nuôi dưỡng. | |
| 168 |
The tension between the film-maker and the subject is clearly felt in the documentary.
Sự căng thẳng giữa người làm phim và chủ thể được cảm nhận rõ ràng trong phim tài liệu. |
Sự căng thẳng giữa người làm phim và chủ thể được cảm nhận rõ ràng trong phim tài liệu. | |
| 169 |
I enjoy it so much, it doesn't feel like work.
Tôi rất thích nó, nó không giống như công việc. |
Tôi rất thích nó, nó không giống như công việc. | |
| 170 |
The whole thing felt like a dream.
Toàn bộ sự việc giống như một giấc mơ. |
Toàn bộ sự việc giống như một giấc mơ. | |
| 171 |
It feels intrusive to go into someone's bedroom when they're not there.
Cảm giác bị xâm phạm khi vào phòng ngủ của ai đó khi họ không có ở đó. |
Cảm giác bị xâm phạm khi vào phòng ngủ của ai đó khi họ không có ở đó. | |
| 172 |
Does it feel weird to think he's not coming back?
Có cảm thấy kỳ lạ khi nghĩ rằng anh ấy sẽ không trở lại? |
Có cảm thấy kỳ lạ khi nghĩ rằng anh ấy sẽ không trở lại? | |
| 173 |
The paintings feel as if they've been done with great emotion.
Các bức tranh cảm thấy như thể chúng đã được thực hiện với cảm xúc tuyệt vời. |
Các bức tranh cảm thấy như thể chúng đã được thực hiện với cảm xúc tuyệt vời. | |
| 174 |
My legs feel as though they've been beaten with sticks.
Chân tôi như thể bị đánh bằng gậy. |
Chân tôi như thể bị đánh bằng gậy. | |
| 175 |
It sometimes feels like I'm not welcome here.
Đôi khi có cảm giác như tôi không được chào đón ở đây. |
Đôi khi có cảm giác như tôi không được chào đón ở đây. | |
| 176 |
The plan definitely felt like it was going to work.
Kế hoạch chắc chắn có vẻ như nó sẽ thành công. |
Kế hoạch chắc chắn có vẻ như nó sẽ thành công. | |
| 177 |
The room felt cold.
Căn phòng lạnh lẽo. |
Căn phòng lạnh lẽo. | |
| 178 |
The dress felt really silky.
Chiếc váy thật mượt. |
Chiếc váy thật mượt. | |
| 179 |
The sand under my feet felt cool and velvety.
Cát dưới chân tôi mát và mịn như nhung. |
Cát dưới chân tôi mát và mịn như nhung. | |
| 180 |
The breeze felt wonderful on my cheek.
Cơn gió nhẹ thoảng qua má tôi. |
Cơn gió nhẹ thoảng qua má tôi. | |
| 181 |
Her skin felt like velvet.
Da của cô ấy mịn như nhung. |
Da của cô ấy mịn như nhung. | |
| 182 |
The doctor felt his abdomen.
Bác sĩ sờ bụng. |
Bác sĩ sờ bụng. | |
| 183 |
I gently felt the cut on his knee.
Tôi nhẹ nhàng cảm thấy vết cắt trên đầu gối của anh ấy. |
Tôi nhẹ nhàng cảm thấy vết cắt trên đầu gối của anh ấy. | |
| 184 |
Feel how soft my hair is.
Cảm nhận mái tóc của tôi mềm mại như thế nào. |
Cảm nhận mái tóc của tôi mềm mại như thế nào. | |
| 185 |
It's a chance for people to say what they feel about the changes.
Đó là cơ hội để mọi người nói những gì họ cảm thấy về những thay đổi. |
Đó là cơ hội để mọi người nói những gì họ cảm thấy về những thay đổi. | |
| 186 |
I'm not sure how I feel about the new boss.
Tôi không chắc mình cảm thấy thế nào về ông chủ mới. |
Tôi không chắc mình cảm thấy thế nào về ông chủ mới. | |
| 187 |
I don't feel the cold.
Tôi không cảm thấy lạnh. |
Tôi không cảm thấy lạnh. | |
| 188 |
I felt their pain.
Tôi cảm thấy nỗi đau của họ. |
Tôi cảm thấy nỗi đau của họ. | |
| 189 |
I'm 65 now, and I'm starting to feel my age.
Bây giờ tôi 65 tuổi và tôi bắt đầu cảm thấy tuổi của mình. |
Bây giờ tôi 65 tuổi và tôi bắt đầu cảm thấy tuổi của mình. | |
| 190 |
The trauma can continue to be felt for years afterwards.
Chấn thương có thể tiếp tục được cảm nhận trong nhiều năm sau đó. |
Chấn thương có thể tiếp tục được cảm nhận trong nhiều năm sau đó. | |
| 191 |
We're all still feeling the shock of the election result.
Tất cả chúng ta vẫn cảm thấy sốc về kết quả bầu cử. |
Tất cả chúng ta vẫn cảm thấy sốc về kết quả bầu cử. | |
| 192 |
We all felt the weight of her loss.
Tất cả chúng tôi đều cảm thấy sức nặng của sự mất mát của cô ấy. |
Tất cả chúng tôi đều cảm thấy sức nặng của sự mất mát của cô ấy. | |
| 193 |
His influence is still felt today.
Ảnh hưởng của ông vẫn còn được cảm nhận cho đến ngày nay. |
Ảnh hưởng của ông vẫn còn được cảm nhận cho đến ngày nay. | |
| 194 |
I felt around in my bag for a tissue.
Tôi cảm thấy quanh túi mình có một chiếc khăn giấy. |
Tôi cảm thấy quanh túi mình có một chiếc khăn giấy. | |
| 195 |
He felt around in the drawer but there was nothing but paper.
Anh cảm thấy xung quanh ngăn kéo không có gì ngoài tờ giấy. |
Anh cảm thấy xung quanh ngăn kéo không có gì ngoài tờ giấy. | |
| 196 |
Feel in the bottom of the wardrobe—there should be a bag.
Cảm thấy ở dưới cùng của tủ quần áo — phải có một chiếc túi. |
Cảm thấy ở dưới cùng của tủ quần áo — phải có một chiếc túi. | |
| 197 |
I felt along the wall until I found the switch.
Tôi cảm thấy dọc theo bức tường cho đến khi tôi tìm thấy công tắc. |
Tôi cảm thấy dọc theo bức tường cho đến khi tôi tìm thấy công tắc. | |
| 198 |
He felt for a foothold.
Ông cảm thấy có một chỗ đứng vững chắc. |
Ông cảm thấy có một chỗ đứng vững chắc. | |
| 199 |
She felt along the bench for her towel.
Cô ấy cảm thấy dọc theo băng ghế cho chiếc khăn của mình. |
Cô ấy cảm thấy dọc theo băng ghế cho chiếc khăn của mình. |