Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

expressway là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ expressway trong tiếng Anh

expressway /ɪkˈspresweɪ/
- Danh từ : Đường cao tốc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "expressway"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: express
Phiên âm: /ɪkˈspres/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Diễn đạt, bày tỏ Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc thể hiện cảm xúc, ý kiến hoặc suy nghĩ bằng lời nói hoặc hành động She expressed her gratitude to the teacher
Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn với giáo viên
2 Từ: expression
Phiên âm: /ɪkˈspreʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự diễn đạt, biểu hiện, nét mặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cách thể hiện cảm xúc hoặc ý tưởng His facial expression showed surprise
Nét mặt anh ta thể hiện sự ngạc nhiên
3 Từ: expressive
Phiên âm: /ɪkˈspresɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Diễn cảm, có sức biểu đạt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc hành động thể hiện rõ cảm xúc Her eyes were very expressive
Đôi mắt cô ấy rất có hồn
4 Từ: expressively
Phiên âm: /ɪkˈspresɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách diễn cảm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động thể hiện cảm xúc rõ ràng, sâu sắc He spoke expressively about his dream
Anh ấy nói một cách đầy cảm xúc về ước mơ của mình
5 Từ: expressionless
Phiên âm: /ɪkˈspreʃənləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không biểu cảm, vô cảm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khuôn mặt hoặc hành động không thể hiện cảm xúc She stood there with an expressionless face
Cô ấy đứng đó với khuôn mặt vô cảm
6 Từ: expressway
Phiên âm: /ɪkˈspresweɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đường cao tốc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tuyến đường được thiết kế cho xe chạy nhanh, ít giao cắt The expressway connects two major cities
Đường cao tốc nối liền hai thành phố lớn

Từ đồng nghĩa "expressway"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "expressway"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!