express: Diễn đạt, bày tỏ
Express là hành động thể hiện, bày tỏ hoặc truyền đạt cảm xúc, ý tưởng hoặc thông điệp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
express
|
Phiên âm: /ɪkˈspres/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Diễn đạt, bày tỏ | Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc thể hiện cảm xúc, ý kiến hoặc suy nghĩ bằng lời nói hoặc hành động |
Ví dụ: She expressed her gratitude to the teacher
Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn với giáo viên |
Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn với giáo viên |
| 2 |
2
expression
|
Phiên âm: /ɪkˈspreʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự diễn đạt, biểu hiện, nét mặt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cách thể hiện cảm xúc hoặc ý tưởng |
Ví dụ: His facial expression showed surprise
Nét mặt anh ta thể hiện sự ngạc nhiên |
Nét mặt anh ta thể hiện sự ngạc nhiên |
| 3 |
3
expressive
|
Phiên âm: /ɪkˈspresɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Diễn cảm, có sức biểu đạt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc hành động thể hiện rõ cảm xúc |
Ví dụ: Her eyes were very expressive
Đôi mắt cô ấy rất có hồn |
Đôi mắt cô ấy rất có hồn |
| 4 |
4
expressively
|
Phiên âm: /ɪkˈspresɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách diễn cảm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động thể hiện cảm xúc rõ ràng, sâu sắc |
Ví dụ: He spoke expressively about his dream
Anh ấy nói một cách đầy cảm xúc về ước mơ của mình |
Anh ấy nói một cách đầy cảm xúc về ước mơ của mình |
| 5 |
5
expressionless
|
Phiên âm: /ɪkˈspreʃənləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không biểu cảm, vô cảm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khuôn mặt hoặc hành động không thể hiện cảm xúc |
Ví dụ: She stood there with an expressionless face
Cô ấy đứng đó với khuôn mặt vô cảm |
Cô ấy đứng đó với khuôn mặt vô cảm |
| 6 |
6
expressway
|
Phiên âm: /ɪkˈspresweɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đường cao tốc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tuyến đường được thiết kế cho xe chạy nhanh, ít giao cắt |
Ví dụ: The expressway connects two major cities
Đường cao tốc nối liền hai thành phố lớn |
Đường cao tốc nối liền hai thành phố lớn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You can go by express train.
Bạn có thể đi bằng tàu nhanh. |
Bạn có thể đi bằng tàu nhanh. | |
| 2 |
Words can't express what I felt then.
Không lời nào có thể diễn tả được cảm xúc của tôi lúc đó. |
Không lời nào có thể diễn tả được cảm xúc của tôi lúc đó. | |
| 3 |
The express train does not stop at this station.
Tàu nhanh không dừng ở ga này. |
Tàu nhanh không dừng ở ga này. | |
| 4 |
I can express myself in good English.
Tôi có thể diễn đạt bản thân bằng tiếng Anh tốt. |
Tôi có thể diễn đạt bản thân bằng tiếng Anh tốt. | |
| 5 |
No words can express my grief.
Không lời nào có thể diễn tả nỗi đau của tôi. |
Không lời nào có thể diễn tả nỗi đau của tôi. | |
| 6 |
Is the next train an express?
Chuyến tàu tiếp theo có phải là tàu nhanh không? |
Chuyến tàu tiếp theo có phải là tàu nhanh không? | |
| 7 |
Sometimes words cannot express the burden of our hearts.
Đôi khi lời nói không thể diễn tả được gánh nặng trong lòng chúng ta. |
Đôi khi lời nói không thể diễn tả được gánh nặng trong lòng chúng ta. | |
| 8 |
Many people never really express any anger.
Nhiều người không bao giờ thực sự bộc lộ sự tức giận. |
Nhiều người không bao giờ thực sự bộc lộ sự tức giận. | |
| 9 |
When is the next express?—At one o'clock.
Chuyến tàu nhanh tiếp theo khi nào? — Lúc một giờ. |
Chuyến tàu nhanh tiếp theo khi nào? — Lúc một giờ. | |
| 10 |
May I take the opportunity to express my thanks?
Tôi có thể nhân cơ hội này để bày tỏ lời cảm ơn không? |
Tôi có thể nhân cơ hội này để bày tỏ lời cảm ơn không? | |
| 11 |
Everyone is free to express himself or herself.
Mọi người đều tự do bày tỏ bản thân. |
Mọi người đều tự do bày tỏ bản thân. | |
| 12 |
Letters from viewers express their dissatisfaction with current programmes.
Thư từ khán giả bày tỏ sự không hài lòng với các chương trình hiện tại. |
Thư từ khán giả bày tỏ sự không hài lòng với các chương trình hiện tại. | |
| 13 |
Where can I catch an express train?
Tôi có thể bắt tàu nhanh ở đâu? |
Tôi có thể bắt tàu nhanh ở đâu? | |
| 14 |
Neither pen nor pencil can express it.
Dù bút mực hay bút chì cũng không thể diễn tả điều đó. |
Dù bút mực hay bút chì cũng không thể diễn tả điều đó. | |
| 15 |
Bill's not afraid to express his opinions.
Bill không ngại bày tỏ quan điểm của mình. |
Bill không ngại bày tỏ quan điểm của mình. | |
| 16 |
I can't express how grateful I am.
Tôi không thể diễn tả hết lòng biết ơn của mình. |
Tôi không thể diễn tả hết lòng biết ơn của mình. | |
| 17 |
I can't express how sorry I am.
Tôi không thể diễn tả hết sự ân hận của mình. |
Tôi không thể diễn tả hết sự ân hận của mình. | |
| 18 |
Many artists express their world view in their work.
Nhiều nghệ sĩ thể hiện thế giới quan của mình trong tác phẩm. |
Nhiều nghệ sĩ thể hiện thế giới quan của mình trong tác phẩm. | |
| 19 |
Words cannot express how pleased I am.
Không lời nào có thể diễn tả niềm vui của tôi. |
Không lời nào có thể diễn tả niềm vui của tôi. | |
| 20 |
I can't express how grateful I am to you.
Tôi không thể diễn tả hết lòng biết ơn của mình đối với bạn. |
Tôi không thể diễn tả hết lòng biết ơn của mình đối với bạn. | |
| 21 |
Sometimes tears can express feelings more easily than words.
Đôi khi nước mắt có thể diễn tả cảm xúc dễ dàng hơn lời nói. |
Đôi khi nước mắt có thể diễn tả cảm xúc dễ dàng hơn lời nói. | |
| 22 |
We express our thoughts through speech.
Chúng ta bày tỏ suy nghĩ của mình qua lời nói. |
Chúng ta bày tỏ suy nghĩ của mình qua lời nói. | |
| 23 |
Words can't express how sorry I am.
Không lời nào có thể diễn tả sự hối tiếc của tôi. |
Không lời nào có thể diễn tả sự hối tiếc của tôi. | |
| 24 |
She sent them a present to express her gratitude.
Cô ấy gửi họ một món quà để bày tỏ lòng biết ơn. |
Cô ấy gửi họ một món quà để bày tỏ lòng biết ơn. | |
| 25 |
The express train whizzed past the station.
Tàu nhanh lao vụt qua nhà ga. |
Tàu nhanh lao vụt qua nhà ga. | |
| 26 |
I am going to travel by express.
Tôi sẽ đi bằng tàu nhanh. |
Tôi sẽ đi bằng tàu nhanh. | |
| 27 |
I can't express it in English.
Tôi không thể diễn đạt điều đó bằng tiếng Anh. |
Tôi không thể diễn đạt điều đó bằng tiếng Anh. | |
| 28 |
I don't know how to express my thanks.
Tôi không biết phải bày tỏ lời cảm ơn như thế nào. |
Tôi không biết phải bày tỏ lời cảm ơn như thế nào. | |
| 29 |
I wish to express my thanks to you for instructing my child.
Tôi muốn bày tỏ lời cảm ơn tới bạn vì đã dạy dỗ con tôi. |
Tôi muốn bày tỏ lời cảm ơn tới bạn vì đã dạy dỗ con tôi. | |
| 30 |
Teachers have expressed concern about the changes.
Giáo viên đã bày tỏ sự lo ngại về những thay đổi này. |
Giáo viên đã bày tỏ sự lo ngại về những thay đổi này. | |
| 31 |
She refused to express a view or an opinion on the issue.
Cô ấy từ chối bày tỏ quan điểm hay ý kiến về vấn đề đó. |
Cô ấy từ chối bày tỏ quan điểm hay ý kiến về vấn đề đó. | |
| 32 |
He expressed his hope that the project would succeed.
Anh ấy bày tỏ hy vọng rằng dự án sẽ thành công. |
Anh ấy bày tỏ hy vọng rằng dự án sẽ thành công. | |
| 33 |
Several experts expressed doubts about the plan.
Một số chuyên gia đã bày tỏ nghi ngờ về kế hoạch này. |
Một số chuyên gia đã bày tỏ nghi ngờ về kế hoạch này. | |
| 34 |
Customers expressed interest in trying the product.
Khách hàng bày tỏ sự quan tâm đến việc dùng thử sản phẩm. |
Khách hàng bày tỏ sự quan tâm đến việc dùng thử sản phẩm. | |
| 35 |
I'd like to express my gratitude to everyone who helped us.
Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn tới tất cả những người đã giúp đỡ chúng tôi. |
Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn tới tất cả những người đã giúp đỡ chúng tôi. | |
| 36 |
Words cannot express how pleased I am.
Không lời nào có thể diễn tả hết tôi vui mừng đến mức nào. |
Không lời nào có thể diễn tả hết tôi vui mừng đến mức nào. | |
| 37 |
Teenagers often have difficulty expressing themselves.
Thanh thiếu niên thường gặp khó khăn trong việc thể hiện bản thân. |
Thanh thiếu niên thường gặp khó khăn trong việc thể hiện bản thân. | |
| 38 |
Perhaps I have not expressed myself very well.
Có lẽ tôi đã diễn đạt chưa được rõ lắm. |
Có lẽ tôi đã diễn đạt chưa được rõ lắm. | |
| 39 |
She expresses herself most fully in her paintings.
Cô ấy thể hiện bản thân đầy đủ nhất qua những bức tranh của mình. |
Cô ấy thể hiện bản thân đầy đủ nhất qua những bức tranh của mình. | |
| 40 |
He expressed himself freely on the subject of immigration.
Anh ấy bày tỏ quan điểm một cách thẳng thắn về vấn đề nhập cư. |
Anh ấy bày tỏ quan điểm một cách thẳng thắn về vấn đề nhập cư. | |
| 41 |
They expressed how delighted they were.
Họ bày tỏ niềm vui sướng của mình. |
Họ bày tỏ niềm vui sướng của mình. | |
| 42 |
Their pleasure expressed itself in a burst of applause.
Niềm vui của họ thể hiện qua một tràng pháo tay vang dội. |
Niềm vui của họ thể hiện qua một tràng pháo tay vang dội. | |
| 43 |
The figures are expressed as percentages.
Các số liệu được thể hiện dưới dạng phần trăm. |
Các số liệu được thể hiện dưới dạng phần trăm. | |
| 44 |
Educational expenditure is often expressed in terms of the amount spent per student.
Chi tiêu cho giáo dục thường được tính theo số tiền chi cho mỗi học sinh. |
Chi tiêu cho giáo dục thường được tính theo số tiền chi cho mỗi học sinh. | |
| 45 |
Coconut milk is expressed from grated coconuts.
Nước cốt dừa được vắt từ phần dừa nạo. |
Nước cốt dừa được vắt từ phần dừa nạo. | |
| 46 |
As soon as I receive payment, I will send the book to you by express delivery.
Ngay khi nhận được thanh toán, tôi sẽ gửi cuốn sách cho bạn bằng chuyển phát nhanh. |
Ngay khi nhận được thanh toán, tôi sẽ gửi cuốn sách cho bạn bằng chuyển phát nhanh. | |
| 47 |
His views have been expressed in numerous speeches.
Quan điểm của ông đã được bày tỏ trong nhiều bài phát biểu. |
Quan điểm của ông đã được bày tỏ trong nhiều bài phát biểu. | |
| 48 |
Differences of opinion were freely expressed in public debate.
Những khác biệt về quan điểm được bày tỏ một cách tự do trong tranh luận công khai. |
Những khác biệt về quan điểm được bày tỏ một cách tự do trong tranh luận công khai. | |
| 49 |
He expressed his anger openly.
Anh ấy công khai bày tỏ sự tức giận của mình. |
Anh ấy công khai bày tỏ sự tức giận của mình. | |
| 50 |
Many patients feel unable to express their fears.
Nhiều bệnh nhân cảm thấy không thể bày tỏ nỗi sợ của mình. |
Nhiều bệnh nhân cảm thấy không thể bày tỏ nỗi sợ của mình. | |
| 51 |
Business leaders expressed disappointment with the decision.
Các lãnh đạo doanh nghiệp bày tỏ sự thất vọng về quyết định đó. |
Các lãnh đạo doanh nghiệp bày tỏ sự thất vọng về quyết định đó. | |
| 52 |
Later, he expressed regret that he hadn't taken the chance.
Sau đó, ông bày tỏ sự tiếc nuối vì đã không nắm lấy cơ hội. |
Sau đó, ông bày tỏ sự tiếc nuối vì đã không nắm lấy cơ hội. | |
| 53 |
She expressed sympathy but said she could not help.
Cô ấy bày tỏ sự cảm thông nhưng nói rằng mình không thể giúp. |
Cô ấy bày tỏ sự cảm thông nhưng nói rằng mình không thể giúp. | |
| 54 |
Residents expressed frustration at the slowness of the process.
Người dân bày tỏ sự bức xúc trước tiến độ chậm chạp của quá trình này. |
Người dân bày tỏ sự bức xúc trước tiến độ chậm chạp của quá trình này. | |
| 55 |
Many people have expressed reservations about this approach.
Nhiều người đã bày tỏ sự dè dặt về cách tiếp cận này. |
Nhiều người đã bày tỏ sự dè dặt về cách tiếp cận này. | |
| 56 |
It's important to be able to express your feelings.
Điều quan trọng là phải có khả năng bày tỏ cảm xúc của mình. |
Điều quan trọng là phải có khả năng bày tỏ cảm xúc của mình. | |
| 57 |
The architect expressed doubts that the museum would be ready in time.
Kiến trúc sư bày tỏ nghi ngờ rằng bảo tàng sẽ không kịp hoàn thành đúng hạn. |
Kiến trúc sư bày tỏ nghi ngờ rằng bảo tàng sẽ không kịp hoàn thành đúng hạn. | |
| 58 |
Students must learn to express a point of view cogently and clearly.
Học sinh phải học cách trình bày quan điểm một cách chặt chẽ và rõ ràng. |
Học sinh phải học cách trình bày quan điểm một cách chặt chẽ và rõ ràng. | |
| 59 |
The poet eloquently expresses a sense of lost innocence.
Nhà thơ diễn tả một cách hùng hồn cảm giác ngây thơ đã mất. |
Nhà thơ diễn tả một cách hùng hồn cảm giác ngây thơ đã mất. | |
| 60 |
In the show, the concept of freedom is expressed through dance.
Trong chương trình này, khái niệm tự do được thể hiện qua điệu múa. |
Trong chương trình này, khái niệm tự do được thể hiện qua điệu múa. | |
| 61 |
International solidarity is expressed through a logo featuring combined flags.
Tinh thần đoàn kết quốc tế được thể hiện qua một biểu trưng có kết hợp nhiều lá cờ. |
Tinh thần đoàn kết quốc tế được thể hiện qua một biểu trưng có kết hợp nhiều lá cờ. | |
| 62 |
There was no agreement, either expressed or implied.
Không có sự đồng thuận nào, dù được nói rõ hay chỉ ngầm hiểu. |
Không có sự đồng thuận nào, dù được nói rõ hay chỉ ngầm hiểu. | |
| 63 |
She doesn't express herself well in writing.
Cô ấy không diễn đạt tốt bằng văn viết. |
Cô ấy không diễn đạt tốt bằng văn viết. | |
| 64 |
We want to give young people an opportunity to express themselves through art.
Chúng tôi muốn tạo cơ hội cho người trẻ thể hiện bản thân thông qua nghệ thuật. |
Chúng tôi muốn tạo cơ hội cho người trẻ thể hiện bản thân thông qua nghệ thuật. | |
| 65 |
He expresses himself in simple, straightforward terms.
Anh ấy diễn đạt bằng những lời lẽ đơn giản và thẳng thắn. |
Anh ấy diễn đạt bằng những lời lẽ đơn giản và thẳng thắn. | |
| 66 |
I need to express myself artistically.
Tôi cần thể hiện bản thân qua nghệ thuật. |
Tôi cần thể hiện bản thân qua nghệ thuật. | |
| 67 |
Students need the ability to express themselves clearly and articulately.
Học sinh cần có khả năng diễn đạt rõ ràng và mạch lạc. |
Học sinh cần có khả năng diễn đạt rõ ràng và mạch lạc. | |
| 68 |
It is easier to express yourself when you have a clear message.
Sẽ dễ diễn đạt hơn khi bạn có một thông điệp rõ ràng. |
Sẽ dễ diễn đạt hơn khi bạn có một thông điệp rõ ràng. | |
| 69 |
An architect must not only express their vision but also design a building that works.
Một kiến trúc sư không chỉ phải thể hiện tầm nhìn của mình mà còn phải thiết kế một công trình vận hành tốt. |
Một kiến trúc sư không chỉ phải thể hiện tầm nhìn của mình mà còn phải thiết kế một công trình vận hành tốt. | |
| 70 |
She expressed her disappointment.
Cô ấy bày tỏ sự thất vọng của mình. |
Cô ấy bày tỏ sự thất vọng của mình. | |
| 71 |
Later, he expressed his regret that he hadn't taken the chance.
Sau đó, ông bày tỏ sự tiếc nuối vì đã không chớp lấy cơ hội. |
Sau đó, ông bày tỏ sự tiếc nuối vì đã không chớp lấy cơ hội. | |
| 72 |
It's important to be able to express your feelings.
Điều quan trọng là bạn có thể bày tỏ cảm xúc của mình. |
Điều quan trọng là bạn có thể bày tỏ cảm xúc của mình. | |
| 73 |
She doesn't express herself well in writing.
Cô ấy diễn đạt không tốt bằng văn bản. |
Cô ấy diễn đạt không tốt bằng văn bản. | |
| 74 |
This letter needs to arrive tomorrow, so please send it by express delivery.
Bức thư này cần đến vào ngày mai, vì thế hãy gửi nó cấp tốc. |
Bức thư này cần đến vào ngày mai, vì thế hãy gửi nó cấp tốc. | |
| 75 |
She used black paint to express her sad feelings.
Cô ấy dùng nước sơn đen để biểu đạt cảm xúc buồn đau. |
Cô ấy dùng nước sơn đen để biểu đạt cảm xúc buồn đau. |