Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

experiences là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ experiences trong tiếng Anh

experiences /ɪkˈspɪəriənsɪz/
- Danh từ số nhiều : Những trải nghiệm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "experiences"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: experience
Phiên âm: /ɪkˈspɪəriəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kinh nghiệm, trải nghiệm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả kiến thức hoặc kỹ năng có được qua thời gian, hoặc sự việc đã trải qua He has ten years of teaching experience
Anh ấy có mười năm kinh nghiệm giảng dạy
2 Từ: experiences
Phiên âm: /ɪkˈspɪəriənsɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những trải nghiệm Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều sự kiện hoặc kinh nghiệm khác nhau She shared her travel experiences with us
Cô ấy chia sẻ những trải nghiệm du lịch của mình với chúng tôi
3 Từ: experience
Phiên âm: /ɪkˈspɪəriəns/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trải qua, cảm nhận Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc ai đó đã sống hoặc cảm thấy điều gì We all experience stress from time to time
Tất cả chúng ta đều có lúc trải qua căng thẳng
4 Từ: experienced
Phiên âm: /ɪkˈspɪəriənst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có kinh nghiệm, lão luyện Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có nhiều kỹ năng hoặc kiến thức trong lĩnh vực nào đó She is an experienced doctor
Cô ấy là một bác sĩ nhiều kinh nghiệm
5 Từ: experiential
Phiên âm: /ɪkˌspɪəriˈenʃəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính trải nghiệm Ngữ cảnh: Dùng để nói về điều dựa trên kinh nghiệm thực tế Experiential learning is very effective
Học qua trải nghiệm là phương pháp rất hiệu quả

Từ đồng nghĩa "experiences"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "experiences"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!