Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

experienced là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ experienced trong tiếng Anh

experienced /ɪkˈspɪəriənst/
- (adj) : có kinh nghiệm, từng trải, giàu kinh nghiệm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

experienced: Có kinh nghiệm

Experienced mô tả một người có nhiều kinh nghiệm hoặc chuyên môn trong một lĩnh vực nào đó.

  • He is an experienced software developer who has worked on several high-profile projects. (Anh ấy là một lập trình viên phần mềm có kinh nghiệm, đã làm việc trên nhiều dự án quan trọng.)
  • She is an experienced teacher with over 10 years in the profession. (Cô ấy là một giáo viên có kinh nghiệm với hơn 10 năm trong nghề.)
  • The experienced chef prepared a gourmet meal for the guests. (Đầu bếp có kinh nghiệm đã chuẩn bị một bữa ăn thượng hạng cho các khách mời.)

Bảng biến thể từ "experienced"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: experience
Phiên âm: /ɪkˈspɪəriəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kinh nghiệm, trải nghiệm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả kiến thức hoặc kỹ năng có được qua thời gian, hoặc sự việc đã trải qua He has ten years of teaching experience
Anh ấy có mười năm kinh nghiệm giảng dạy
2 Từ: experiences
Phiên âm: /ɪkˈspɪəriənsɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những trải nghiệm Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều sự kiện hoặc kinh nghiệm khác nhau She shared her travel experiences with us
Cô ấy chia sẻ những trải nghiệm du lịch của mình với chúng tôi
3 Từ: experience
Phiên âm: /ɪkˈspɪəriəns/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trải qua, cảm nhận Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc ai đó đã sống hoặc cảm thấy điều gì We all experience stress from time to time
Tất cả chúng ta đều có lúc trải qua căng thẳng
4 Từ: experienced
Phiên âm: /ɪkˈspɪəriənst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có kinh nghiệm, lão luyện Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có nhiều kỹ năng hoặc kiến thức trong lĩnh vực nào đó She is an experienced doctor
Cô ấy là một bác sĩ nhiều kinh nghiệm
5 Từ: experiential
Phiên âm: /ɪkˌspɪəriˈenʃəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính trải nghiệm Ngữ cảnh: Dùng để nói về điều dựa trên kinh nghiệm thực tế Experiential learning is very effective
Học qua trải nghiệm là phương pháp rất hiệu quả

Từ đồng nghĩa "experienced"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "experienced"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

He is very experienced in teaching.

Anh ấy rất có kinh nghiệm trong giảng dạy.

Lưu sổ câu

2

The company has experienced meteoric growth.

Công ty đã trải qua sự tăng trưởng thần tốc.

Lưu sổ câu

3

She is a very good and experienced rider.

Cô ấy là một tay cưỡi ngựa rất giỏi và có kinh nghiệm.

Lưu sổ câu

4

California has experienced phenomenal population growth.

California đã trải qua sự gia tăng dân số phi thường.

Lưu sổ câu

5

Her lawyer seemed very knowledgeable and experienced.

Luật sư của cô ấy có vẻ rất hiểu biết và giàu kinh nghiệm.

Lưu sổ câu

6

The staff are all highly experienced.

Toàn bộ nhân viên đều rất giàu kinh nghiệm.

Lưu sổ câu

7

An experienced detective was assigned to the case.

Một thám tử giàu kinh nghiệm được phân công vụ án.

Lưu sổ câu

8

He experienced a sudden pang of conscience.

Anh ta bất chợt cảm thấy cắn rứt lương tâm.

Lưu sổ câu

9

India is where I first experienced real culture shock.

Ấn Độ là nơi tôi lần đầu trải nghiệm cú sốc văn hóa thực sự.

Lưu sổ câu

10

He's very experienced in looking after animals.

Anh ấy rất có kinh nghiệm chăm sóc động vật.

Lưu sổ câu

11

The experienced lawyer talked that man down.

Luật sư giàu kinh nghiệm đã thuyết phục người đàn ông đó bình tĩnh lại.

Lưu sổ câu

12

She experienced a sharp pang of disappointment.

Cô ấy cảm thấy một nỗi thất vọng nhói lên.

Lưu sổ câu

13

Most of the older reporters have experienced war first-hand.

Hầu hết các phóng viên lớn tuổi đều từng trực tiếp trải qua chiến tranh.

Lưu sổ câu

14

She is experienced and self-assured.

Cô ấy có kinh nghiệm và tự tin.

Lưu sổ câu

15

He is not yet experienced in love affairs.

Anh ấy chưa có kinh nghiệm trong chuyện tình cảm.

Lưu sổ câu

16

The task needs the skills of a suitably experienced engineer.

Nhiệm vụ này cần kỹ năng của một kỹ sư đủ kinh nghiệm.

Lưu sổ câu

17

We need an experienced player who can fiddle away for hours at country dances.

Chúng ta cần một nhạc công có kinh nghiệm có thể chơi đàn hàng giờ trong các buổi nhảy dân gian.

Lưu sổ câu

18

Many people experienced a drop in their cholesterol levels when they consumed oat bran.

Nhiều người đã giảm mức cholesterol khi ăn cám yến mạch.

Lưu sổ câu

19

As the deadline approached, she experienced a bewildering array of emotions.

Khi hạn chót đến gần, cô ấy trải qua vô vàn cảm xúc rối bời.

Lưu sổ câu

20

Eldest children are the only ones to have experienced the undivided attention of their parents.

Con cả là người duy nhất từng nhận được sự quan tâm trọn vẹn của cha mẹ.

Lưu sổ câu

21

New drivers have twice as many accidents as experienced drivers.

Tài xế mới có số vụ tai nạn gấp đôi tài xế có kinh nghiệm.

Lưu sổ câu

22

She's one of the most experienced teachers in the district.

Cô ấy là một trong những giáo viên nhiều kinh nghiệm nhất khu vực.

Lưu sổ câu

23

In a news release, the company said it had experienced severe financial problems.

Trong thông cáo báo chí, công ty cho biết họ đã gặp khó khăn tài chính nghiêm trọng.

Lưu sổ câu

24

Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced.

Cuộc sống không phải là vấn đề để giải quyết, mà là thực tại để trải nghiệm.

Lưu sổ câu

25

My wedding was the most nerve-racking thing I've ever experienced.

Đám cưới của tôi là điều căng thẳng nhất tôi từng trải qua.

Lưu sổ câu

26

an experienced player/teacher

một người chơi / giáo viên giàu kinh nghiệm

Lưu sổ câu

27

She's highly experienced in software development.

Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực phát triển phần mềm.

Lưu sổ câu

28

He's very experienced in looking after animals.

Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc chăm sóc động vật.

Lưu sổ câu

29

She's very young and not very experienced.

Cô ấy còn rất trẻ và chưa có nhiều kinh nghiệm.

Lưu sổ câu

30

an experienced traveller (= somebody who has travelled a lot)

một khách du lịch có kinh nghiệm (= ai đó đã đi rất nhiều nơi)

Lưu sổ câu

31

She was more mature, more experienced.

Cô ấy trưởng thành hơn, từng trải hơn.

Lưu sổ câu

32

The staff are all highly experienced.

Đội ngũ nhân viên đều có nhiều kinh nghiệm.

Lưu sổ câu

33

The task needs the skills of a suitably experienced engineer.

Nhiệm vụ cần các kỹ năng của một kỹ sư có kinh nghiệm phù hợp.

Lưu sổ câu

34

a widely experienced and articulate politician

một chính trị gia giàu kinh nghiệm và thông thạo

Lưu sổ câu

35

She's highly experienced in software development.

Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực phát triển phần mềm.

Lưu sổ câu

36

He's very experienced in looking after animals.

Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc chăm sóc động vật.

Lưu sổ câu

37

She's very young and not very experienced.

Cô ấy còn rất trẻ và chưa có nhiều kinh nghiệm.

Lưu sổ câu