Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

expansive là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ expansive trong tiếng Anh

expansive /ɪksˈpænsɪv/
- (adj) : bành trướng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

expansive: Rộng lớn / cởi mở

Expansive có nghĩa là bao la, rộng rãi, hoặc chỉ tính cách cởi mở, thân thiện.

  • The house has an expansive garden. (Ngôi nhà có khu vườn rộng lớn.)
  • He gave an expansive smile. (Anh ấy nở nụ cười cởi mở.)
  • The view was expansive and beautiful. (Quang cảnh rộng lớn và đẹp.)

Bảng biến thể từ "expansive"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: expansion
Phiên âm: /ɪkˈspænʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự mở rộng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình/kết quả mở rộng Urban expansion is rapid
Sự mở rộng đô thị diễn ra nhanh
2 Từ: expand
Phiên âm: /ɪkˈspænd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mở rộng; phát triển Ngữ cảnh: Dùng khi tăng kích thước/phạm vi The company plans to expand
Công ty có kế hoạch mở rộng
3 Từ: expansive
Phiên âm: /ɪkˈspænsɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Rộng lớn; bao quát Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phạm vi lớn The hotel has expansive views
Khách sạn có tầm nhìn rộng lớn
4 Từ: expansively
Phiên âm: /ɪkˈspænsɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách bao quát Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong mô tả He spoke expansively
Anh ấy nói chuyện rất bao quát

Từ đồng nghĩa "expansive"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "expansive"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!