Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

exist là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ exist trong tiếng Anh

exist /ɪɡˈzɪst/
- (v) : tồn tại, sống

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

exist: Tồn tại

Exist là hành động hoặc trạng thái của việc có mặt, sống sót hoặc hiện hữu.

  • Many species of animals exist in the rainforest. (Nhiều loài động vật tồn tại trong rừng mưa nhiệt đới.)
  • He believes that extraterrestrial life exists somewhere in the universe. (Anh ấy tin rằng sự sống ngoài trái đất tồn tại ở đâu đó trong vũ trụ.)
  • Some people question whether true happiness exists. (Một số người tự hỏi liệu hạnh phúc đích thực có tồn tại không.)

Bảng biến thể từ "exist"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: existence
Phiên âm: /ɪɡˈzɪstəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tồn tại Ngữ cảnh: Dùng trong triết học/xã hội Human existence is fragile
Sự tồn tại của con người rất mong manh
2 Từ: exist
Phiên âm: /ɪɡˈzɪst/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tồn tại Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự hiện hữu Life exists on Earth
Sự sống tồn tại trên Trái Đất
3 Từ: exists
Phiên âm: /ɪɡˈzɪsts/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tồn tại Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại Problems still exist
Vấn đề vẫn tồn tại
4 Từ: existing
Phiên âm: /ɪɡˈzɪstɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hiện có Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cái đang tồn tại Existing laws apply
Luật hiện hành được áp dụng
5 Từ: existed
Phiên âm: /ɪɡˈzɪstɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã tồn tại Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ The species existed long ago
Loài này đã tồn tại từ lâu

Từ đồng nghĩa "exist"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "exist"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Emotional differences exist, at least, between the genders.

Ít nhất thì sự khác biệt về cảm xúc tồn tại giữa các giới.

Lưu sổ câu

2

Among a people generally corrupt, liberty cannot long exist.

Trong một dân tộc suy đồi nói chung, tự do không thể tồn tại lâu dài.

Lưu sổ câu

3

If God did not exist, it would be necessary to invent Him.

Nếu Chúa không tồn tại, người ta cần phải sáng tạo ra Ngài.

Lưu sổ câu

4

Does life exist on other planets?

Có sự sống tồn tại trên các hành tinh khác không?

Lưu sổ câu

5

Do you believe fairies exist?

Bạn có tin rằng tiên tồn tại không?

Lưu sổ câu

6

Such people do not exist.

Những người như vậy không tồn tại.

Lưu sổ câu

7

You can't exist on hope alone.

Bạn không thể chỉ sống bằng hy vọng.

Lưu sổ câu

8

I don't think ghosts exist.

Tôi không nghĩ ma tồn tại.

Lưu sổ câu

9

They seem to exist on a different spiritual plane.

Họ dường như tồn tại ở một tầng tinh thần khác.

Lưu sổ câu

10

Problems also exist in agriculture.

Vấn đề cũng tồn tại trong lĩnh vực nông nghiệp.

Lưu sổ câu

11

He doesn't even know I exist.

Anh ấy thậm chí không biết tôi tồn tại.

Lưu sổ câu

12

A hive cannot exist without a queen.

Một tổ ong không thể tồn tại nếu không có ong chúa.

Lưu sổ câu

13

He does not even know I exist.

Anh ấy thậm chí không biết tôi tồn tại.

Lưu sổ câu

14

If they did, life-long relationships would not exist.

Nếu vậy, những mối quan hệ trọn đời sẽ không tồn tại.

Lưu sổ câu

15

Few of these monkeys still exist in the wild.

Rất ít loài khỉ này còn tồn tại trong tự nhiên.

Lưu sổ câu

16

Do these creatures really exist?

Những sinh vật này có thực sự tồn tại không?

Lưu sổ câu

17

That I exist is a perpetual surprise, which is life.

Việc tôi tồn tại là một điều ngạc nhiên vĩnh viễn – đó chính là cuộc sống.

Lưu sổ câu

18

Bonds do not exist for those to whom nothing is dear.

Ràng buộc không tồn tại đối với những người không trân trọng điều gì.

Lưu sổ câu

19

You can't exist on hope alone; you have to have a properly thought-out plan.

Bạn không thể chỉ sống bằng hy vọng; bạn phải có một kế hoạch được suy tính kỹ lưỡng.

Lưu sổ câu

20

It is in the underdeveloped eastern region of the country that the biggest problems exist.

Chính ở vùng phía đông kém phát triển của đất nước là nơi tồn tại những vấn đề lớn nhất.

Lưu sổ câu

21

The proper function of man is to live, not to exist.

Chức năng đúng đắn của con người là sống, chứ không chỉ tồn tại.

Lưu sổ câu

22

Botanists are not in complete accord about how many species exist.

Các nhà thực vật học chưa hoàn toàn thống nhất về số lượng loài tồn tại.

Lưu sổ câu

23

I just couldn't live in a world where you don't exist.

Tôi không thể sống trong một thế giới mà bạn không tồn tại.

Lưu sổ câu

24

He thought that if he couldn't see something, it didn't exist.

Anh ấy nghĩ rằng nếu không nhìn thấy điều gì thì nó không tồn tại.

Lưu sổ câu

25

Major differences continue to exist between the two countries.

Những khác biệt lớn tiếp tục tồn tại giữa hai quốc gia.

Lưu sổ câu

26

A solution has been found and the problem no longer exists.

Một giải pháp đã được tìm thấy và vấn đề không còn tồn tại nữa.

Lưu sổ câu

27

On his retirement the post will cease to exist.

Khi ông nghỉ hưu, bài đăng sẽ không còn tồn tại.

Lưu sổ câu

28

Adequate facilities already exist to serve the needs of people visting the town.

Đã có đầy đủ cơ sở vật chất để phục vụ nhu cầu của người dân đến thăm thị trấn.

Lưu sổ câu

29

It is an art gallery that exists only on the internet.

Đây là một phòng trưng bày nghệ thuật chỉ tồn tại trên internet.

Lưu sổ câu

30

Evidence of their relationship exists in the form of a series of letters.

Bằng chứng về mối quan hệ của họ tồn tại dưới dạng một loạt các bức thư.

Lưu sổ câu

31

I didn't think people like that existed any more.

Tôi không nghĩ những người như vậy còn tồn tại nữa.

Lưu sổ câu

32

The charity exists to support victims of crime.

Tổ chức từ thiện tồn tại để hỗ trợ các nạn nhân của tội phạm.

Lưu sổ câu

33

We existed on a diet of rice.

Chúng ta tồn tại bằng chế độ ăn kiêng gạo.

Lưu sổ câu

34

They can't exist on the money he's earning.

Họ không thể tồn tại trên số tiền anh ta kiếm được.

Lưu sổ câu

35

The problem only exists in your head, Jane.

Vấn đề chỉ tồn tại trong đầu bạn, Jane.

Lưu sổ câu

36

The technology did not yet exist.

Công nghệ này chưa tồn tại.

Lưu sổ câu

37

He argued that ideas do not exist independently of the language that expresses them.

Ông cho rằng các ý tưởng không tồn tại độc lập với ngôn ngữ thể hiện chúng.

Lưu sổ câu

38

They appear to exist in significant numbers.

Chúng dường như tồn tại với số lượng đáng kể.

Lưu sổ câu

39

companies that exist solely for the purpose of mortgage lending

các công ty chỉ tồn tại với mục đích cho vay thế chấp

Lưu sổ câu

40

the enormous volcanoes now known to exist on Mars

những ngọn núi lửa khổng lồ hiện được biết là tồn tại trên sao Hỏa

Lưu sổ câu

41

A temple existed here hundreds of years ago.

Một ngôi đền đã tồn tại ở đây hàng trăm năm trước.

Lưu sổ câu

42

I didn't think people like that existed any more.

Tôi không nghĩ những người như vậy còn tồn tại nữa.

Lưu sổ câu

43

They can't exist on the money he's earning.

Họ không thể tồn tại trên số tiền anh ta kiếm được.

Lưu sổ câu