exclude: Loại trừ
Exclude là hành động không bao gồm hoặc loại bỏ một người hoặc vật khỏi một nhóm hoặc tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
exclusivity
|
Phiên âm: /ˌekskluːˈsɪvɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính độc quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/pháp lý |
Ví dụ: The contract grants exclusivity
Hợp đồng trao quyền độc quyền |
Hợp đồng trao quyền độc quyền |
| 2 |
2
exclusiveness
|
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính độc quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: The exclusiveness of access raised concerns
Tính độc quyền trong tiếp cận gây lo ngại |
Tính độc quyền trong tiếp cận gây lo ngại |
| 3 |
3
exclude
|
Phiên âm: /ɪkˈskluːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Loại trừ | Ngữ cảnh: Dùng khi không cho tham gia |
Ví dụ: The rule excludes minors
Quy định loại trừ người chưa đủ tuổi |
Quy định loại trừ người chưa đủ tuổi |
| 4 |
4
exclusive
|
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Độc quyền; riêng biệt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả giới hạn cho một nhóm |
Ví dụ: The club is exclusive
Câu lạc bộ này rất chọn lọc |
Câu lạc bộ này rất chọn lọc |
| 5 |
5
exclusively
|
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chỉ; duy nhất | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính duy nhất |
Ví dụ: The offer is exclusively online
Ưu đãi chỉ áp dụng trực tuyến |
Ưu đãi chỉ áp dụng trực tuyến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We can exclude the possibility of total loss from our calculations.
Chúng ta có thể loại trừ khả năng mất hoàn toàn khỏi phép tính. |
Chúng ta có thể loại trừ khả năng mất hoàn toàn khỏi phép tính. | |
| 2 |
The judges decided to exclude evidence that had been unfairly obtained.
Các thẩm phán quyết định loại bỏ bằng chứng thu thập không công bằng. |
Các thẩm phán quyết định loại bỏ bằng chứng thu thập không công bằng. | |
| 3 |
She gets very upset if I exclude her from anything.
Cô ấy rất buồn nếu tôi loại cô ấy khỏi bất cứ việc gì. |
Cô ấy rất buồn nếu tôi loại cô ấy khỏi bất cứ việc gì. | |
| 4 |
True patriotism doesn't exclude an understanding of the patriotism of others.
Lòng yêu nước chân chính không loại trừ sự thấu hiểu lòng yêu nước của người khác. |
Lòng yêu nước chân chính không loại trừ sự thấu hiểu lòng yêu nước của người khác. | |
| 5 |
We should not exclude the possibility of negotiation.
Chúng ta không nên loại trừ khả năng đàm phán. |
Chúng ta không nên loại trừ khả năng đàm phán. | |
| 6 |
We can't exclude the possibility that he is dead.
Chúng ta không thể loại trừ khả năng anh ta đã chết. |
Chúng ta không thể loại trừ khả năng anh ta đã chết. | |
| 7 |
This was intended to exclude the direct rays of the sun.
Điều này nhằm ngăn các tia nắng trực tiếp của mặt trời. |
Điều này nhằm ngăn các tia nắng trực tiếp của mặt trời. | |
| 8 |
At this stage we cannot entirely exclude the possibility of staff cuts.
Ở giai đoạn này, chúng ta không thể hoàn toàn loại trừ khả năng cắt giảm nhân sự. |
Ở giai đoạn này, chúng ta không thể hoàn toàn loại trừ khả năng cắt giảm nhân sự. | |
| 9 |
The university had no right to exclude the student from the examination.
Trường đại học không có quyền loại sinh viên đó khỏi kỳ thi. |
Trường đại học không có quyền loại sinh viên đó khỏi kỳ thi. | |
| 10 |
We must not exclude the possibility that the child has run away.
Chúng ta không được loại trừ khả năng đứa trẻ đã bỏ nhà đi. |
Chúng ta không được loại trừ khả năng đứa trẻ đã bỏ nhà đi. | |
| 11 |
The judge can decide whether to admit or exclude evidence.
Thẩm phán có thể quyết định chấp nhận hay loại bỏ bằng chứng. |
Thẩm phán có thể quyết định chấp nhận hay loại bỏ bằng chứng. | |
| 12 |
The most important condition to exclude is colonic carcinoma.
Tình trạng quan trọng nhất cần loại trừ là ung thư đại tràng. |
Tình trạng quan trọng nhất cần loại trừ là ung thư đại tràng. | |
| 13 |
Its demands probably do exclude some otherwise suitable candidates.
Những yêu cầu đó có thể loại bỏ một số ứng viên vốn phù hợp. |
Những yêu cầu đó có thể loại bỏ một số ứng viên vốn phù hợp. | |
| 14 |
Earnings figures exclude share options and pension contributions.
Số liệu thu nhập không bao gồm quyền chọn cổ phiếu và đóng góp hưu trí. |
Số liệu thu nhập không bao gồm quyền chọn cổ phiếu và đóng góp hưu trí. | |
| 15 |
This would certainly exclude both Conservatives and Liberal Democrats.
Điều này chắc chắn sẽ loại cả đảng Bảo thủ và Dân chủ Tự do. |
Điều này chắc chắn sẽ loại cả đảng Bảo thủ và Dân chủ Tự do. | |
| 16 |
The first task was to fence the wood to exclude sheep.
Nhiệm vụ đầu tiên là rào khu rừng để ngăn cừu vào. |
Nhiệm vụ đầu tiên là rào khu rừng để ngăn cừu vào. | |
| 17 |
In some schools, Christmas carols are being modified to exclude any reference to Christ.
Ở một số trường, thánh ca Giáng sinh được chỉnh sửa để loại bỏ mọi nhắc đến Chúa. |
Ở một số trường, thánh ca Giáng sinh được chỉnh sửa để loại bỏ mọi nhắc đến Chúa. | |
| 18 |
Few firms give part-time workers equal rights to such benefits, and many exclude them entirely.
Ít công ty trao quyền lợi ngang bằng cho lao động bán thời gian và nhiều nơi loại họ hoàn toàn. |
Ít công ty trao quyền lợi ngang bằng cho lao động bán thời gian và nhiều nơi loại họ hoàn toàn. | |
| 19 |
The cost of borrowing has been excluded from the inflation figures.
Chi phí vay mượn đã bị loại khỏi số liệu lạm phát. |
Chi phí vay mượn đã bị loại khỏi số liệu lạm phát. | |
| 20 |
Buses run every hour, excluding Sundays.
Xe buýt chạy mỗi giờ một chuyến, trừ Chủ nhật. |
Xe buýt chạy mỗi giờ một chuyến, trừ Chủ nhật. | |
| 21 |
Women are still excluded from some London clubs.
Phụ nữ vẫn bị loại khỏi một số câu lạc bộ ở London. |
Phụ nữ vẫn bị loại khỏi một số câu lạc bộ ở London. | |
| 22 |
We should not exclude the possibility of negotiation.
Chúng ta không nên loại trừ khả năng đàm phán. |
Chúng ta không nên loại trừ khả năng đàm phán. | |
| 23 |
The police have excluded theft as a motive for the murder.
Cảnh sát đã loại trừ động cơ trộm cắp trong vụ giết người. |
Cảnh sát đã loại trừ động cơ trộm cắp trong vụ giết người. | |
| 24 |
The possibility of error cannot be absolutely excluded.
Không thể hoàn toàn loại trừ khả năng có sai sót. |
Không thể hoàn toàn loại trừ khả năng có sai sót. | |
| 25 |
Unlawfully obtained evidence is not automatically excluded from a criminal trial.
Chứng cứ thu thập trái pháp luật không tự động bị loại khỏi một phiên tòa hình sự. |
Chứng cứ thu thập trái pháp luật không tự động bị loại khỏi một phiên tòa hình sự. | |
| 26 |
This is a clause that seeks to exclude liability for death or serious injury.
Đây là một điều khoản nhằm loại trừ trách nhiệm đối với trường hợp tử vong hoặc thương tích nghiêm trọng. |
Đây là một điều khoản nhằm loại trừ trách nhiệm đối với trường hợp tử vong hoặc thương tích nghiêm trọng. | |
| 27 |
The panel recommended that he also be excluded from serving on any committees.
Hội đồng khuyến nghị rằng ông ấy cũng nên bị loại khỏi việc tham gia bất kỳ ủy ban nào. |
Hội đồng khuyến nghị rằng ông ấy cũng nên bị loại khỏi việc tham gia bất kỳ ủy ban nào. | |
| 28 |
Large multinationals can make bids that effectively exclude local firms.
Các tập đoàn đa quốc gia lớn có thể đưa ra những gói thầu khiến các công ty địa phương trên thực tế bị loại khỏi cuộc chơi. |
Các tập đoàn đa quốc gia lớn có thể đưa ra những gói thầu khiến các công ty địa phương trên thực tế bị loại khỏi cuộc chơi. | |
| 29 |
These are services designed to assist the socially excluded.
Đây là những dịch vụ được thiết kế để hỗ trợ những người bị gạt ra ngoài lề xã hội. |
Đây là những dịch vụ được thiết kế để hỗ trợ những người bị gạt ra ngoài lề xã hội. | |
| 30 |
Many local people felt excluded from decisions that affected their own community.
Nhiều người dân địa phương cảm thấy mình bị gạt ra khỏi những quyết định ảnh hưởng đến chính cộng đồng của họ. |
Nhiều người dân địa phương cảm thấy mình bị gạt ra khỏi những quyết định ảnh hưởng đến chính cộng đồng của họ. | |
| 31 |
Certain groups tend to be excluded from full participation in society.
Một số nhóm người có xu hướng bị loại khỏi việc tham gia đầy đủ vào xã hội. |
Một số nhóm người có xu hướng bị loại khỏi việc tham gia đầy đủ vào xã hội. | |
| 32 |
The measure would serve to exclude certain voters.
Biện pháp này sẽ có tác dụng loại một số cử tri ra ngoài. |
Biện pháp này sẽ có tác dụng loại một số cử tri ra ngoài. | |
| 33 |
Try excluding fat from your diet.
Thử loại bỏ chất béo khỏi chế độ ăn uống của bạn. |
Thử loại bỏ chất béo khỏi chế độ ăn uống của bạn. |