Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

exclude là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ exclude trong tiếng Anh

exclude /ɪksˈkluːd/
- (v) : ngăn chặn, loại trừ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

exclude: Loại trừ

Exclude là hành động không bao gồm hoặc loại bỏ một người hoặc vật khỏi một nhóm hoặc tình huống.

  • They decided to exclude him from the meeting because of his behavior. (Họ quyết định loại trừ anh ấy khỏi cuộc họp vì hành vi của anh ấy.)
  • The price of the ticket excludes meals and transportation. (Giá vé không bao gồm bữa ăn và phương tiện đi lại.)
  • He felt excluded from the conversation because no one was listening to him. (Anh ấy cảm thấy bị loại trừ khỏi cuộc trò chuyện vì không ai lắng nghe anh ấy.)

Bảng biến thể từ "exclude"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: exclusivity
Phiên âm: /ˌekskluːˈsɪvɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính độc quyền Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/pháp lý The contract grants exclusivity
Hợp đồng trao quyền độc quyền
2 Từ: exclusiveness
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪvnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính độc quyền Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật The exclusiveness of access raised concerns
Tính độc quyền trong tiếp cận gây lo ngại
3 Từ: exclude
Phiên âm: /ɪkˈskluːd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Loại trừ Ngữ cảnh: Dùng khi không cho tham gia The rule excludes minors
Quy định loại trừ người chưa đủ tuổi
4 Từ: exclusive
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Độc quyền; riêng biệt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả giới hạn cho một nhóm The club is exclusive
Câu lạc bộ này rất chọn lọc
5 Từ: exclusively
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Chỉ; duy nhất Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính duy nhất The offer is exclusively online
Ưu đãi chỉ áp dụng trực tuyến

Từ đồng nghĩa "exclude"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "exclude"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

We can exclude the possibility of total loss from our calculations.

Chúng ta có thể loại trừ khả năng mất hoàn toàn khỏi phép tính.

Lưu sổ câu

2

The judges decided to exclude evidence that had been unfairly obtained.

Các thẩm phán quyết định loại bỏ bằng chứng thu thập không công bằng.

Lưu sổ câu

3

She gets very upset if I exclude her from anything.

Cô ấy rất buồn nếu tôi loại cô ấy khỏi bất cứ việc gì.

Lưu sổ câu

4

True patriotism doesn't exclude an understanding of the patriotism of others.

Lòng yêu nước chân chính không loại trừ sự thấu hiểu lòng yêu nước của người khác.

Lưu sổ câu

5

We should not exclude the possibility of negotiation.

Chúng ta không nên loại trừ khả năng đàm phán.

Lưu sổ câu

6

We can't exclude the possibility that he is dead.

Chúng ta không thể loại trừ khả năng anh ta đã chết.

Lưu sổ câu

7

This was intended to exclude the direct rays of the sun.

Điều này nhằm ngăn các tia nắng trực tiếp của mặt trời.

Lưu sổ câu

8

At this stage we cannot entirely exclude the possibility of staff cuts.

Ở giai đoạn này, chúng ta không thể hoàn toàn loại trừ khả năng cắt giảm nhân sự.

Lưu sổ câu

9

The university had no right to exclude the student from the examination.

Trường đại học không có quyền loại sinh viên đó khỏi kỳ thi.

Lưu sổ câu

10

We must not exclude the possibility that the child has run away.

Chúng ta không được loại trừ khả năng đứa trẻ đã bỏ nhà đi.

Lưu sổ câu

11

The judge can decide whether to admit or exclude evidence.

Thẩm phán có thể quyết định chấp nhận hay loại bỏ bằng chứng.

Lưu sổ câu

12

The most important condition to exclude is colonic carcinoma.

Tình trạng quan trọng nhất cần loại trừ là ung thư đại tràng.

Lưu sổ câu

13

Its demands probably do exclude some otherwise suitable candidates.

Những yêu cầu đó có thể loại bỏ một số ứng viên vốn phù hợp.

Lưu sổ câu

14

Earnings figures exclude share options and pension contributions.

Số liệu thu nhập không bao gồm quyền chọn cổ phiếu và đóng góp hưu trí.

Lưu sổ câu

15

This would certainly exclude both Conservatives and Liberal Democrats.

Điều này chắc chắn sẽ loại cả đảng Bảo thủ và Dân chủ Tự do.

Lưu sổ câu

16

The first task was to fence the wood to exclude sheep.

Nhiệm vụ đầu tiên là rào khu rừng để ngăn cừu vào.

Lưu sổ câu

17

In some schools, Christmas carols are being modified to exclude any reference to Christ.

Ở một số trường, thánh ca Giáng sinh được chỉnh sửa để loại bỏ mọi nhắc đến Chúa.

Lưu sổ câu

18

Few firms give part-time workers equal rights to such benefits, and many exclude them entirely.

Ít công ty trao quyền lợi ngang bằng cho lao động bán thời gian và nhiều nơi loại họ hoàn toàn.

Lưu sổ câu

19

The cost of borrowing has been excluded from the inflation figures.

Chi phí đi vay đã được loại trừ khỏi số liệu lạm phát.

Lưu sổ câu

20

Buses run every hour, Sundays excluded.

Xe buýt chạy hàng giờ, trừ Chủ Nhật.

Lưu sổ câu

21

Women are still excluded from some London clubs.

Phụ nữ vẫn bị loại khỏi một số câu lạc bộ ở London.

Lưu sổ câu

22

We should not exclude the possibility of negotiation.

Chúng ta không nên loại trừ khả năng thương lượng.

Lưu sổ câu

23

The police have excluded theft as a motive for the murder.

Cảnh sát đã loại trừ hành vi trộm cắp là động cơ của vụ giết người.

Lưu sổ câu

24

The possibility of error cannot be absolutely excluded.

Không thể loại trừ tuyệt đối khả năng xảy ra lỗi.

Lưu sổ câu

25

Unlawfully obtained evidence is not automatically excluded from a criminal trial.

Bằng chứng thu thập được một cách bất hợp pháp không đương nhiên bị loại khỏi phiên tòa hình sự.

Lưu sổ câu

26

a clause that seeks to exclude liability for death or serious injury

một điều khoản nhằm loại trừ trách nhiệm đối với trường hợp tử vong hoặc thương tật nghiêm trọng

Lưu sổ câu

27

The panel recommended that he also be excluded from serving on any committees.

Ban hội thẩm đề nghị rằng anh ta cũng không được phục vụ trong bất kỳ ủy ban nào.

Lưu sổ câu

28

Large multinationals can make bids which effectively exclude local firms.

Các công ty đa quốc gia lớn có thể đưa ra giá thầu loại trừ các công ty địa phương một cách hiệu quả.

Lưu sổ câu

29

services designed to assist the socially excluded

các dịch vụ được thiết kế để hỗ trợ những người bị xã hội loại trừ

Lưu sổ câu

30

Many local people felt excluded from decisions that affected their own community.

Nhiều người dân địa phương cảm thấy bị loại khỏi các quyết định ảnh hưởng đến cộng đồng của họ.

Lưu sổ câu

31

Certain groups tend to be excluded from full participation in society.

Một số nhóm nhất định có xu hướng bị loại trừ khỏi việc tham gia đầy đủ vào xã hội.

Lưu sổ câu

32

The measure would serve to exclude certain voters.

Biện pháp sẽ dùng để loại trừ một số cử tri nhất định.

Lưu sổ câu

33

Try excluding fat from your diet.

Thử loại bỏ chất béo khỏi chế độ ăn uống của bạn.

Lưu sổ câu