exclusive: Độc quyền; riêng biệt
Exclusive là tính từ nghĩa là chỉ dành riêng cho một nhóm; là danh từ chỉ tin tức hoặc sản phẩm độc quyền.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
exclusivity
|
Phiên âm: /ˌekskluːˈsɪvɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính độc quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/pháp lý |
Ví dụ: The contract grants exclusivity
Hợp đồng trao quyền độc quyền |
Hợp đồng trao quyền độc quyền |
| 2 |
2
exclusiveness
|
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính độc quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: The exclusiveness of access raised concerns
Tính độc quyền trong tiếp cận gây lo ngại |
Tính độc quyền trong tiếp cận gây lo ngại |
| 3 |
3
exclude
|
Phiên âm: /ɪkˈskluːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Loại trừ | Ngữ cảnh: Dùng khi không cho tham gia |
Ví dụ: The rule excludes minors
Quy định loại trừ người chưa đủ tuổi |
Quy định loại trừ người chưa đủ tuổi |
| 4 |
4
exclusive
|
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Độc quyền; riêng biệt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả giới hạn cho một nhóm |
Ví dụ: The club is exclusive
Câu lạc bộ này rất chọn lọc |
Câu lạc bộ này rất chọn lọc |
| 5 |
5
exclusively
|
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chỉ; duy nhất | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính duy nhất |
Ví dụ: The offer is exclusively online
Ưu đãi chỉ áp dụng trực tuyến |
Ưu đãi chỉ áp dụng trực tuyến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The hotel has exclusive access to the beach.
Khách sạn có độc quyền ra bãi biển. |
Khách sạn có độc quyền ra bãi biển. | |
| 2 |
exclusive rights to televise the World Cup
độc quyền truyền hình World Cup |
độc quyền truyền hình World Cup | |
| 3 |
He belongs to an exclusive club.
Anh ấy thuộc về một câu lạc bộ độc quyền. |
Anh ấy thuộc về một câu lạc bộ độc quyền. | |
| 4 |
His clientele was exclusive and wealthy.
Khách hàng của ông là độc quyền và giàu có. |
Khách hàng của ông là độc quyền và giàu có. | |
| 5 |
an exclusive hotel
một khách sạn độc quyền |
một khách sạn độc quyền | |
| 6 |
exclusive designer clothes
quần áo thiết kế độc quyền |
quần áo thiết kế độc quyền | |
| 7 |
He had an exclusive focus on success and making money.
Anh ấy hoàn toàn tập trung vào thành công và kiếm tiền. |
Anh ấy hoàn toàn tập trung vào thành công và kiếm tiền. | |
| 8 |
This list is not exclusive.
Danh sách này không phải là độc quyền. |
Danh sách này không phải là độc quyền. | |
| 9 |
The price is for accommodation only, exclusive of meals.
Giá chỉ dành cho chỗ ở, không bao gồm bữa ăn. |
Giá chỉ dành cho chỗ ở, không bao gồm bữa ăn. | |
| 10 |
The two options are not mutually exclusive (= you can have them both).
Hai tùy chọn không loại trừ lẫn nhau (= bạn có thể có cả hai). |
Hai tùy chọn không loại trừ lẫn nhau (= bạn có thể có cả hai). | |
| 11 |
These products are exclusive to our outlets.
Những sản phẩm này là độc quyền cho các cửa hàng của chúng tôi. |
Những sản phẩm này là độc quyền cho các cửa hàng của chúng tôi. | |
| 12 |
the course's almost exclusive concentration on grammar (= it includes almost nothing else)
khóa học gần như chỉ tập trung vào ngữ pháp (= nó hầu như không bao gồm gì khác) |
khóa học gần như chỉ tập trung vào ngữ pháp (= nó hầu như không bao gồm gì khác) | |
| 13 |
She had been sent to one of London's most exclusive girls' schools.
Cô được gửi đến một trong những trường nữ sinh độc nhất của London. |
Cô được gửi đến một trong những trường nữ sinh độc nhất của London. | |
| 14 |
It is one of the most expensive, exclusive resorts in the Mediterranean.
Đây là một trong những khu nghỉ dưỡng độc quyền, đắt tiền nhất ở Địa Trung Hải. |
Đây là một trong những khu nghỉ dưỡng độc quyền, đắt tiền nhất ở Địa Trung Hải. | |
| 15 |
She had been sent to one of London's most exclusive girls' schools.
Cô được gửi đến một trong những trường nữ sinh độc nhất của London. |
Cô được gửi đến một trong những trường nữ sinh độc nhất của London. |