Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

exceeding là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ exceeding trong tiếng Anh

exceeding /ɪkˈsiːdɪŋ/
- Tính từ : Vượt mức

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "exceeding"

1 exceed
Phiên âm: /ɪkˈsiːd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vượt quá Ngữ cảnh: Dùng khi vượt mức giới hạn

Ví dụ:

Costs exceed expectations

Chi phí vượt quá dự kiến

2 exceeds
Phiên âm: /ɪkˈsiːdz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vượt quá Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

Demand exceeds supply

Nhu cầu vượt cung

3 exceeding
Phiên âm: /ɪkˈsiːdɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vượt mức Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng

Ví dụ:

Exceeding limits is risky

Vượt quá giới hạn là rủi ro

4 exceeded
Phiên âm: /ɪkˈsiːdɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã vượt quá Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

Sales exceeded targets

Doanh số vượt mục tiêu

5 excessive
Phiên âm: /ɪkˈsesɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Quá mức Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ cao

Ví dụ:

Excessive spending is harmful

Chi tiêu quá mức gây hại

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!