entry: Lối vào, sự tham gia
Entry là hành động đi vào, hoặc đăng ký tham gia vào một sự kiện hoặc cuộc thi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
entrance
|
Phiên âm: /ˈentrəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lối vào, cổng vào | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi có thể đi vào một tòa nhà, khu vực hoặc không gian |
The main entrance is at the front of the building |
Lối vào chính nằm ở phía trước tòa nhà |
| 2 |
Từ:
entrances
|
Phiên âm: /ˈentrənsɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các lối vào, cổng vào | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều điểm vào khác nhau của một nơi |
The museum has several entrances for visitors |
Bảo tàng có nhiều lối vào cho du khách |
| 3 |
Từ:
enter
|
Phiên âm: /ˈentər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đi vào, bước vào | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đi vào hoặc tham gia một nơi, một sự kiện |
Please enter quietly; the meeting has already started |
Vui lòng đi vào nhẹ nhàng; cuộc họp đã bắt đầu |
| 4 |
Từ:
entered
|
Phiên âm: /ˈentərd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã đi vào, đã bước vào | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đi vào đã xảy ra trong quá khứ |
She entered the classroom just before the bell rang |
Cô ấy bước vào lớp ngay trước khi chuông reo |
| 5 |
Từ:
entering
|
Phiên âm: /ˈentərɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đi vào, đang bước vào | Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động đi vào đang diễn ra |
The guests are entering the hall now |
Các vị khách đang bước vào hội trường |
| 6 |
Từ:
re-entrance
|
Phiên âm: /ˌriːˈentrəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự quay lại, sự vào lại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động trở lại một nơi hoặc một lĩnh vực nào đó |
His re-entrance into politics surprised many people |
Việc ông ấy quay lại chính trường khiến nhiều người ngạc nhiên |
| 7 |
Từ:
entrant
|
Phiên âm: /ˈentrənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người mới vào, người gia nhập | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người mới tham gia vào một tổ chức, trường học, hoặc cuộc thi |
The university welcomes all new entrants at the orientation event |
Trường đại học chào đón tất cả sinh viên mới trong buổi định hướng |
| 8 |
Từ:
entry
|
Phiên âm: /ˈentri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự vào, quyền vào, mục ghi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đi vào hoặc một mục trong danh sách, hồ sơ |
Entry is free for all children under 12 |
Trẻ em dưới 12 tuổi được vào cửa miễn phí |
| 9 |
Từ:
entranced
|
Phiên âm: /ɪnˈtrɑːnst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị mê hoặc, bị cuốn hút | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái bị thu hút hoàn toàn bởi điều gì đó hấp dẫn hoặc kỳ diệu |
The children were entranced by the magician’s tricks |
Bọn trẻ bị cuốn hút bởi những trò ảo thuật của người biểu diễn |
| 10 |
Từ:
entrancing
|
Phiên âm: /ɪnˈtrɑːnsɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mê hoặc, quyến rũ, lôi cuốn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó khiến người khác bị say mê, cuốn hút |
She gave an entrancing performance on stage |
Cô ấy đã có một màn trình diễn đầy mê hoặc trên sân khấu |
| 11 |
Từ:
entrancingly
|
Phiên âm: /ɪnˈtrɑːnsɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách mê hoặc, quyến rũ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc phong cách biểu diễn khiến người khác say mê |
He spoke entrancingly about his travels around the world |
Anh ấy nói về những chuyến du lịch vòng quanh thế giới của mình một cách đầy mê hoặc |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His entry into the party coincided with his marriage. Việc anh ấy gia nhập đảng trùng với thời điểm kết hôn. |
Việc anh ấy gia nhập đảng trùng với thời điểm kết hôn. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The new ramp will facilitate the entry of wheelchairs. Đường dốc mới sẽ tạo điều kiện cho xe lăn ra vào. |
Đường dốc mới sẽ tạo điều kiện cho xe lăn ra vào. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The authorities deported her for illegal entry. Chính quyền trục xuất cô ấy vì nhập cảnh trái phép. |
Chính quyền trục xuất cô ấy vì nhập cảnh trái phép. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The club offers free entry to women on Thursdays. Câu lạc bộ miễn phí vào cửa cho phụ nữ vào thứ Năm. |
Câu lạc bộ miễn phí vào cửa cho phụ nữ vào thứ Năm. | Lưu sổ câu |
| 5 |
How did the thieves gain entry to the building? Bọn trộm đã vào tòa nhà bằng cách nào? |
Bọn trộm đã vào tòa nhà bằng cách nào? | Lưu sổ câu |
| 6 |
Each worker has to carry a magnetized plastic entry card. Mỗi nhân viên phải mang theo thẻ từ ra vào bằng nhựa. |
Mỗi nhân viên phải mang theo thẻ từ ra vào bằng nhựa. | Lưu sổ câu |
| 7 |
She made her entry to the sound of thunderous applause. Cô ấy bước vào trong tiếng vỗ tay vang dội. |
Cô ấy bước vào trong tiếng vỗ tay vang dội. | Lưu sổ câu |
| 8 |
It was dark, and their entry into the camp had gone unnoticed. Trời tối và việc họ vào trại đã không bị phát hiện. |
Trời tối và việc họ vào trại đã không bị phát hiện. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The children were surprised by the sudden entry of their teacher. Bọn trẻ ngạc nhiên khi giáo viên bất ngờ bước vào. |
Bọn trẻ ngạc nhiên khi giáo viên bất ngờ bước vào. | Lưu sổ câu |
| 10 |
A flock of sheep blocked our entry to the village. Một đàn cừu chặn lối vào làng của chúng tôi. |
Một đàn cừu chặn lối vào làng của chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 11 |
He blanked an entry. Anh ấy xóa bỏ một mục ghi. |
Anh ấy xóa bỏ một mục ghi. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The winning entry will be selected at random by computer. Bài dự thi chiến thắng sẽ được máy tính chọn ngẫu nhiên. |
Bài dự thi chiến thắng sẽ được máy tính chọn ngẫu nhiên. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The main entry also cross-refers you to the appendix on page 259. Mục chính cũng dẫn bạn đến phần phụ lục ở trang 259. |
Mục chính cũng dẫn bạn đến phần phụ lục ở trang 259. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The army made a triumphant entry into the enemy's capital. Quân đội tiến vào thủ đô địch một cách khải hoàn. |
Quân đội tiến vào thủ đô địch một cách khải hoàn. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Harry made his entry into the village. Harry tiến vào làng. |
Harry tiến vào làng. | Lưu sổ câu |
| 16 |
More keyboarding staff are required for data entry. Cần thêm nhân viên đánh máy để nhập dữ liệu. |
Cần thêm nhân viên đánh máy để nhập dữ liệu. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Dover is a point of entry into Britain. Dover là một cửa ngõ vào nước Anh. |
Dover là một cửa ngõ vào nước Anh. | Lưu sổ câu |
| 18 |
They were later allowed entry into the country. Sau đó họ được phép nhập cảnh vào quốc gia này. |
Sau đó họ được phép nhập cảnh vào quốc gia này. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Students must fulfil the following entry criteria. Sinh viên phải đáp ứng các tiêu chí đầu vào sau. |
Sinh viên phải đáp ứng các tiêu chí đầu vào sau. | Lưu sổ câu |
| 20 |
He had opposed George's entry right at the beginning. Ngay từ đầu anh ấy đã phản đối việc George gia nhập. |
Ngay từ đầu anh ấy đã phản đối việc George gia nhập. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The ticket includes entry and a four-course meal. Vé bao gồm phí vào cửa và một bữa ăn bốn món. |
Vé bao gồm phí vào cửa và một bữa ăn bốn món. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He made a triumphal entry into the city. Anh ấy tiến vào thành phố trong vinh quang. |
Anh ấy tiến vào thành phố trong vinh quang. | Lưu sổ câu |
| 23 |
He had opposed Jim's entry right at the beginning. Ngay từ đầu anh ấy đã phản đối việc Jim gia nhập. |
Ngay từ đầu anh ấy đã phản đối việc Jim gia nhập. | Lưu sổ câu |
| 24 |
There's a record entry for this year's marathon. Có một mục ghi kỷ lục cho cuộc marathon năm nay. |
Có một mục ghi kỷ lục cho cuộc marathon năm nay. | Lưu sổ câu |
| 25 |
This painting is my entry for the art competition. Bức tranh này là bài dự thi của tôi cho cuộc thi nghệ thuật. |
Bức tranh này là bài dự thi của tôi cho cuộc thi nghệ thuật. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The thieves had forced an entry into the building. Bọn trộm đã phá cửa để vào tòa nhà. |
Bọn trộm đã phá cửa để vào tòa nhà. | Lưu sổ câu |
| 27 |
She made her entry to the sound of thunderous applause. Cô ấy bước vào trong tiếng vỗ tay vang dội. |
Cô ấy bước vào trong tiếng vỗ tay vang dội. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The children were surprised by the sudden entry of their teacher. Bọn trẻ ngạc nhiên vì sự xuất hiện đột ngột của cô giáo. |
Bọn trẻ ngạc nhiên vì sự xuất hiện đột ngột của cô giáo. | Lưu sổ câu |
| 29 |
They block the entry of the HIV virus into the cells. Chúng ngăn vi-rút HIV xâm nhập vào tế bào. |
Chúng ngăn vi-rút HIV xâm nhập vào tế bào. | Lưu sổ câu |
| 30 |
How did the thieves gain entry to the building? Bọn trộm đã vào được tòa nhà bằng cách nào? |
Bọn trộm đã vào được tòa nhà bằng cách nào? | Lưu sổ câu |
| 31 |
Efforts to gain entry to the flooded submarine were unsuccessful. Nỗ lực vào được chiếc tàu ngầm bị ngập đã không thành công. |
Nỗ lực vào được chiếc tàu ngầm bị ngập đã không thành công. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Drugs come into the country through five main entry points. Ma túy vào nước này qua năm cửa ngõ chính. |
Ma túy vào nước này qua năm cửa ngõ chính. | Lưu sổ câu |
| 33 |
There are security checks at the point of entry. Có kiểm tra an ninh tại điểm nhập cảnh. |
Có kiểm tra an ninh tại điểm nhập cảnh. | Lưu sổ câu |
| 34 |
He was refused entry into the country. Anh ấy bị từ chối nhập cảnh vào đất nước đó. |
Anh ấy bị từ chối nhập cảnh vào đất nước đó. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The winning entry will be published in next month's issue. Bài dự thi đoạt giải sẽ được đăng trong số báo tháng tới. |
Bài dự thi đoạt giải sẽ được đăng trong số báo tháng tới. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Please complete the entry form and pay the entry fee. Vui lòng điền phiếu đăng ký và nộp lệ phí tham gia. |
Vui lòng điền phiếu đăng ký và nộp lệ phí tham gia. | Lưu sổ câu |
| 37 |
There is a record number of entries for this year's marathon. Số lượng đăng ký cho cuộc thi marathon năm nay đạt mức kỷ lục. |
Số lượng đăng ký cho cuộc thi marathon năm nay đạt mức kỷ lục. | Lưu sổ câu |
| 38 |
I checked the encyclopedia entry on climate change. Tôi đã tra mục bách khoa toàn thư về biến đổi khí hậu. |
Tôi đã tra mục bách khoa toàn thư về biến đổi khí hậu. | Lưu sổ câu |
| 39 |
She wrote a blog entry about her trip. Cô ấy đã viết một bài blog về chuyến đi của mình. |
Cô ấy đã viết một bài blog về chuyến đi của mình. | Lưu sổ câu |
| 40 |
There is no entry in his diary for that day. Không có ghi chép nào trong nhật ký của anh ấy cho ngày hôm đó. |
Không có ghi chép nào trong nhật ký của anh ấy cho ngày hôm đó. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The job involves filing and data entry. Công việc này bao gồm lưu hồ sơ và nhập dữ liệu. |
Công việc này bao gồm lưu hồ sơ và nhập dữ liệu. | Lưu sổ câu |
| 42 |
Several countries are seeking entry into the European Union. Một số quốc gia đang tìm cách gia nhập Liên minh châu Âu. |
Một số quốc gia đang tìm cách gia nhập Liên minh châu Âu. | Lưu sổ câu |
| 43 |
It is extremely difficult for new companies to gain entry into the market. Các công ty mới rất khó gia nhập thị trường. |
Các công ty mới rất khó gia nhập thị trường. | Lưu sổ câu |
| 44 |
She applied for entry to Nottingham University. Cô ấy đã nộp đơn xin vào Đại học Nottingham. |
Cô ấy đã nộp đơn xin vào Đại học Nottingham. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Things changed forever with the entry of women into the workforce. Mọi thứ đã thay đổi mãi mãi với sự tham gia của phụ nữ vào lực lượng lao động. |
Mọi thứ đã thay đổi mãi mãi với sự tham gia của phụ nữ vào lực lượng lao động. | Lưu sổ câu |
| 46 |
That was before the American entry into the war. Đó là trước khi Mỹ tham chiến. |
Đó là trước khi Mỹ tham chiến. | Lưu sổ câu |
| 47 |
You can leave your umbrella in the entry. Bạn có thể để ô ở khu vực lối vào. |
Bạn có thể để ô ở khu vực lối vào. | Lưu sổ câu |
| 48 |
The gallery has a dramatic entry. Phòng trưng bày có một lối vào rất ấn tượng. |
Phòng trưng bày có một lối vào rất ấn tượng. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Caesar's triumphal entry into Rome was celebrated by thousands. Cuộc tiến vào Rome trong khải hoàn của Caesar đã được hàng nghìn người chào mừng. |
Cuộc tiến vào Rome trong khải hoàn của Caesar đã được hàng nghìn người chào mừng. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The children were silenced by the sudden entry of Mrs Robbins. Lũ trẻ im bặt khi bà Robbins đột ngột bước vào. |
Lũ trẻ im bặt khi bà Robbins đột ngột bước vào. | Lưu sổ câu |
| 51 |
On my entry, they immediately stopped what they were doing. Khi tôi bước vào, họ lập tức dừng việc đang làm. |
Khi tôi bước vào, họ lập tức dừng việc đang làm. | Lưu sổ câu |
| 52 |
The champion made his usual dramatic entry into the arena. Nhà vô địch bước vào đấu trường theo cách đầy ấn tượng như thường lệ. |
Nhà vô địch bước vào đấu trường theo cách đầy ấn tượng như thường lệ. | Lưu sổ câu |
| 53 |
She wondered how she could gain entry to the building. Cô ấy tự hỏi làm sao mình có thể vào được tòa nhà. |
Cô ấy tự hỏi làm sao mình có thể vào được tòa nhà. | Lưu sổ câu |
| 54 |
Fire marshals barred entry to the hall. Nhân viên phụ trách an toàn cháy nổ đã cấm vào hội trường. |
Nhân viên phụ trách an toàn cháy nổ đã cấm vào hội trường. | Lưu sổ câu |
| 55 |
He found the door locked, but he forced an entry. Anh ấy thấy cửa bị khóa nhưng vẫn phá cửa vào. |
Anh ấy thấy cửa bị khóa nhưng vẫn phá cửa vào. | Lưu sổ câu |
| 56 |
New York was the point of entry for most immigrants arriving in the US. New York là điểm nhập cảnh của phần lớn người nhập cư đến Mỹ. |
New York là điểm nhập cảnh của phần lớn người nhập cư đến Mỹ. | Lưu sổ câu |
| 57 |
Until 1968, Commonwealth citizens were allowed free entry into Britain. Cho đến năm 1968, công dân Khối Thịnh vượng chung được phép tự do vào Anh. |
Cho đến năm 1968, công dân Khối Thịnh vượng chung được phép tự do vào Anh. | Lưu sổ câu |
| 58 |
The singer was refused entry to the US. Ca sĩ đó bị từ chối nhập cảnh vào Mỹ. |
Ca sĩ đó bị từ chối nhập cảnh vào Mỹ. | Lưu sổ câu |
| 59 |
Hotel guests have free entry to the sports centre. Khách sạn được vào trung tâm thể thao miễn phí. |
Khách sạn được vào trung tâm thể thao miễn phí. | Lưu sổ câu |
| 60 |
Undocumented workers were seeking entry to the US. Những lao động không có giấy tờ đang tìm cách vào Mỹ. |
Những lao động không có giấy tờ đang tìm cách vào Mỹ. | Lưu sổ câu |
| 61 |
They were later allowed entry into the country. Sau đó họ đã được cho phép nhập cảnh vào đất nước đó. |
Sau đó họ đã được cho phép nhập cảnh vào đất nước đó. | Lưu sổ câu |
| 62 |
The landlord had the right of entry to the building with due warning. Chủ nhà có quyền vào tòa nhà nếu báo trước đúng quy định. |
Chủ nhà có quyền vào tòa nhà nếu báo trước đúng quy định. | Lưu sổ câu |
| 63 |
The club offers free entry to women on Thursdays. Câu lạc bộ cho phụ nữ vào cửa miễn phí vào các ngày thứ Năm. |
Câu lạc bộ cho phụ nữ vào cửa miễn phí vào các ngày thứ Năm. | Lưu sổ câu |
| 64 |
Submit your entry by Tuesday, 26 March. Hãy nộp bài dự thi của bạn trước thứ Ba, ngày 26 tháng 3. |
Hãy nộp bài dự thi của bạn trước thứ Ba, ngày 26 tháng 3. | Lưu sổ câu |
| 65 |
Send in your entry as soon as possible! Hãy gửi bài dự thi của bạn càng sớm càng tốt! |
Hãy gửi bài dự thi của bạn càng sớm càng tốt! | Lưu sổ câu |
| 66 |
The last entry she made in her diary was very brief. Dòng cuối cùng cô ấy viết trong nhật ký rất ngắn. |
Dòng cuối cùng cô ấy viết trong nhật ký rất ngắn. | Lưu sổ câu |
| 67 |
Look at the dictionary entry for welcome. Hãy xem mục từ welcome trong từ điển. |
Hãy xem mục từ welcome trong từ điển. | Lưu sổ câu |
| 68 |
I post the occasional blog entry. Thỉnh thoảng tôi đăng một bài viết blog. |
Thỉnh thoảng tôi đăng một bài viết blog. | Lưu sổ câu |
| 69 |
These qualifications will not guarantee you entry into the police force. Những bằng cấp này sẽ không đảm bảo cho bạn được vào lực lượng cảnh sát. |
Những bằng cấp này sẽ không đảm bảo cho bạn được vào lực lượng cảnh sát. | Lưu sổ câu |
| 70 |
The state should reduce entry barriers for developing countries. Nhà nước nên giảm các rào cản gia nhập đối với các nước đang phát triển. |
Nhà nước nên giảm các rào cản gia nhập đối với các nước đang phát triển. | Lưu sổ câu |
| 71 |
The course will ease students' entry into a career. Khóa học này sẽ giúp sinh viên dễ dàng bước vào con đường nghề nghiệp hơn. |
Khóa học này sẽ giúp sinh viên dễ dàng bước vào con đường nghề nghiệp hơn. | Lưu sổ câu |
| 72 |
It has been necessary to restrict entry to the club. Đã cần phải hạn chế việc vào câu lạc bộ. |
Đã cần phải hạn chế việc vào câu lạc bộ. | Lưu sổ câu |
| 73 |
Hungary's entry into the EU changed many aspects of its economy. Việc Hungary gia nhập EU đã làm thay đổi nhiều khía cạnh của nền kinh tế nước này. |
Việc Hungary gia nhập EU đã làm thay đổi nhiều khía cạnh của nền kinh tế nước này. | Lưu sổ câu |
| 74 |
Caesar's triumphal entry into Rome Caesar khải hoàn vào thành Rome |
Caesar khải hoàn vào thành Rome | Lưu sổ câu |
| 75 |
Entry to the party conference was denied to several journalists. Một số nhà báo bị từ chối tham gia hội nghị đảng. |
Một số nhà báo bị từ chối tham gia hội nghị đảng. | Lưu sổ câu |
| 76 |
A sign said: No Entry. Một tấm biển cho biết: No Entry. |
Một tấm biển cho biết: No Entry. | Lưu sổ câu |
| 77 |
The sign on the gates read ‘No Unauthorized Entry’. Biển báo trên cổng ghi "Cấm Nhập cảnh Trái phép". |
Biển báo trên cổng ghi "Cấm Nhập cảnh Trái phép". | Lưu sổ câu |
| 78 |
Entry tickets to most attractions are included in the price of the holiday. Vé vào cửa hầu hết các điểm tham quan đã được bao gồm trong giá của kỳ nghỉ. |
Vé vào cửa hầu hết các điểm tham quan đã được bao gồm trong giá của kỳ nghỉ. | Lưu sổ câu |
| 79 |
one of the best entries to our competition một trong những bài dự thi hay nhất cuộc thi của chúng tôi |
một trong những bài dự thi hay nhất cuộc thi của chúng tôi | Lưu sổ câu |
| 80 |
We have had a lot of entries this year. Chúng tôi đã có rất nhiều mục trong năm nay. |
Chúng tôi đã có rất nhiều mục trong năm nay. | Lưu sổ câu |
| 81 |
We had too many entries for this event. Chúng tôi có quá nhiều mục cho sự kiện này. |
Chúng tôi có quá nhiều mục cho sự kiện này. | Lưu sổ câu |
| 82 |
There were a record 2 000 entries in the under-17 section. Có kỷ lục 2.000 mục nhập trong phần dưới 17 tuổi. |
Có kỷ lục 2.000 mục nhập trong phần dưới 17 tuổi. | Lưu sổ câu |
| 83 |
The show attracted entries from all over the country. Chương trình thu hút các bài dự thi từ khắp nơi trên đất nước. |
Chương trình thu hút các bài dự thi từ khắp nơi trên đất nước. | Lưu sổ câu |
| 84 |
The course will ease students' entry into a career. Khóa học sẽ giúp sinh viên dễ dàng bước vào nghề nghiệp. |
Khóa học sẽ giúp sinh viên dễ dàng bước vào nghề nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 85 |
Hungary's entry into the EU Hungary gia nhập EU |
Hungary gia nhập EU | Lưu sổ câu |
| 86 |
Entry to university should be based on academic potential. Việc vào đại học phải dựa trên tiềm năng học tập. |
Việc vào đại học phải dựa trên tiềm năng học tập. | Lưu sổ câu |