Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

engaging là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ engaging trong tiếng Anh

engaging /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang tham gia, đang thu hút

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "engaging"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: engagement
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tham gia; sự gắn kết; hôn ước Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ tham gia hoặc sự cam kết User engagement increased significantly
Mức độ gắn kết người dùng tăng đáng kể
2 Từ: engage
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tham gia; thu hút Ngữ cảnh: Dùng khi tham gia hoạt động hoặc thu hút sự chú ý Students are encouraged to engage in class
Học sinh được khuyến khích tham gia vào lớp học
3 Từ: engaging
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hấp dẫn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều thu hút sự chú ý The teacher gave an engaging lesson
Giáo viên dạy một bài học rất hấp dẫn
4 Từ: engaged
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã tham gia; đã đính hôn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái tham gia/cam kết She is engaged to her partner
Cô ấy đã đính hôn với bạn đời

Từ đồng nghĩa "engaging"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "engaging"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!