Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

engaged là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ engaged trong tiếng Anh

engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/
- (adj) : đã đính ước, đã hứa hôn; đã có người

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

engaged: Đã đính hôn, bận rộn

Engaged có thể chỉ tình trạng đã đính hôn hoặc tình huống ai đó đang bận rộn với công việc.

  • They got engaged last weekend after dating for two years. (Họ đã đính hôn vào cuối tuần trước sau hai năm hẹn hò.)
  • He was engaged in a meeting all morning and couldn’t take my call. (Anh ấy đã bận rộn với một cuộc họp suốt cả buổi sáng và không thể nhận cuộc gọi của tôi.)
  • She is engaged in studying for her final exams. (Cô ấy đang tập trung học cho các kỳ thi cuối kỳ.)

Bảng biến thể từ "engaged"

1 engagement
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tham gia; sự gắn kết; hôn ước Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ tham gia hoặc sự cam kết

Ví dụ:

User engagement increased significantly

Mức độ gắn kết người dùng tăng đáng kể

2 engage
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tham gia; thu hút Ngữ cảnh: Dùng khi tham gia hoạt động hoặc thu hút sự chú ý

Ví dụ:

Students are encouraged to engage in class

Học sinh được khuyến khích tham gia vào lớp học

3 engaging
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hấp dẫn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều thu hút sự chú ý

Ví dụ:

The teacher gave an engaging lesson

Giáo viên dạy một bài học rất hấp dẫn

4 engaged
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã tham gia; đã đính hôn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái tham gia/cam kết

Ví dụ:

She is engaged to her partner

Cô ấy đã đính hôn với bạn đời

Danh sách câu ví dụ:

He's been engaged to decorate the house.

Anh ấy đã được thuê để trang trí ngôi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

They were engaged in conversation.

Họ đang trò chuyện.

Ôn tập Lưu sổ

He is engaged in the ruthless pursuit of wealth.

Anh ta đang dấn thân vào việc theo đuổi của cải một cách tàn nhẫn.

Ôn tập Lưu sổ

I have been engaged on my dictionary for 10 years.

Tôi đã dành 10 năm biên soạn cuốn từ điển của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He is engaged at a bank.

Anh ấy làm việc tại một ngân hàng.

Ôn tập Lưu sổ

I have never engaged in the drug trade.

Tôi chưa bao giờ tham gia vào buôn bán ma túy.

Ôn tập Lưu sổ

They are engaged in import and export.

Họ hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Ôn tập Lưu sổ

They found the three engaged in target practice.

Họ phát hiện ba người đang tập bắn bia.

Ôn tập Lưu sổ

Tom is engaged to Anne.

Tom đã đính hôn với Anne.

Ôn tập Lưu sổ

He was engaged to my sister.

Anh ấy đã đính hôn với chị gái tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He is now engaged on his second novel.

Hiện anh ấy đang viết cuốn tiểu thuyết thứ hai.

Ôn tập Lưu sổ

They are engaged in talks with the Irish government.

Họ đang tham gia đàm phán với chính phủ Ireland.

Ôn tập Lưu sổ

I don't think we should get engaged yet.

Tôi không nghĩ chúng ta nên đính hôn lúc này.

Ôn tập Lưu sổ

We engaged in a long conversation.

Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện dài.

Ôn tập Lưu sổ

I don't want to get engaged yet.

Tôi chưa muốn đính hôn lúc này.

Ôn tập Lưu sổ

She engaged first gear and pulled off.

Cô ấy vào số một và lái xe đi.

Ôn tập Lưu sổ

Have you heard? Sally and Ray are getting engaged.

Bạn nghe chưa? Sally và Ray sắp đính hôn.

Ôn tập Lưu sổ

I can't come to dinner on Tuesday—I'm otherwise engaged.

Tôi không thể đến ăn tối vào thứ Ba — tôi đã có việc khác.

Ôn tập Lưu sổ

Troops are engaged in the expulsion of enemy forces from the area.

Quân đội đang tham gia vào việc đẩy lùi lực lượng địch khỏi khu vực.

Ôn tập Lưu sổ

They've been engaged in a legal battle with the council for several months.

Họ đã tham gia vào một cuộc chiến pháp lý với hội đồng trong vài tháng.

Ôn tập Lưu sổ

At present I'm engaged in the revision of my dictionary.

Hiện tại tôi đang bận chỉnh sửa cuốn từ điển của mình.

Ôn tập Lưu sổ

This seat is engaged.

Chỗ ngồi này đã có người đặt.

Ôn tập Lưu sổ

All these were chance discoveries made by scientists engaged in other investigations.

Tất cả những điều này là những khám phá tình cờ của các nhà khoa học đang tham gia các nghiên cứu khác.

Ôn tập Lưu sổ

The debate about food safety has engaged the whole nation.

Cuộc tranh luận về an toàn thực phẩm đã thu hút sự quan tâm của cả nước.

Ôn tập Lưu sổ

She engaged herself to repay her debt within two months.

Cô ấy cam kết trả nợ trong vòng hai tháng.

Ôn tập Lưu sổ

The new novel engaged his attention and interest.

Cuốn tiểu thuyết mới đã thu hút sự chú ý và quan tâm của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I was otherwise engaged last Sunday evening.

Tối Chủ nhật tuần trước tôi bận việc khác.

Ôn tập Lưu sổ

Debbie and Chris have just got engaged.

Debbie và Chris vừa đính hôn.

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid Mr Wilson cannot see you now as he is otherwise engaged.

Tôi e rằng ông Wilson không thể gặp bạn lúc này vì ông ấy đang bận.

Ôn tập Lưu sổ

When did you get engaged?

Khi nào bạn đính hôn?

Ôn tập Lưu sổ

They are an engaged couple.

Họ là một cặp đã đính hôn.

Ôn tập Lưu sổ

She's engaged to Peter.

Cô ấy đã đính hôn với Peter.

Ôn tập Lưu sổ

They are engaged to be married.

Họ đã đính hôn để chuẩn bị kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

She was engaged to marry the heir to the Spanish throne.

Cô ấy đã đính hôn với người thừa kế ngai vàng Tây Ban Nha.

Ôn tập Lưu sổ

They were engaged in conversation.

Họ đang mải trò chuyện.

Ôn tập Lưu sổ

The two sides are engaged in dialogue and debate.

Hai bên đang tham gia đối thoại và tranh luận.

Ôn tập Lưu sổ

They are engaged in talks with the Irish government.

Họ đang tham gia đàm phán với chính phủ Ireland.

Ôn tập Lưu sổ

She is actively engaged in several projects.

Cô ấy đang tích cực tham gia vào một số dự án.

Ôn tập Lưu sổ

We need to become more engaged with our history as a nation.

Chúng ta cần gắn bó hơn với lịch sử của dân tộc mình.

Ôn tập Lưu sổ

Mrs Scott is engaged with a customer at the moment.

Hiện tại bà Scott đang bận tiếp một khách hàng.

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't get through - the line was engaged.

Tôi không gọi được vì đường dây đang bận.

Ôn tập Lưu sổ

I phoned earlier, but you were engaged.

Tôi đã gọi sớm hơn, nhưng lúc đó máy của bạn bận.

Ôn tập Lưu sổ

I could hear the engaged tone on the line.

Tôi có thể nghe thấy tín hiệu máy bận trên đường dây.

Ôn tập Lưu sổ

She's engaged to an actor.

Cô ấy đã đính hôn với một diễn viên.

Ôn tập Lưu sổ

The couple got engaged last month.

Cặp đôi đó đã đính hôn vào tháng trước.

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid Mr Wilson cannot see you now, as he is otherwise engaged.

Tôi e là hiện giờ ông Wilson không thể gặp bạn vì ông ấy đang bận việc khác.

Ôn tập Lưu sổ

She was engaged in conversation with a client.

Cô ấy đang trò chuyện với một khách hàng.

Ôn tập Lưu sổ

Those people are deeply engaged in party politics.

Những người đó tham gia rất sâu vào chính trị đảng phái.

Ôn tập Lưu sổ

It was a project that kept you fully engaged in the subject matter.

Đó là một dự án khiến bạn hoàn toàn bị cuốn vào nội dung chủ đề.

Ôn tập Lưu sổ

She's engaged to an actor.

Cô ấy đính hôn với một diễn viên.

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid Mr Wilson cannot see you now as he is otherwise engaged.

Tôi e rằng ông Wilson không thể gặp bạn bây giờ vì ông ấy đã đính hôn.

Ôn tập Lưu sổ