Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

encouraging là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ encouraging trong tiếng Anh

encouraging /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/
- noun : khích lệ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

encouraging: Khích lệ; đầy hy vọng

Encouraging là tính từ mô tả điều gì đó mang lại sự động viên hoặc tín hiệu tích cực.

  • The results are encouraging. (Kết quả rất đáng khích lệ.)
  • She gave me an encouraging smile. (Cô ấy mỉm cười khích lệ tôi.)
  • It’s encouraging to see so many people helping. (Thật đáng mừng khi thấy nhiều người giúp đỡ.)

Bảng biến thể từ "encouraging"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: encouragement
Phiên âm: /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự khích lệ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động/động lực khích lệ He needs encouragement
Anh ấy cần sự động viên
2 Từ: encourage
Phiên âm: /ɪnˈkʌrɪdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Khuyến khích Ngữ cảnh: Dùng khi thúc đẩy ai đó làm điều gì Teachers encourage students
Giáo viên khuyến khích học sinh
3 Từ: encouraging
Phiên âm: /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đáng khích lệ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả dấu hiệu tích cực The results are encouraging
Kết quả rất đáng khích lệ
4 Từ: encouraged
Phiên âm: /ɪnˈkʌrɪdʒd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được khích lệ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc She felt encouraged by the support
Cô ấy cảm thấy được động viên
5 Từ: encouragingly
Phiên âm: /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách khích lệ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách nói/hành động She smiled encouragingly
Cô ấy mỉm cười đầy khích lệ

Từ đồng nghĩa "encouraging"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "encouraging"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

This month's unemployment figures are not very encouraging.

Số liệu thất nghiệp của tháng này không mấy khả quan.

Lưu sổ câu

2

You could try being a little more encouraging!

Bạn có thể thử khích lệ hơn một chút!

Lưu sổ câu

3

Despite the encouraging findings, we remain cautious.

Bất chấp những phát hiện đáng khích lệ, chúng tôi vẫn thận trọng.

Lưu sổ câu

4

This month's unemployment figures are not very encouraging.

Số liệu thất nghiệp của tháng này không mấy khả quan.

Lưu sổ câu