Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

elect là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ elect trong tiếng Anh

elect /ɪˈlekt/
- (v) : bầu, quyết định

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

elect: Bầu cử, chọn lựa

Elect là hành động chọn lựa hoặc bầu một người vào một chức vụ chính thức.

  • The citizens will elect a new president in the upcoming election. (Công dân sẽ bầu chọn một tổng thống mới trong cuộc bầu cử sắp tới.)
  • They elected him as the leader of the organization. (Họ đã bầu anh ấy làm người lãnh đạo của tổ chức.)
  • We will elect a representative to attend the conference. (Chúng ta sẽ bầu chọn một đại diện để tham dự hội nghị.)

Bảng biến thể từ "elect"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: election
Phiên âm: /ɪˈlɛkʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc bầu cử Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình bầu chọn người cho một vị trí hoặc chức vụ The election will take place next month
Cuộc bầu cử sẽ diễn ra vào tháng tới
2 Từ: elect
Phiên âm: /ɪˈlɛkt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bầu, chọn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động bầu cử hoặc lựa chọn người cho vị trí The committee will elect a new president
Ủy ban sẽ bầu một chủ tịch mới
3 Từ: elected
Phiên âm: /ɪˈlɛktɪd/ Loại từ: Động từ quá khứ/Tính từ Nghĩa: Đã bầu, được bầu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đã được chọn thông qua bầu cử She was elected as class representative
Cô ấy đã được bầu làm đại diện lớp
4 Từ: electing
Phiên âm: /ɪˈlɛktɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang bầu, đang chọn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động bầu cử hoặc lựa chọn đang diễn ra They are electing new board members
Họ đang bầu các thành viên hội đồng mới
5 Từ: elective
Phiên âm: /ɪˈlɛktɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tùy chọn, bầu cử Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khóa học hoặc vị trí được lựa chọn, không bắt buộc Students can choose elective courses
Học sinh có thể chọn các môn học tùy chọn
6 Từ: elector
Phiên âm: /ɪˈlɛktər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cử tri, người bầu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có quyền bỏ phiếu trong cuộc bầu cử Each elector casts one vote
Mỗi cử tri bỏ một phiếu

Từ đồng nghĩa "elect"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "elect"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

First-year students may elect French, Spanish, or German.

Sinh viên năm nhất có thể chọn học tiếng Pháp, Tây Ban Nha hoặc Đức.

Lưu sổ câu

2

Councils should be answerable to the people who elect them.

Hội đồng phải chịu trách nhiệm trước những người đã bầu ra họ.

Lưu sổ câu

3

The people of the Philippines have voted to elect a new president.

Người dân Philippines đã bỏ phiếu bầu tổng thống mới.

Lưu sổ câu

4

The purpose of this meeting is to elect a new chairman.

Mục đích của cuộc họp này là bầu chủ tịch mới.

Lưu sổ câu

5

Cardinals elect and advise the Pope.

Các hồng y bầu chọn và cố vấn cho Giáo hoàng.

Lưu sổ câu

6

Concentrators in geological sciences elect either geology or geography.

Sinh viên chuyên ngành khoa học địa chất chọn học địa chất hoặc địa lý.

Lưu sổ câu

7

Unions would elect their leadership by secret postal ballot.

Các công đoàn sẽ bầu lãnh đạo bằng bỏ phiếu kín qua bưu điện.

Lưu sổ câu

8

Who's going to elect a geriatric President?

Ai sẽ bầu một tổng thống quá già?

Lưu sổ câu

9

Voters always elect the candidate most tuned in to their needs.

Cử tri luôn bầu ứng viên hiểu rõ nhu cầu của họ nhất.

Lưu sổ câu

10

Increasing numbers of people elect to work from home nowadays.

Ngày càng nhiều người chọn làm việc tại nhà.

Lưu sổ câu

11

You can elect to delete the message or save it.

Bạn có thể chọn xóa tin nhắn hoặc lưu lại.

Lưu sổ câu

12

I elect to stay.

Tôi chọn ở lại.

Lưu sổ câu

13

Clinton's past indiscipline helped to elect Bush.

Sự thiếu kỷ luật trước đây của Clinton đã góp phần giúp Bush đắc cử.

Lưu sổ câu

14

Should the people elect their representatives?

Người dân có nên bầu đại diện của mình không?

Lưu sổ câu

15

Each class will elect two students to represent them on the School Council.

Mỗi lớp sẽ bầu hai học sinh đại diện trong Hội đồng trường.

Lưu sổ câu

16

We are going to hold a rally next month to elect a new leader.

Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc vận động vào tháng tới để bầu lãnh đạo mới.

Lưu sổ câu

17

Austrian voters went to the polls this weekend to elect a successor to the President.

Cử tri Áo đã đi bỏ phiếu cuối tuần này để bầu người kế nhiệm tổng thống.

Lưu sổ câu

18

Voters are due to go to the polls on Sunday to elect a new president.

Cử tri dự kiến đi bỏ phiếu vào Chủ nhật để bầu tổng thống mới.

Lưu sổ câu

19

The country goes to the polls on May 7th to elect local councillors.

Cả nước sẽ đi bỏ phiếu ngày 7 tháng 5 để bầu các nghị viên địa phương.

Lưu sổ câu

20

Voters will elect a new president on 30 March next year.

Các cử tri sẽ bầu ra tổng thống mới vào ngày 30 tháng 3 năm sau.

Lưu sổ câu

21

the newly/democratically elected government

chính phủ mới / được bầu cử dân chủ

Lưu sổ câu

22

an elected representative/official/assembly

một đại diện dân cử / quan chức / hội đồng

Lưu sổ câu

23

What changes will he make if he gets elected?

Anh ta sẽ thực hiện những thay đổi gì nếu được bầu?

Lưu sổ câu

24

She became the first black woman to be elected to the Senate.

Bà trở thành người phụ nữ da đen đầu tiên được bầu vào Thượng viện.

Lưu sổ câu

25

He was elected (as) MP for Oxford East.

Ông được bầu làm nghị sĩ cho Oxford East.

Lưu sổ câu

26

The party first elected her leader in 2017.

Đảng bầu ra lãnh đạo của cô lần đầu tiên vào năm 2017.

Lưu sổ câu

27

Increasing numbers of people elect to work from home nowadays.

Ngày nay, ngày càng có nhiều người chọn làm việc tại nhà.

Lưu sổ câu

28

Several of the tenants have elected to move to smaller premises.

Một số người thuê nhà đã chọn chuyển đến các cơ sở nhỏ hơn.

Lưu sổ câu

29

Five were successful, three being elected unopposed.

Năm người thành công, ba người được bầu không ứng cử.

Lưu sổ câu

30

He was elected to Parliament in 1997.

Ông được bầu vào Quốc hội năm 1997.

Lưu sổ câu

31

It was decided that the president should be elected directly in free elections.

Người ta quyết định rằng tổng thống nên được bầu trực tiếp trong các cuộc bầu cử tự do.

Lưu sổ câu

32

Members of the council are elected annually.

Các thành viên của hội đồng được bầu hàng năm.

Lưu sổ câu

33

She has been elected to Parliament.

Cô được bầu vào Quốc hội.

Lưu sổ câu

34

They make their own rules and elect their own leaders.

Họ đưa ra các quy tắc của riêng mình và bầu ra các nhà lãnh đạo của riêng họ.

Lưu sổ câu

35

Each officer shall be elected for one term of two years.

Mỗi viên chức sẽ được bầu một nhiệm kỳ trong hai năm.

Lưu sổ câu