Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

economical là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ economical trong tiếng Anh

economical /ˌiːkəˈnɒmɪkəl/
- (adj) : tiết kiệm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

economical: Kinh tế, tiết kiệm

Economical mô tả cái gì đó chi phí thấp, tiết kiệm hoặc hiệu quả.

  • A small car is more economical to run. (Xe nhỏ vận hành tiết kiệm hơn.)
  • This method is economical and effective. (Phương pháp này vừa tiết kiệm vừa hiệu quả.)
  • He always looks for economical solutions. (Anh ấy luôn tìm giải pháp tiết kiệm.)

Bảng biến thể từ "economical"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: economists
Phiên âm: /ɪˈkɒnəmɪsts/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Các nhà kinh tế học Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều Economists debated the policy
Các nhà kinh tế tranh luận chính sách
2 Từ: economy
Phiên âm: /ɪˈkɒnəmi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nền kinh tế Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống kinh tế The economy is recovering
Nền kinh tế đang phục hồi
3 Từ: economic
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc kinh tế Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vấn đề/liên quan kinh tế Economic growth slowed
Tăng trưởng kinh tế chậm lại
4 Từ: economical
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tiết kiệm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sử dụng ít chi phí This car is economical
Chiếc xe này tiết kiệm
5 Từ: economically
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt kinh tế Ngữ cảnh: Dùng để đánh giá theo khía cạnh kinh tế The plan is economically viable
Kế hoạch khả thi về mặt kinh tế

Từ đồng nghĩa "economical"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "economical"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!