Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

eat là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ eat trong tiếng Anh

eat /iːt/
- (v) : ăn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

eat: Ăn

Eat là hành động đưa thức ăn vào miệng và nuốt.

  • They eat dinner together every night as a family. (Họ ăn tối cùng nhau mỗi tối như một gia đình.)
  • She loves to eat sushi on weekends. (Cô ấy thích ăn sushi vào cuối tuần.)
  • He is careful about what he eats to maintain a healthy lifestyle. (Anh ấy chú ý đến những gì mình ăn để duy trì lối sống lành mạnh.)

Bảng biến thể từ "eat"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: eater
Phiên âm: /ˈiːtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người ăn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có thói quen ăn nhất định He is a slow eater
Anh ấy là người ăn chậm
2 Từ: eating
Phiên âm: /ˈiːtɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc ăn uống Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động ăn Healthy eating is important
Ăn uống lành mạnh rất quan trọng
3 Từ: eat
Phiên âm: /iːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ăn Ngữ cảnh: Dùng khi tiêu thụ thức ăn She eats fruit daily
Cô ấy ăn trái cây mỗi ngày
4 Từ: eating
Phiên âm: /ˈiːtɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc việc ăn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mục đích Eating habits affect health
Thói quen ăn uống ảnh hưởng sức khỏe
5 Từ: eaten
Phiên âm: /ˈiːtn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã ăn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái The food has been eaten
Thức ăn đã được ăn hết

Từ đồng nghĩa "eat"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "eat"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Eat to live, but not live to eat.

Ăn để sống, không phải sống để ăn.

Lưu sổ câu

2

Live not to eat, but eat to live.

Đừng sống để ăn, hãy ăn để sống.

Lưu sổ câu

3

One cannot eat one's cake and have it.

Không thể vừa ăn bánh vừa giữ nguyên bánh.

Lưu sổ câu

4

Scornful dogs will eat dirty puddings.

Chó kén ăn rồi cũng phải ăn bẩn.

Lưu sổ câu

5

Fools make feasts and wise men eat them.

Kẻ dại bày tiệc, người khôn hưởng lợi.

Lưu sổ câu

6

You can't have your cake and eat it.

Bạn không thể vừa giữ bánh vừa ăn bánh.

Lưu sổ câu

7

You can't eat your cake and have it.

Không thể ăn bánh mà vẫn còn bánh.

Lưu sổ câu

8

He who does not work neither shall he eat.

Ai không làm thì không được ăn.

Lưu sổ câu

9

Hungry dogs will eat dirty puddings.

Chó đói thì ăn cả đồ bẩn.

Lưu sổ câu

10

One should eat to live, not live to eat.

Ta nên ăn để sống, không phải sống để ăn.

Lưu sổ câu

11

You are what you eat.

Bạn là những gì bạn ăn.

Lưu sổ câu

12

Dog does not eat dog.

Chó không ăn thịt chó.

Lưu sổ câu

13

Big fish eat little fish.

Cá lớn nuốt cá bé.

Lưu sổ câu

14

You cannot eat your cake and have your cake.

Không thể vừa ăn bánh vừa còn bánh.

Lưu sổ câu

15

He that will not work shall not eat.

Ai không làm thì không ăn.

Lưu sổ câu

16

The great fish eat up the small.

Cá lớn nuốt cá nhỏ.

Lưu sổ câu

17

He that would eat the fruit must climb the tree.

Muốn ăn quả phải trèo cây.

Lưu sổ câu

18

Other men live to eat, while I eat to live.

Người khác sống để ăn, còn tôi ăn để sống.

Lưu sổ câu

19

He that would eat the kernel must crack the nut.

Muốn ăn nhân phải đập vỡ vỏ.

Lưu sổ câu

20

Carrion crows bewail the dead sheep and then eat them.

Quạ khóc thương cừu chết rồi lại ăn xác chúng.

Lưu sổ câu

21

He that would eat [have] the fruit must climb the tree.

Ai muốn ăn (có) quả thì phải trèo cây.

Lưu sổ câu

22

Those who eat most are not always fattest; those who read most, not always wisest.

Người ăn nhiều chưa chắc béo nhất; người đọc nhiều chưa chắc khôn nhất.

Lưu sổ câu

23

A man must eat a peck of salt with his friend before he knows him.

Phải cùng bạn trải qua nhiều gian nan mới hiểu rõ nhau.

Lưu sổ câu

24

Other men live to eat, while I eat to live.

Người khác sống để ăn, còn tôi ăn để sống.

Lưu sổ câu

25

Those who work deserve to eat; those who do not work deserve to starve.

Ai làm thì đáng được ăn; ai không làm thì đáng bị đói.

Lưu sổ câu

26

I was too nervous to eat.

Tôi hồi hộp đến mức không ăn nổi.

Lưu sổ câu

27

You should try to eat well and exercise regularly.

Bạn nên cố gắng ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn.

Lưu sổ câu

28

She doesn't eat properly.

Cô ấy không ăn uống điều độ.

Lưu sổ câu

29

I don't eat meat.

Tôi không ăn thịt.

Lưu sổ câu

30

We usually eat dinner at around seven.

Chúng tôi thường ăn tối vào khoảng bảy giờ.

Lưu sổ câu

31

Would you like something to eat?

Bạn có muốn ăn gì không?

Lưu sổ câu

32

I couldn't eat another thing.

Tôi không thể ăn thêm miếng nào nữa.

Lưu sổ câu

33

Where shall we eat tonight?

Tối nay chúng ta sẽ ăn ở đâu?

Lưu sổ câu

34

I never eat in the school cafeteria.

Tôi không bao giờ ăn ở căng tin trường.

Lưu sổ câu

35

I'm afraid in this line of work it's a case of dog eat dog.

Tôi e rằng trong nghề này thì đúng là cá lớn nuốt cá bé.

Lưu sổ câu

36

We're operating in a dog-eat-dog world.

Chúng ta đang hoạt động trong một thế giới cạnh tranh khốc liệt.

Lưu sổ câu

37

He'll eat you alive if he ever finds out.

Nếu anh ta phát hiện ra thì anh ta sẽ xử đẹp bạn.

Lưu sổ câu

38

The defence lawyers are going to eat you alive tomorrow.

Các luật sư bào chữa ngày mai sẽ vặn vẹo bạn tơi tả.

Lưu sổ câu

39

I was being eaten alive by mosquitoes.

Tôi bị muỗi đốt kinh khủng.

Lưu sổ câu

40

I'm not going to mope at home, eating my heart out over some man.

Tôi sẽ không ngồi ủ rũ ở nhà rồi đau khổ vì một gã đàn ông nào đó đâu.

Lưu sổ câu

41

She may be thin, but she eats like a horse.

Cô ấy có thể gầy, nhưng ăn rất khỏe.

Lưu sổ câu

42

She'll have them eating out of her hand in no time.

Chẳng mấy chốc cô ấy sẽ khiến họ răm rắp nghe theo mình.

Lưu sổ câu

43

How much longer is he staying? He's eating us out of house and home.

Anh ta còn ở đây bao lâu nữa? Anh ta ăn hết sạch đồ đạc trong nhà mất thôi.

Lưu sổ câu

44

If she's here on time, I'll eat my hat!

Nếu cô ấy đến đúng giờ thì tôi xin thua!

Lưu sổ câu

45

Do you have anything to eat?

Bạn có gì ăn không?

Lưu sổ câu

46

Keep a record of everything you eat and drink.

Hãy ghi lại tất cả những gì bạn ăn và uống.

Lưu sổ câu

47

Do you want to grab a bite to eat?

Bạn có muốn ăn gì đó nhanh không?

Lưu sổ câu

48

Go and get yourself something to eat and drink.

Đi lấy gì đó ăn uống đi.

Lưu sổ câu

49

He had not eaten properly for days.

Anh ấy đã không ăn uống tử tế suốt nhiều ngày.

Lưu sổ câu

50

He'd barely eaten any breakfast.

Anh ấy hầu như không ăn sáng.

Lưu sổ câu

51

He's not eating enough.

Anh ấy ăn không đủ.

Lưu sổ câu

52

I'm trying to eat more healthily.

Tôi đang cố ăn uống lành mạnh hơn.

Lưu sổ câu

53

Try and eat something. It will do you good.

Cố ăn chút gì đi. Nó sẽ tốt cho bạn đấy.

Lưu sổ câu

54

Try to eat a balanced diet.

Hãy cố ăn uống cân bằng.

Lưu sổ câu

55

We eventually sat down to eat at 8.30 p.m.

Cuối cùng chúng tôi cũng ngồi xuống ăn vào lúc 8 giờ 30 tối.

Lưu sổ câu

56

We went out to eat for a Chinese New Year celebration.

Chúng tôi ra ngoài ăn để mừng Tết Nguyên đán.

Lưu sổ câu

57

Let's go eat.

Đi ăn thôi.

Lưu sổ câu

58

Everyone happily ate the huge meal.

Mọi người vui vẻ ăn bữa ăn thịnh soạn.

Lưu sổ câu

59

He'd barely eaten any breakfast.

Anh ấy hầu như không ăn bữa sáng nào.

Lưu sổ câu

60

He's not eating enough.

Anh ấy ăn không đủ.

Lưu sổ câu

61

I'm trying to eat more healthily.

Tôi đang cố gắng ăn uống lành mạnh hơn.

Lưu sổ câu

62

We ate very well most of the time.

Chúng tôi đã ăn rất ngon miệng trong hầu hết thời gian.

Lưu sổ câu

63

I ate junk food and stopped working out.

Tôi ăn đồ ăn vặt và ngừng tập thể dục.

Lưu sổ câu

64

Let's go eat.

Đi ăn thôi.

Lưu sổ câu