Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

eater là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ eater trong tiếng Anh

eater /ˈiːtər/
- Danh từ : Người ăn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "eater"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: eater
Phiên âm: /ˈiːtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người ăn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có thói quen ăn nhất định He is a slow eater
Anh ấy là người ăn chậm
2 Từ: eating
Phiên âm: /ˈiːtɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc ăn uống Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động ăn Healthy eating is important
Ăn uống lành mạnh rất quan trọng
3 Từ: eat
Phiên âm: /iːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ăn Ngữ cảnh: Dùng khi tiêu thụ thức ăn She eats fruit daily
Cô ấy ăn trái cây mỗi ngày
4 Từ: eating
Phiên âm: /ˈiːtɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc việc ăn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mục đích Eating habits affect health
Thói quen ăn uống ảnh hưởng sức khỏe
5 Từ: eaten
Phiên âm: /ˈiːtn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã ăn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái The food has been eaten
Thức ăn đã được ăn hết

Từ đồng nghĩa "eater"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "eater"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!