Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

earring là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ earring trong tiếng Anh

earring /ˈɪərɪŋ/
- adjective : bông tai

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

earring: Bông tai

Earring là danh từ chỉ đồ trang sức đeo ở tai.

  • She bought a pair of diamond earrings. (Cô ấy mua một đôi bông tai kim cương.)
  • He lost one of his earrings. (Anh ấy làm mất một chiếc bông tai.)
  • These earrings match your necklace. (Đôi bông tai này hợp với dây chuyền của bạn.)

Bảng biến thể từ "earring"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ear
Phiên âm: /ɪər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận nghe của cơ thể She whispered something into his ear
Cô ấy thì thầm điều gì đó vào tai anh ấy
2 Từ: eared
Phiên âm: /ɪərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tai Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sinh vật hoặc đồ vật có tai A big-eared rabbit hopped across the yard
Một con thỏ tai to nhảy qua sân
3 Từ: earring
Phiên âm: /ˈɪərɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bông tai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trang sức đeo ở tai She wore beautiful earrings to the party
Cô ấy đeo đôi bông tai đẹp đến bữa tiệc
4 Từ: earlobe
Phiên âm: /ˈɪərləʊb/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dái tai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần dưới của tai He has a piercing in his earlobe
Anh ấy xỏ khuyên ở dái tai
5 Từ: early
Phiên âm: /ˈɜːrli/ Loại từ: Tính từ/Trạng từ Nghĩa: Sớm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời điểm trước dự kiến hoặc trước khi muộn She arrived early to the meeting
Cô ấy đến sớm cuộc họp

Từ đồng nghĩa "earring"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "earring"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!