Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ear là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ear trong tiếng Anh

ear /ɪə/
- (n) : tai

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

ear: Tai

Ear là bộ phận trên cơ thể dùng để nghe và cân bằng.

  • He listened carefully with his ear to the door. (Anh ấy lắng nghe kỹ lưỡng với tai áp sát cửa.)
  • She wears earrings in both ears. (Cô ấy đeo khuyên tai ở cả hai tai.)
  • He had an ear infection that required medical treatment. (Anh ấy bị nhiễm trùng tai và cần điều trị y tế.)

Bảng biến thể từ "ear"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ear
Phiên âm: /ɪər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận nghe của cơ thể She whispered something into his ear
Cô ấy thì thầm điều gì đó vào tai anh ấy
2 Từ: eared
Phiên âm: /ɪərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tai Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sinh vật hoặc đồ vật có tai A big-eared rabbit hopped across the yard
Một con thỏ tai to nhảy qua sân
3 Từ: earring
Phiên âm: /ˈɪərɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bông tai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trang sức đeo ở tai She wore beautiful earrings to the party
Cô ấy đeo đôi bông tai đẹp đến bữa tiệc
4 Từ: earlobe
Phiên âm: /ˈɪərləʊb/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dái tai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần dưới của tai He has a piercing in his earlobe
Anh ấy xỏ khuyên ở dái tai
5 Từ: early
Phiên âm: /ˈɜːrli/ Loại từ: Tính từ/Trạng từ Nghĩa: Sớm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời điểm trước dự kiến hoặc trước khi muộn She arrived early to the meeting
Cô ấy đến sớm cuộc họp

Từ đồng nghĩa "ear"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "ear"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Give every man thine ear, but few thy voice.

Hãy lắng nghe mọi người, nhưng chỉ nói với số ít.

Lưu sổ câu

2

The great fish eat up the small.

Cá lớn nuốt cá bé.

Lưu sổ câu

3

Give every man thy ear, but few thy voice.

Hãy cho mọi người sự lắng nghe của bạn, nhưng chỉ ít người được nghe tiếng nói của bạn.

Lưu sổ câu

4

Music is the eye of the ear.

Âm nhạc là con mắt của đôi tai.

Lưu sổ câu

5

Choose a wife rather by your ear than your eye.

Hãy chọn vợ bằng tai hơn là bằng mắt.

Lưu sổ câu

6

Two sparrows on one ear of corn make an ill agreement.

Hai con sẻ trên một bắp ngô khó mà hòa thuận.

Lưu sổ câu

7

The sound smites upon the ear.

Âm thanh đập vào tai.

Lưu sổ câu

8

Blood from his torn ear was soaking his collar.

Máu từ tai bị rách của anh ấy thấm ướt cổ áo.

Lưu sổ câu

9

She has got an ear infection.

Cô ấy bị nhiễm trùng tai.

Lưu sổ câu

10

Some sounds cannot be detected by the human ear.

Một số âm thanh không thể được tai người phát hiện.

Lưu sổ câu

11

You really have an ear for pop music.

Bạn thực sự có năng khiếu cảm âm nhạc pop.

Lưu sổ câu

12

Let's play it by ear.

Chúng ta cứ tùy cơ ứng biến.

Lưu sổ câu

13

She leaned over and whispered something in his ear.

Cô ấy cúi xuống và thì thầm điều gì đó vào tai anh.

Lưu sổ câu

14

His ear for music was certain.

Khả năng cảm âm của anh ấy rất chuẩn xác.

Lưu sổ câu

15

She gave him a clip round the ear.

Cô ấy tát nhẹ vào tai anh ta.

Lưu sổ câu

16

His right ear was taken off.

Tai phải của anh ấy đã bị cắt mất.

Lưu sổ câu

17

Did she whisper in your ear at the meeting?

Cô ấy có thì thầm vào tai bạn trong cuộc họp không?

Lưu sổ câu

18

She leaned forward and whispered something in my ear.

Cô ấy nghiêng người về phía trước và thì thầm vào tai tôi.

Lưu sổ câu

19

John leaned over and whispered something into my ear.

John cúi xuống và thì thầm vào tai tôi.

Lưu sổ câu

20

A bullet whizzed past my ear.

Một viên đạn bay vèo qua tai tôi.

Lưu sổ câu

21

He whispered something in her ear.

Anh ấy thì thầm vào tai cô ấy.

Lưu sổ câu

22

I have no ear for music.

Tôi không có năng khiếu âm nhạc.

Lưu sổ câu

23

He was always there with a sympathetic ear.

Anh ấy luôn sẵn sàng lắng nghe một cách cảm thông.

Lưu sổ câu

24

She drew me aside and whispered in my ear.

Cô ấy kéo tôi sang một bên và thì thầm vào tai tôi.

Lưu sổ câu

25

May I have a word in your ear?

Tôi có thể nói nhỏ với bạn vài lời không?

Lưu sổ câu

26

I'm here if you need a sympathetic ear.

Tôi ở đây nếu bạn cần một người lắng nghe cảm thông.

Lưu sổ câu

27

You can't make a silk purse from a sow's ear.

Không thể biến tai lợn thành túi lụa.

Lưu sổ câu

28

You cannot make a silk purse out of a sow’s ear.

Bạn không thể làm túi lụa từ tai lợn.

Lưu sổ câu

29

You (or One) cannot make a silk purse out of a sow's ear.

Không ai có thể làm túi lụa từ tai lợn.

Lưu sổ câu

30

One cannot make a silk purse out of a sow's ear.

Người ta không thể làm túi lụa từ tai lợn.

Lưu sổ câu

31

My left ear is still hurting.

Tai trái của tôi vẫn còn đau.

Lưu sổ câu

32

He put his hands over his ears.

Anh ấy lấy tay bịt tai.

Lưu sổ câu

33

She's had her ears pierced.

Cô ấy đã xỏ lỗ tai.

Lưu sổ câu

34

The elephant flapped its ears.

Con voi phe phẩy đôi tai.

Lưu sổ câu

35

She whispered something in his ear.

Cô ấy thì thầm điều gì đó vào tai anh ấy.

Lưu sổ câu

36

He was screaming in my ear.

Anh ta hét ầm lên ngay bên tai tôi.

Lưu sổ câu

37

She has an ear infection.

Cô ấy bị nhiễm trùng tai.

Lưu sổ câu

38

We saw a long-eared owl in the woods.

Chúng tôi nhìn thấy một con cú tai dài trong rừng.

Lưu sổ câu

39

She has always had an ear for languages.

Cô ấy từ trước đến nay luôn có năng khiếu về ngôn ngữ.

Lưu sổ câu

40

You need a good ear to master the piano.

Bạn cần có tai nghe nhạc tốt để chơi piano thành thạo.

Lưu sổ câu

41

The field was full of ears of corn.

Cánh đồng đầy những bắp ngô.

Lưu sổ câu

42

‘Do you know what he said?’ ‘Go on - I'm all ears.’

“Bạn có biết anh ấy nói gì không?” “Nói đi - tôi đang lắng nghe đây.”

Lưu sổ câu

43

We're up to our ears in work.

Chúng tôi đang ngập đầu trong công việc.

Lưu sổ câu

44

News of his affair eventually reached her ears.

Chuyện ngoại tình của anh ta cuối cùng cũng đến tai cô ấy.

Lưu sổ câu

45

‘I bumped into your ex-wife last night.’ ‘I thought I could feel my ears burning!’

“Tối qua tôi gặp vợ cũ của anh đấy.” “Bảo sao tôi cứ có cảm giác như ai đang nhắc đến mình!”

Lưu sổ câu

46

Their music is very easy on the ear.

Âm nhạc của họ rất dễ nghe.

Lưu sổ câu

47

Her advice fell on deaf ears.

Lời khuyên của cô ấy bị bỏ ngoài tai.

Lưu sổ câu

48

You'll get a thick ear if you're not careful!

Nếu không cẩn thận thì cậu sẽ ăn một cái tát đấy!

Lưu sổ câu

49

Everything I tell them just goes in one ear and out the other.

Mọi điều tôi nói với họ đều vào tai này ra tai kia.

Lưu sổ câu

50

I knew that my words were going in one ear and out the other.

Tôi biết lời mình nói chỉ vào tai này ra tai kia.

Lưu sổ câu

51

That man has money coming out of his ears.

Người đàn ông đó giàu nứt đố đổ vách.

Lưu sổ câu

52

He had the ear of the monarch.

Ông ấy được nhà vua lắng nghe.

Lưu sổ câu

53

This was the woman who had the ear of the President.

Đây là người phụ nữ có tiếng nói với Tổng thống.

Lưu sổ câu

54

Can I have a word in your ear about tomorrow's presentation?

Tôi có thể nói nhỏ với bạn vài lời về bài thuyết trình ngày mai không?

Lưu sổ câu

55

I couldn't believe my ears when I heard the news.

Tôi không thể tin vào tai mình khi nghe tin đó.

Lưu sổ câu

56

She actually apologized. I couldn't believe my ears!

Cô ấy thực sự đã xin lỗi. Tôi không thể tin nổi vào tai mình!

Lưu sổ câu

57

She usually plays the guitar by ear rather than reading music.

Cô ấy thường chơi guitar bằng cách nghe rồi chơi lại thay vì đọc bản nhạc.

Lưu sổ câu

58

I'm not sure how many people are expected - we'll just have to play it by ear.

Tôi không chắc sẽ có bao nhiêu người tới - chúng ta cứ tùy cơ ứng biến thôi.

Lưu sổ câu

59

Her ears pricked up at the sound of his name.

Tai cô ấy như vểnh lên khi nghe thấy tên anh ấy.

Lưu sổ câu

60

I walked along, ears pricked for the slightest noise.

Tôi vừa đi vừa căng tai nghe ngóng cả tiếng động nhỏ nhất.

Lưu sổ câu

61

His warning was still ringing in my ears.

Lời cảnh báo của anh ấy vẫn còn văng vẳng bên tai tôi.

Lưu sổ câu

62

She decided to shut her ears to all the rumours.

Cô ấy quyết định bịt tai trước mọi tin đồn.

Lưu sổ câu

63

He was beaming from ear to ear.

Anh ấy cười tươi rói.

Lưu sổ câu

64

He turned a deaf ear to the rumours.

Anh ấy phớt lờ những lời đồn đại.

Lưu sổ câu

65

He was still wet behind the ears politically.

Về mặt chính trị, anh ta vẫn còn non nớt.

Lưu sổ câu

66

He listened to her with only half an ear as he watched TV.

Anh ấy chỉ nghe cô ấy nửa vời trong lúc xem TV.

Lưu sổ câu

67

A blast of punk rock music assaulted her ears.

Một tràng nhạc punk rock chát chúa dội vào tai cô ấy.

Lưu sổ câu

68

A horse may show annoyance by putting its ears back.

Ngựa có thể biểu lộ sự khó chịu bằng cách cụp tai ra sau.

Lưu sổ câu

69

A small noise caught his ear.

Một tiếng động nhỏ lọt vào tai anh ấy.

Lưu sổ câu

70

At first, I stopped my ears to what I did not want to hear.

Lúc đầu, tôi bịt tai trước những điều mình không muốn nghe.

Lưu sổ câu

71

Chinese music uses a scale that is unfamiliar to Western ears.

Âm nhạc Trung Hoa sử dụng thang âm xa lạ với tai nghe của người phương Tây.

Lưu sổ câu

72

Christopher felt his ears reddening.

Christopher cảm thấy tai mình đỏ lên.

Lưu sổ câu

73

Dogs can hear things that human ears cannot.

Chó có thể nghe được những âm thanh mà tai người không nghe được.

Lưu sổ câu

74

Each animal receives an individual ear tag.

Mỗi con vật được gắn một thẻ tai riêng.

Lưu sổ câu

75

He had three ear piercings.

Anh ấy có ba lỗ xỏ ở tai.

Lưu sổ câu

76

He has really big ears that stick out.

Anh ấy có đôi tai rất to và vểnh ra.

Lưu sổ câu

77

He pressed his ear to the door but heard nothing.

Anh ấy ghé tai vào cửa nhưng không nghe thấy gì.

Lưu sổ câu

78

He waited in the darkness, his ears alert for the slightest sound.

Anh ấy chờ trong bóng tối, tai căng ra đón nghe dù chỉ là âm thanh nhỏ nhất.

Lưu sổ câu

79

If you suck on a sweet as the plane takes off, it stops your ears from popping.

Nếu bạn ngậm kẹo khi máy bay cất cánh, tai bạn sẽ đỡ bị ù.

Lưu sổ câu

80

We saw a rabbit with long, floppy ears.

Chúng tôi nhìn thấy một con thỏ có đôi tai dài rủ xuống.

Lưu sổ câu

81

He could hear much better after having his ears cleaned out.

Sau khi được lấy ráy tai, anh ấy nghe rõ hơn nhiều.

Lưu sổ câu

82

She nibbled on his ear.

Cô ấy khẽ cắn tai anh ấy.

Lưu sổ câu

83

His sharp ears had picked up the uncertainty in her voice.

Đôi tai thính của anh ấy đã nhận ra sự do dự trong giọng nói của cô ấy.

Lưu sổ câu

84

Drop a quiet word in her ear about it before it's too late.

Hãy nói nhỏ với cô ấy về chuyện đó trước khi quá muộn.

Lưu sổ câu

85

I have a few words for your ears alone.

Tôi có vài lời chỉ muốn nói riêng với bạn.

Lưu sổ câu

86

I strained my ears to catch the conversation in the other room.

Tôi căng tai để nghe cuộc trò chuyện trong phòng bên.

Lưu sổ câu

87

If news of the break-in reaches the boss's ears, we're in trouble.

Nếu tin về vụ đột nhập đến tai sếp, chúng ta sẽ gặp rắc rối.

Lưu sổ câu

88

My heart was pounding in my ears.

Tim tôi đập thình thịch như vang bên tai.

Lưu sổ câu

89

She couldn't see, but her ears told her that the guards had arrived.

Cô ấy không nhìn thấy, nhưng tai cô ấy cho biết đám lính canh đã đến.

Lưu sổ câu

90

The dog pricked up its ears.

Con chó dựng đứng tai lên.

Lưu sổ câu

91

The explosion set my ears ringing and even made me jump a bit.

Vụ nổ làm tai tôi ù đi và còn khiến tôi giật mình.

Lưu sổ câu

92

The sound of the blast filled my ears.

Âm thanh của vụ nổ lấp đầy tai tôi.

Lưu sổ câu

93

The voices buzzing all around echoed in her ears.

Những tiếng người vo ve xung quanh vang vọng bên tai cô ấy.

Lưu sổ câu

94

He has a keen ear for dialogue.

Anh ấy có khả năng cảm nhận rất tốt đối với lời thoại.

Lưu sổ câu

95

To a trained ear, the calls of these birds sound quite different.

Đối với người nghe tinh, tiếng kêu của những con chim này nghe khá khác nhau.

Lưu sổ câu

96

It takes time to attune your ear to the local accent.

Cần có thời gian để tai bạn quen với giọng địa phương.

Lưu sổ câu

97

Dogs can hear things that human ears can't hear.

Chó có thể nghe thấy những thứ mà tai người không thể nghe thấy.

Lưu sổ câu

98

Drop a quiet word in her ear about it before it's too late.

Hãy nói nhỏ vào tai cô ấy về điều đó trước khi quá muộn.

Lưu sổ câu

99

If news of the break-in reaches the boss's ears, we're in trouble.

Nếu tin tức về vụ đột nhập đến tai ông chủ, chúng tôi đang gặp rắc rối.

Lưu sổ câu

100

She couldn't see, but her ears told her that the guards had arrived.

Cô ấy không thể nhìn thấy, nhưng tai cô ấy nói với cô ấy rằng lính canh đã đến.

Lưu sổ câu