Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

early là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ early trong tiếng Anh

early /ˈɜːli/
- (adj) (adv) : sớm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

early: Sớm

Early mô tả thời gian trước thời điểm dự kiến hoặc trước khi sự việc bắt đầu.

  • She arrived early to prepare for the meeting. (Cô ấy đến sớm để chuẩn bị cho cuộc họp.)
  • He woke up early to go for a run before work. (Anh ấy thức dậy sớm để chạy bộ trước khi đi làm.)
  • The train left early to avoid the rush hour traffic. (Chuyến tàu rời đi sớm để tránh tắc nghẽn giờ cao điểm.)

Bảng biến thể từ "early"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ear
Phiên âm: /ɪər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận nghe của cơ thể She whispered something into his ear
Cô ấy thì thầm điều gì đó vào tai anh ấy
2 Từ: eared
Phiên âm: /ɪərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tai Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sinh vật hoặc đồ vật có tai A big-eared rabbit hopped across the yard
Một con thỏ tai to nhảy qua sân
3 Từ: earring
Phiên âm: /ˈɪərɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bông tai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trang sức đeo ở tai She wore beautiful earrings to the party
Cô ấy đeo đôi bông tai đẹp đến bữa tiệc
4 Từ: earlobe
Phiên âm: /ˈɪərləʊb/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dái tai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần dưới của tai He has a piercing in his earlobe
Anh ấy xỏ khuyên ở dái tai
5 Từ: early
Phiên âm: /ˈɜːrli/ Loại từ: Tính từ/Trạng từ Nghĩa: Sớm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời điểm trước dự kiến hoặc trước khi muộn She arrived early to the meeting
Cô ấy đến sớm cuộc họp

Từ đồng nghĩa "early"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "early"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The person who arrives early will probably succeed.

Người đến sớm có lẽ sẽ thành công.

Lưu sổ câu

2

It's the early bird that catches the worm.

Chim dậy sớm bắt được sâu.

Lưu sổ câu

3

Clumsy birds have to start flying early.

Chim vụng về phải bay sớm.

Lưu sổ câu

4

The early bird catches the worm.

Chim dậy sớm bắt được sâu.

Lưu sổ câu

5

'Tis the early bird that catches the worm.

Chính chim dậy sớm mới bắt được sâu.

Lưu sổ câu

6

Who makes everything right must rise early.

Ai muốn mọi việc suôn sẻ phải dậy sớm.

Lưu sổ câu

7

Early sow, early mow.

Gieo sớm, gặt sớm.

Lưu sổ câu

8

He who does not rise early never does a good day’s work.

Ai không dậy sớm thì không làm được việc tốt trong ngày.

Lưu sổ câu

9

Early to bed and early to rise, makes a man healthy, wealthy and wise.

Ngủ sớm dậy sớm giúp con người khỏe mạnh, giàu có và khôn ngoan.

Lưu sổ câu

10

Early to bed and early to rise make a man healthy, wealthy and wise.

Ngủ sớm dậy sớm khiến con người khỏe mạnh, giàu có và thông thái.

Lưu sổ câu

11

Early wed, early dead.

Cưới sớm, chết sớm.

Lưu sổ câu

12

Two players were injured early in the season.

Hai cầu thủ bị chấn thương đầu mùa giải.

Lưu sổ câu

13

The pear trees are blossoming out early this year.

Cây lê nở hoa sớm trong năm nay.

Lưu sổ câu

14

You promised me you'd be home early tonight.

Bạn đã hứa tối nay sẽ về sớm.

Lưu sổ câu

15

Is there any advantage in getting there early?

Có lợi gì khi đến đó sớm không?

Lưu sổ câu

16

I have to leave early today.

Hôm nay tôi phải rời đi sớm.

Lưu sổ câu

17

Patients were being discharged from the hospital too early.

Bệnh nhân bị cho xuất viện quá sớm.

Lưu sổ câu

18

I request that you should come early.

Tôi đề nghị bạn đến sớm.

Lưu sổ câu

19

Tinted photographs were an early substitute for colour.

Ảnh nhuộm màu từng là sự thay thế ban đầu cho ảnh màu.

Lưu sổ câu

20

The roses are in flower early this year.

Hoa hồng nở sớm trong năm nay.

Lưu sổ câu

21

The prisoner was released early because of good conduct.

Tù nhân được thả sớm vì cải tạo tốt.

Lưu sổ câu

22

I'm sorry I'm a bit early.

Xin lỗi tôi đến hơi sớm.

Lưu sổ câu

23

Her clever opening gambit gave her an early advantage.

Nước đi mở đầu khéo léo giúp cô ấy có lợi thế sớm.

Lưu sổ câu

24

We got there early but Mike had already left.

Chúng tôi đến sớm nhưng Mike đã rời đi.

Lưu sổ câu

25

His problems began in early adulthood.

Vấn đề của anh ấy bắt đầu từ đầu tuổi trưởng thành.

Lưu sổ câu

26

It will be to your benefit to arrive early.

Đến sớm sẽ có lợi cho bạn.

Lưu sổ câu

27

She began to compose at an early age.

Cô ấy bắt đầu sáng tác từ khi còn nhỏ.

Lưu sổ câu

28

I love the peace and quiet of the early morning.

Tôi rất thích sự yên bình của sáng sớm.

Lưu sổ câu

29

The project is still in the early stages.

Dự án vẫn đang ở giai đoạn đầu.

Lưu sổ câu

30

This style became popular in the early 1990s.

Phong cách này trở nên phổ biến vào đầu những năm 1990.

Lưu sổ câu

31

This happened in the early years of the twentieth century.

Điều này xảy ra vào những năm đầu của thế kỷ hai mươi.

Lưu sổ câu

32

In the early days of space exploration, technology was far more limited.

Trong những ngày đầu của công cuộc thám hiểm không gian, công nghệ còn hạn chế hơn nhiều.

Lưu sổ câu

33

It is too early to tell how badly the economy will be affected.

Còn quá sớm để nói nền kinh tế sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng đến mức nào.

Lưu sổ câu

34

He's in his early twenties.

Anh ấy đang ở độ tuổi đầu hai mươi.

Lưu sổ câu

35

Mozart's early works already showed remarkable talent.

Các tác phẩm đầu tay của Mozart đã cho thấy tài năng phi thường.

Lưu sổ câu

36

You're early! I wasn't expecting you until seven.

Bạn đến sớm quá! Tôi cứ tưởng đến bảy giờ bạn mới tới.

Lưu sổ câu

37

The bus was ten minutes early.

Xe buýt đến sớm mười phút.

Lưu sổ câu

38

We had an early breakfast before leaving.

Chúng tôi ăn sáng sớm trước khi đi.

Lưu sổ câu

39

He learned to play the piano at an early age.

Anh ấy học chơi piano từ nhỏ.

Lưu sổ câu

40

Let's make an early start tomorrow.

Ngày mai chúng ta hãy khởi hành sớm.

Lưu sổ câu

41

She's an early riser.

Cô ấy là người dậy sớm.

Lưu sổ câu

42

These early potatoes are ready to harvest now.

Những củ khoai tây sớm này giờ đã sẵn sàng để thu hoạch.

Lưu sổ câu

43

The gallery has an unrivalled collection of early twentieth-century art.

Phòng trưng bày có một bộ sưu tập nghệ thuật đầu thế kỷ hai mươi vô song.

Lưu sổ câu

44

The early modern period ran from the fifteenth to the eighteenth century.

Thời kỳ cận đại sớm kéo dài từ thế kỷ mười lăm đến thế kỷ mười tám.

Lưu sổ câu

45

The main construction of the fort belongs to the early medieval period.

Phần xây dựng chính của pháo đài thuộc thời kỳ Trung Cổ đầu.

Lưu sổ câu

46

The painting is a fine example of early Impressionism.

Bức tranh là một ví dụ đẹp về trường phái Ấn tượng thời kỳ đầu.

Lưu sổ câu

47

You're up bright and early today!

Hôm nay bạn dậy thật sớm và tỉnh táo đấy!

Lưu sổ câu

48

You're an early bird this morning!

Sáng nay bạn đúng là dậy sớm thật!

Lưu sổ câu

49

We lost three home matches early in the season.

Chúng tôi đã thua ba trận sân nhà ngay từ đầu mùa giải.

Lưu sổ câu

50

The fighting began in the early hours of Saturday morning.

Giao tranh bắt đầu vào rạng sáng thứ Bảy.

Lưu sổ câu

51

The party continued well into the early hours.

Bữa tiệc kéo dài mãi đến tận rạng sáng.

Lưu sổ câu

52

It's still early days. We don't know whether the play will be a success.

Vẫn còn quá sớm. Chúng ta chưa biết vở kịch có thành công hay không.

Lưu sổ câu

53

These discoveries were made at a surprisingly early date.

Những phát hiện này được thực hiện vào một thời điểm sớm đến đáng ngạc nhiên.

Lưu sổ câu

54

He suffered from very poor health from early childhood.

Ông ấy có sức khỏe rất yếu từ thời thơ ấu.

Lưu sổ câu

55

Sales usually increase during the early part of December.

Doanh số thường tăng trong những ngày đầu tháng Mười Hai.

Lưu sổ câu

56

I'm sorry I'm a bit early.

Xin lỗi, tôi đến hơi sớm.

Lưu sổ câu

57

It's a little early for lunch.

Bây giờ vẫn còn hơi sớm để ăn trưa.

Lưu sổ câu

58

Victoria has decided to take early retirement.

Victoria đã quyết định nghỉ hưu sớm.

Lưu sổ câu

59

The earliest mention of the village is in a sixteenth-century manuscript.

Ngôi làng được nhắc đến sớm nhất là trong một bản viết tay thế kỷ XVI.

Lưu sổ câu

60

An earlier version of this article appeared online.

Một phiên bản trước đó của bài báo này đã xuất hiện trực tuyến.

Lưu sổ câu

61

I'm sorry I'm a bit early.

Tôi xin lỗi vì tôi đến hơi sớm.

Lưu sổ câu

62

It's a little early for lunch.

Còn hơi sớm để ăn trưa.

Lưu sổ câu