early: Sớm
Early mô tả thời gian trước thời điểm dự kiến hoặc trước khi sự việc bắt đầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
ear
|
Phiên âm: /ɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tai | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận nghe của cơ thể |
She whispered something into his ear |
Cô ấy thì thầm điều gì đó vào tai anh ấy |
| 2 |
Từ:
eared
|
Phiên âm: /ɪərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có tai | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sinh vật hoặc đồ vật có tai |
A big-eared rabbit hopped across the yard |
Một con thỏ tai to nhảy qua sân |
| 3 |
Từ:
earring
|
Phiên âm: /ˈɪərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bông tai | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trang sức đeo ở tai |
She wore beautiful earrings to the party |
Cô ấy đeo đôi bông tai đẹp đến bữa tiệc |
| 4 |
Từ:
earlobe
|
Phiên âm: /ˈɪərləʊb/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dái tai | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần dưới của tai |
He has a piercing in his earlobe |
Anh ấy xỏ khuyên ở dái tai |
| 5 |
Từ:
early
|
Phiên âm: /ˈɜːrli/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Sớm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời điểm trước dự kiến hoặc trước khi muộn |
She arrived early to the meeting |
Cô ấy đến sớm cuộc họp |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The person who arrives early will probably succeed. Người đến sớm có lẽ sẽ thành công. |
Người đến sớm có lẽ sẽ thành công. | Lưu sổ câu |
| 2 |
It's the early bird that catches the worm. Chim dậy sớm bắt được sâu. |
Chim dậy sớm bắt được sâu. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Clumsy birds have to start flying early. Chim vụng về phải bay sớm. |
Chim vụng về phải bay sớm. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The early bird catches the worm. Chim dậy sớm bắt được sâu. |
Chim dậy sớm bắt được sâu. | Lưu sổ câu |
| 5 |
'Tis the early bird that catches the worm. Chính chim dậy sớm mới bắt được sâu. |
Chính chim dậy sớm mới bắt được sâu. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Who makes everything right must rise early. Ai muốn mọi việc suôn sẻ phải dậy sớm. |
Ai muốn mọi việc suôn sẻ phải dậy sớm. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Early sow, early mow. Gieo sớm, gặt sớm. |
Gieo sớm, gặt sớm. | Lưu sổ câu |
| 8 |
He who does not rise early never does a good day’s work. Ai không dậy sớm thì không làm được việc tốt trong ngày. |
Ai không dậy sớm thì không làm được việc tốt trong ngày. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Early to bed and early to rise, makes a man healthy, wealthy and wise. Ngủ sớm dậy sớm giúp con người khỏe mạnh, giàu có và khôn ngoan. |
Ngủ sớm dậy sớm giúp con người khỏe mạnh, giàu có và khôn ngoan. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Early to bed and early to rise make a man healthy, wealthy and wise. Ngủ sớm dậy sớm khiến con người khỏe mạnh, giàu có và thông thái. |
Ngủ sớm dậy sớm khiến con người khỏe mạnh, giàu có và thông thái. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Early wed, early dead. Cưới sớm, chết sớm. |
Cưới sớm, chết sớm. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Two players were injured early in the season. Hai cầu thủ bị chấn thương đầu mùa giải. |
Hai cầu thủ bị chấn thương đầu mùa giải. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The pear trees are blossoming out early this year. Cây lê nở hoa sớm trong năm nay. |
Cây lê nở hoa sớm trong năm nay. | Lưu sổ câu |
| 14 |
You promised me you'd be home early tonight. Bạn đã hứa tối nay sẽ về sớm. |
Bạn đã hứa tối nay sẽ về sớm. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Is there any advantage in getting there early? Có lợi gì khi đến đó sớm không? |
Có lợi gì khi đến đó sớm không? | Lưu sổ câu |
| 16 |
I have to leave early today. Hôm nay tôi phải rời đi sớm. |
Hôm nay tôi phải rời đi sớm. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Patients were being discharged from the hospital too early. Bệnh nhân bị cho xuất viện quá sớm. |
Bệnh nhân bị cho xuất viện quá sớm. | Lưu sổ câu |
| 18 |
I request that you should come early. Tôi đề nghị bạn đến sớm. |
Tôi đề nghị bạn đến sớm. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Tinted photographs were an early substitute for colour. Ảnh nhuộm màu từng là sự thay thế ban đầu cho ảnh màu. |
Ảnh nhuộm màu từng là sự thay thế ban đầu cho ảnh màu. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The roses are in flower early this year. Hoa hồng nở sớm trong năm nay. |
Hoa hồng nở sớm trong năm nay. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The prisoner was released early because of good conduct. Tù nhân được thả sớm vì cải tạo tốt. |
Tù nhân được thả sớm vì cải tạo tốt. | Lưu sổ câu |
| 22 |
I'm sorry I'm a bit early. Xin lỗi tôi đến hơi sớm. |
Xin lỗi tôi đến hơi sớm. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Her clever opening gambit gave her an early advantage. Nước đi mở đầu khéo léo giúp cô ấy có lợi thế sớm. |
Nước đi mở đầu khéo léo giúp cô ấy có lợi thế sớm. | Lưu sổ câu |
| 24 |
We got there early but Mike had already left. Chúng tôi đến sớm nhưng Mike đã rời đi. |
Chúng tôi đến sớm nhưng Mike đã rời đi. | Lưu sổ câu |
| 25 |
His problems began in early adulthood. Vấn đề của anh ấy bắt đầu từ đầu tuổi trưởng thành. |
Vấn đề của anh ấy bắt đầu từ đầu tuổi trưởng thành. | Lưu sổ câu |
| 26 |
It will be to your benefit to arrive early. Đến sớm sẽ có lợi cho bạn. |
Đến sớm sẽ có lợi cho bạn. | Lưu sổ câu |
| 27 |
She began to compose at an early age. Cô ấy bắt đầu sáng tác từ khi còn nhỏ. |
Cô ấy bắt đầu sáng tác từ khi còn nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
I love the peace and quiet of the early morning. Tôi rất thích sự yên bình của sáng sớm. |
Tôi rất thích sự yên bình của sáng sớm. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The project is still in the early stages. Dự án vẫn đang ở giai đoạn đầu. |
Dự án vẫn đang ở giai đoạn đầu. | Lưu sổ câu |
| 30 |
This style became popular in the early 1990s. Phong cách này trở nên phổ biến vào đầu những năm 1990. |
Phong cách này trở nên phổ biến vào đầu những năm 1990. | Lưu sổ câu |
| 31 |
This happened in the early years of the twentieth century. Điều này xảy ra vào những năm đầu của thế kỷ hai mươi. |
Điều này xảy ra vào những năm đầu của thế kỷ hai mươi. | Lưu sổ câu |
| 32 |
In the early days of space exploration, technology was far more limited. Trong những ngày đầu của công cuộc thám hiểm không gian, công nghệ còn hạn chế hơn nhiều. |
Trong những ngày đầu của công cuộc thám hiểm không gian, công nghệ còn hạn chế hơn nhiều. | Lưu sổ câu |
| 33 |
It is too early to tell how badly the economy will be affected. Còn quá sớm để nói nền kinh tế sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng đến mức nào. |
Còn quá sớm để nói nền kinh tế sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng đến mức nào. | Lưu sổ câu |
| 34 |
He's in his early twenties. Anh ấy đang ở độ tuổi đầu hai mươi. |
Anh ấy đang ở độ tuổi đầu hai mươi. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Mozart's early works already showed remarkable talent. Các tác phẩm đầu tay của Mozart đã cho thấy tài năng phi thường. |
Các tác phẩm đầu tay của Mozart đã cho thấy tài năng phi thường. | Lưu sổ câu |
| 36 |
You're early! I wasn't expecting you until seven. Bạn đến sớm quá! Tôi cứ tưởng đến bảy giờ bạn mới tới. |
Bạn đến sớm quá! Tôi cứ tưởng đến bảy giờ bạn mới tới. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The bus was ten minutes early. Xe buýt đến sớm mười phút. |
Xe buýt đến sớm mười phút. | Lưu sổ câu |
| 38 |
We had an early breakfast before leaving. Chúng tôi ăn sáng sớm trước khi đi. |
Chúng tôi ăn sáng sớm trước khi đi. | Lưu sổ câu |
| 39 |
He learned to play the piano at an early age. Anh ấy học chơi piano từ nhỏ. |
Anh ấy học chơi piano từ nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Let's make an early start tomorrow. Ngày mai chúng ta hãy khởi hành sớm. |
Ngày mai chúng ta hãy khởi hành sớm. | Lưu sổ câu |
| 41 |
She's an early riser. Cô ấy là người dậy sớm. |
Cô ấy là người dậy sớm. | Lưu sổ câu |
| 42 |
These early potatoes are ready to harvest now. Những củ khoai tây sớm này giờ đã sẵn sàng để thu hoạch. |
Những củ khoai tây sớm này giờ đã sẵn sàng để thu hoạch. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The gallery has an unrivalled collection of early twentieth-century art. Phòng trưng bày có một bộ sưu tập nghệ thuật đầu thế kỷ hai mươi vô song. |
Phòng trưng bày có một bộ sưu tập nghệ thuật đầu thế kỷ hai mươi vô song. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The early modern period ran from the fifteenth to the eighteenth century. Thời kỳ cận đại sớm kéo dài từ thế kỷ mười lăm đến thế kỷ mười tám. |
Thời kỳ cận đại sớm kéo dài từ thế kỷ mười lăm đến thế kỷ mười tám. | Lưu sổ câu |
| 45 |
The main construction of the fort belongs to the early medieval period. Phần xây dựng chính của pháo đài thuộc thời kỳ Trung Cổ đầu. |
Phần xây dựng chính của pháo đài thuộc thời kỳ Trung Cổ đầu. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The painting is a fine example of early Impressionism. Bức tranh là một ví dụ đẹp về trường phái Ấn tượng thời kỳ đầu. |
Bức tranh là một ví dụ đẹp về trường phái Ấn tượng thời kỳ đầu. | Lưu sổ câu |
| 47 |
You're up bright and early today! Hôm nay bạn dậy thật sớm và tỉnh táo đấy! |
Hôm nay bạn dậy thật sớm và tỉnh táo đấy! | Lưu sổ câu |
| 48 |
You're an early bird this morning! Sáng nay bạn đúng là dậy sớm thật! |
Sáng nay bạn đúng là dậy sớm thật! | Lưu sổ câu |
| 49 |
We lost three home matches early in the season. Chúng tôi đã thua ba trận sân nhà ngay từ đầu mùa giải. |
Chúng tôi đã thua ba trận sân nhà ngay từ đầu mùa giải. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The fighting began in the early hours of Saturday morning. Giao tranh bắt đầu vào rạng sáng thứ Bảy. |
Giao tranh bắt đầu vào rạng sáng thứ Bảy. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The party continued well into the early hours. Bữa tiệc kéo dài mãi đến tận rạng sáng. |
Bữa tiệc kéo dài mãi đến tận rạng sáng. | Lưu sổ câu |
| 52 |
It's still early days. We don't know whether the play will be a success. Vẫn còn quá sớm. Chúng ta chưa biết vở kịch có thành công hay không. |
Vẫn còn quá sớm. Chúng ta chưa biết vở kịch có thành công hay không. | Lưu sổ câu |
| 53 |
These discoveries were made at a surprisingly early date. Những phát hiện này được thực hiện vào một thời điểm sớm đến đáng ngạc nhiên. |
Những phát hiện này được thực hiện vào một thời điểm sớm đến đáng ngạc nhiên. | Lưu sổ câu |
| 54 |
He suffered from very poor health from early childhood. Ông ấy có sức khỏe rất yếu từ thời thơ ấu. |
Ông ấy có sức khỏe rất yếu từ thời thơ ấu. | Lưu sổ câu |
| 55 |
Sales usually increase during the early part of December. Doanh số thường tăng trong những ngày đầu tháng Mười Hai. |
Doanh số thường tăng trong những ngày đầu tháng Mười Hai. | Lưu sổ câu |
| 56 |
I'm sorry I'm a bit early. Xin lỗi, tôi đến hơi sớm. |
Xin lỗi, tôi đến hơi sớm. | Lưu sổ câu |
| 57 |
It's a little early for lunch. Bây giờ vẫn còn hơi sớm để ăn trưa. |
Bây giờ vẫn còn hơi sớm để ăn trưa. | Lưu sổ câu |
| 58 |
Victoria has decided to take early retirement. Victoria đã quyết định nghỉ hưu sớm. |
Victoria đã quyết định nghỉ hưu sớm. | Lưu sổ câu |
| 59 |
The earliest mention of the village is in a sixteenth-century manuscript. Ngôi làng được nhắc đến sớm nhất là trong một bản viết tay thế kỷ XVI. |
Ngôi làng được nhắc đến sớm nhất là trong một bản viết tay thế kỷ XVI. | Lưu sổ câu |
| 60 |
An earlier version of this article appeared online. Một phiên bản trước đó của bài báo này đã xuất hiện trực tuyến. |
Một phiên bản trước đó của bài báo này đã xuất hiện trực tuyến. | Lưu sổ câu |
| 61 |
I'm sorry I'm a bit early. Tôi xin lỗi vì tôi đến hơi sớm. |
Tôi xin lỗi vì tôi đến hơi sớm. | Lưu sổ câu |
| 62 |
It's a little early for lunch. Còn hơi sớm để ăn trưa. |
Còn hơi sớm để ăn trưa. | Lưu sổ câu |